thumbnail

[Đang bổ sung hình] Tổng Hợp Đề Thi Ôn Luyện Môn Hóa Hữu Cơ 1 - Miễn Phí Có Đáp Án

Khám phá bộ đề thi ôn luyện môn Hóa hữu cơ 1 với đầy đủ đáp án. Các câu hỏi được tổng hợp từ các kỳ thi trước, giúp bạn ôn luyện hiệu quả và chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp tới. Tài liệu này cung cấp kiến thức vững chắc về hóa hữu cơ, hỗ trợ quá trình học tập và nâng cao kỹ năng chuyên môn cho sinh viên.

Từ khoá: Hóa hữu cơ 1 ôn thi hóa hữu cơ câu hỏi ôn thi miễn phí tài liệu hóa hữu cơ đáp án hóa hữu cơ ôn thi môn Hóa hữu cơ 1 thi hóa hữu cơ ôn luyện hóa hữu cơ

Số câu hỏi: 492 câuSố mã đề: 10 đềThời gian: 1 giờ

70,683 lượt xem 5,432 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
Xác định sản phẩm chính của phản ứng sau:
A.  
A
B.  
B
C.  
C
D.  
D
Câu 2: 0.2 điểm
Ký hiệu nào sau đây mô tả cho nhóm đẩy e theo hiệu ứng liên hợp
A.  
+ C
B.  
- C
C.  
+ I
D.  
- I
Câu 3: 0.2 điểm
Lực base của một hợp chất hữu cơ tăng khi:
A.  
Hiệu ứng + I giảm.
B.  
Hiệu ứng + I tăng.
C.  
Hiệu ứng -I tăng.
D.  
Hiệu ứng + H tăng.
Câu 4: 0.2 điểm
Nhận xét nào sau đây về hợp chất cơ kim là sai?
A.  
Thuốc thử Grignard được tạo thành từ các nguyên tố là carbon, hydro và magie
B.  
Thuốc thử Grignard rất kém bền và rất dễ tham gia phản ứng
C.  
Cơ chế phản ứng của thuốc thử Grignard và carbonyl là AN
D.  
Thuốc thử Grignard là hợp chất cơ magnesi có dạng RMgX (X là Cl, Br).
Câu 5: 0.2 điểm
Dạng hình học của phân tử acetilen
A.  
Hình tứ giác
B.  
Hình tứ diện
C.  
Hình chóp đáy tứ diện
D.  
Đường thẳng
Câu 6: 0.2 điểm
Nhận định nào sau đây nói về alkyn là sai?
A.  
Alkyn là những hydrocarbon không no mà phân tử chứa 1 liên kết ba
B.  
Alkyn là những hydrocarbon không no mà phân tử chỉ chứa 1 liên kết σ và 2 liên kết π
C.  
Alkyn là những hydrocarbon không no mà phân tử có thể chỉ chứa nguyên tử carbon lai hóa sp
D.  
Alkyn là những hydrocarbon không no mà phân tử chứa 2 nguyên tử carbon lai hóa sp
Câu 7: 0.2 điểm
Loại phản ứng nào sau đây không được phân loại dựa theo kết quả phản ứng?
A.  
Phản ứng thế
B.  
Phản ứng cộng
C.  
Phản ứng oxy hóa – khử
D.  
Phản ứng tách
Câu 8: 0.2 điểm
Đâu là base liên hợp của 2 acid sau: HOOC-COO- ; CH3CH2OH
A.  
-OOC-COO- ; CH3CH2O-
B.  
HOOC-COOH ; CH3CH2O+
C.  
HOOC-COOH ; CH3CH2OH2+
D.  
-OOC-COO- ; CH3CH2OH2+
Câu 9: 0.2 điểm
Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự giảm dần của lực base
A.  
II > IV > I > III
B.  
IV > II > I > III
C.  
II > IV > III > I
D.  
III > I > II > IV
Câu 10: 0.2 điểm
Dạng hình học của phân tử methan
A.  
Hình tam giác
B.  
Hình tứ diện
C.  
Hình chóp đáy tứ diện
D.  
Đường thẳng
Câu 11: 0.2 điểm
Trong các carbocation sau, carbocation nào bền nhất
A.  
A
B.  
B
C.  
C
D.  
D
Câu 12: 0.2 điểm
Cơ chế phản ứng được kí hiệu AE là gì?
