thumbnail

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Luyện Thủy Lực Khí Nén - Part 5 - Đại Học Điện Lực (EPU)

Tham khảo ngay bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn luyện Thủy Lực Khí Nén - Part 5 được thiết kế dành riêng cho sinh viên Đại học Điện Lực (EPU). Tài liệu cung cấp các câu hỏi đa dạng cùng đáp án chi tiết, giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi giữa kỳ và cuối kỳ môn Thủy Lực Khí Nén. Với nội dung bám sát chương trình học và hoàn toàn miễn phí, đây là nguồn tài liệu hữu ích cho việc tự học và ôn thi hiệu quả.

Từ khoá: Câu hỏi trắc nghiệm Thủy Lực Khí Nénpart 5Đại học Điện LựcEPUôn luyện Thủy Lực Khí Nénmiễn phíđáp án chi tiếtluyện thi Thủy Lực Khí Nénkiểm tra giữa kỳkiểm tra cuối kỳtài liệu ôn thi Thủy Lực Khí Nénđề thi trắc nghiệm Thủy Lực Khí NénĐại học Điện Lực EPUôn tập Thủy Lực Khí Nénhọc Thủy Lực Khí Nén

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Bộ Đề Thi Môn Thủy Lực Khí Nén - Đại Học Điện Lực (EPU) - Có Đáp Án Chi Tiết

Số câu hỏi: 24 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

92,203 lượt xem 7,082 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây?
A.  
Cảm biến tia phản hồi
B.  
Relay áp suất
C.  
Cảm biến tia qua khe hờ
D.  
Cảm biến tia rẽ nhánh
Câu 2: 1 điểm
Tên nào ứng với ký hiệu phần tử logic khí nén dưới đây?
A.  
Phần tử OR
B.  
Phần từ AND
C.  
Phần tử XOR
D.  
Phần tử NOT
Câu 3: 1 điểm
Mạch khí nén dưới đây thực hiện biểu thức logic nào?
A.  
C
B.  
B
C.  
D
D.  
A
Câu 4: 1 điểm
Mạch khí nén dưới đây thực hiện biểu thức logic nào?
A.  
A
B.  
B
C.  
C
D.  
D
Câu 5: 1 điểm
Mạch khí nén dưới đây thực hiện biểu thức logic nào?
A.  
A
B.  
C
C.  
D
D.  
B
Câu 6: 1 điểm
Mạch khí nén dưới đây thực hiện biểu thức logic nào?
A.  
C
B.  
A
C.  
D
D.  
B
Câu 7: 1 điểm
Trong hình dưới đây van động lực là van nào?
A.  
Van 1.1
B.  
Van 1.3
C.  
Van 1.4
D.  
Van 1.2
Câu 8: 1 điểm
Trong hình dưới pittông 1.0 được điều khiển đi từ phải sang trái khi?
A.  
Van 1.6 và 1.8 đều ở vị trí phải
B.  
Van 1.2 hay 1.4 ở vị trí trái
C.  
Van 1.6 và 1.8 đều ở vị trí trái
D.  
Van 1.6 ở vị trí trái và 1.8 ở vị trí bên phải
Câu 9: 1 điểm
[<$>] Van 1.6 và 1.8 đều ở vị trí trái
A.  
Van 1.6 ở vị trí trái và 1.8 ở vị trí bên phải
B.  
Van 1.6 và 1.8 đều ở vị trí phải
C.  
Van 1.2 hay 1.4 ở vị trí trái
Câu 11: 1 điểm
[<$>] Di chuyển từ mốc 1.3 đến 1.2 rồi dừng lại
A.  
Di chuyển liên tục giữa hai mốc 1.2 và 1.3
B.  
Di chuyển từ mốc 1.2 đến 1.3 rồi dừng lại
C.  
Giữ nguyên vị trí
Câu 12: 1 điểm
[<$>] Tăng tốc pittông 1.0 khi từ phải qua trái
A.  
Giảm tốc pittông 1.0 khi đi từ phải qua trái
B.  
Giảm tốc pittông 1.0 khi đi từ trái qua phải
C.  
Tăng tốc pittông 1.0 khi đi từ trái qua phải
Câu 13: 1 điểm
Hình vẽ dưới đây là ký hiệu của...?
A.  
Bơm với lưu lượng cố định
B.  
Bơm với lưu lượng thay đổi được
C.  
Động cơ dầu với hiệu suất cố định
D.  
Động cơ dầu với hiệu suất thay đổi được
Câu 14: 1 điểm
Hình vẽ dưới đây là ký hiệu của...?
A.  
Bơm với lưu lượng cố định
B.  
Động cơ dầu
C.  
Bơm với lưu lượng thay đồi được
D.  
Động cơ dầu với hiệu suất cố định
Câu 15: 1 điểm
Phân loại bộ lọc dầu theo kích thước chất bẩn có thể lọc được, bộ lọc dầu có thề phân thành nhiều loại. Trong đó "bộ lọc trung bình" có thể lọc những chất bẩn có kích thước đến:
A.  
0.01 mm
B.  
0.005 mm
C.  
0.001 mm
D.  
0.1 mm
Câu 16: 1 điểm
Phân loại bộ lọc dầu theo kích thước chất bẩn có thể lọc được, bộ lọc dầu có thể phân thành nhiều loại. Trong đó, "bộ lọc tinh" có thể lọc những chất bẩn có kích thước đến:
A.  
0.01 mm
B.  
0.005 mm
C.  
0.001 mm
D.  
0.1 mm
Câu 17: 1 điểm
Phân loại bộ lọc dầu theo kích thước chất bẩn có thể lọc được, bộ lọc dầu có thể phân thành nhiều loại. Trong đó. "bộ lọc thô" có thể lọc những chất bẩn có kích thước đên:
A.  
0.01 mm
B.  
0.1mm
C.  
0.005 mm
D.  
0.001 mm
Câu 18: 1 điểm
[<$>] Bơm dầu
A.  
Van 1 chiều
B.  
Bộ lọc dầu
C.  
Động cơ dầu
Câu 19: 1 điểm
Khi chọn kích thước bể dầu (thể tích V), đối với các bể dầu di chuyển (VD: bề dầu trên các xe vận chuyển) và đối với các loại bể dầu cố định (VD: bể dầu trong các máy, dây chuyền) thi người ta thường chọn kích thước bể dầu như thế nào? (với q là lưu lượng).
A.  
bể dầu di chuyển: V = 3.q và bể dầu cố đỊnh: V = (4 đến 6).q
B.  
bể dầu di chuyển: V = 1,5.q và bể dầu cố định: V = (3 đến 5).q
C.  
bể dầu di chuyển: V = 5.q và bể dầu cố định: V = (8 đến 10).q
D.  
bể dầu di chuyển: V = 3.q và bể dầu cố định: V = (5 đến 8).q
Câu 20: 1 điểm
Ký hiệu như hình vẽ sau là gì?
A.  
Van tràn điều khiển trực tiếp
B.  
Van đóng mở nối tiếp
C.  
Van tràn điều khiển gián tiếp
D.  
Van giảm áp
Câu 21: 1 điểm
Ký hiệu như hình vẽ sau là gì?
A.  
Van tràn điều khiển trực tiếp
B.  
Van giảm áp
C.  
[<$>]Van tràn điều khiển gián tiếp
D.  
Van đóng mở nối tiếp
Câu 22: 1 điểm
Ký hiệu như hình vẽ sau là gì?
A.  
Van tràn điều khiển trực tiếp
B.  
Van giảm áp điều khiển trực tiếp
C.  
Van đóng mở nối tiếp
D.  
Van tràn điều khiển gián tiếp
Câu 23: 1 điểm
Ký hiệu như hình vẽ sau là gì?
A.  
Van giảm áp điều khiển trực tiếp
B.  
Van giảm áp điều khiển gián tiếp
C.  
Van tràn điều khiển trực tiếp
D.  
Van tràn điều khiển gián tiếp
Câu 24: 1 điểm
Ký hiệu như hình vẽ sau là gì?
A.  
Van đóng mở nối tiếp điều khiên ở cửa A
B.  
Van giảm áp điều khiển trực tiếp
C.  
Van tràn điều khiển gián tiếp
D.  
Van đóng mở nối tiếp điều khiển ở cửa B
Câu 25: 1 điểm
Ký hiệu như hình vẽ sau là gì?
A.  
Vạn đóng mở nối tiếp điều khiển ở cửa A
B.  
Van tràn điều khiển gián tiếp
C.  
Van đóng mở nối tiếp điều khiển từ nguồn khác qua cửa Z
D.  
Van giảm áp điều khiển trực tiếp

Đề thi tương tự

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Luyện Nghiên Cứu Khoa Học - Cao Đẳng Y Hà Nội (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngKhoa học

4 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ

71,8595,523

Câu hỏi trắc nghiệm ôn luyện Kiến trúc máy tính có đáp ánKiến trúc

8 mã đề 313 câu hỏi 1 giờ

32,9482,528

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Luyện Môn Kế Toán Công 2 - Đại Học Kinh Tế Quốc Dân NEU (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

51,9213,986