A.  
Phản ứng thế electrophile
B.  
Phản ứng cộng electrophile
C.  
Phản ứng cộng nucleophile
D.  
Phản ứng thế nucleophile
Câu 13: 0.2 điểm
Đồng phân hỗ biến được xếp vào loại đồng phân nào sau đây?
A.  
Đồng phân hình học
B.  
Đồng phân phẳng
C.  
Đồng phân lập thể
D.  
Đồng phân quang học
Câu 14: 0.2 điểm
Ký hiệu nào sau đây mô tả cho nhóm hút e theo hiệu ứng cảm ứng
A.  
+ C
B.  
- C
C.  
+ I
D.  
- I
Câu 15: 0.2 điểm
Ion, gốc nào được hình thành do sự phân cắt đồng ly?
A.  
I, IV
B.  
II
C.  
I, II, IV
D.  
III
Câu 16: 0.2 điểm
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng SN1 là đúng?
A.  
Giai đoạn 1 tác nhân ái nhân tấn công vào vị trí đối diện của nhóm thế đi ra
B.  
Giai đoạn 2 trung hòa điện tích xảy ra nhanh, quyết định tốc độ phản ứng
C.  
Giai đoạn 2 tác nhân ái nhân trung hòa điện tích
D.  
Giai đoạn 1 tác nhân ái điện tử tấn công vào vị trí đối diện của nhóm thế đi ra
Câu 17: 0.2 điểm
Tên gọi của hợp chất có cấu tạo sau là:
A.  
Acid 4-clorobenzensulfonic
B.  
m-Clorobenzensulfoacid
C.  
4-Cloro-1-sulfonicbenzen
D.  
1-Cloro-4-sulfonicbenzen
Câu 18: 0.2 điểm
Nhận xét nào sau đây về dẫn chất halogen là sai?
A.  
Dẫn chất halogen được dùng làm dung môi hữu cơ như: CH3Cl, CH3F,…
B.  
Các polymer có ứng dụng thực tế như PVC, teflon,…
C.  
Một số hợp chất được ứng dụng làm thuốc trừ sâu như DDT, DDE, Lindan,…
D.  
Loại hợp chất CFC phá hủy tầng ozon là dẫn chất halogen
Câu 19: 0.2 điểm
Chất nào sau đây có đồng phân quang học 
A.  
1,2-Dicloropropan
B.  
1,3-Dicloropropan
C.  
1,1-Dicloropropan
D.  
2,2-Dicloropropan
Câu 20: 0.2 điểm
Chất nào sau đây theo thuyết acid – base của Arhenius, Bronsted – Lowry và Lewis đều thống nhất là acid:
A.  
FeCl3
B.  
SO2
C.  
HCOOH
D.  
CH4
Câu 21: 0.2 điểm
Nhận định nào sau đây nói về hydrocarbon thơm là sai? 
A.  
Phản ứng đặc trưng của hydrocarbon thơm xảy ra theo cơ chế SE
B.  
Phản ứng thế trên hydrocarbon thơm xảy ra 3 giai đoạn chính
C.  
Sự định hướng và quy tắc thế vào nhân thơm theo quy tắc Holleman
D.  
Khi có sẵn 1 nhóm thế tăng hoạt trên vòng benzen thì phản ứng thế ái điện tử ưu tiên xảy ra ở vị trí meta
Câu 22: 0.2 điểm
Hợp chất nitrophenol có tính chất nào sau đây là đúng:
A.  
p-Nitrophenol dễ tan trong nước.
B.  
o-Nitrophenol dễ tan trong nước.
C.  
o-Nitrophenol có liên kết hydro liên phân tử.
D.  
p-Nitrophenol không tan trong nước.
Câu 23: 0.2 điểm
Sản phẩm của phản ứng sau là:
A.  
A
B.  
B
C.  
C
D.  
D
Câu 24: 0.2 điểm
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng SR là đúng?
A.  
Phản ứng thế thường xảy ra giữa hợp chất không no và halogen
B.  
Thông thường chỉ tạo thành một sản phẩm chính duy nhất
C.  
Phản ứng thế gốc tự do
D.  
Giai đoạn 3 là phát triển mạch, tốc độ xảy ra rất nhanh
Câu 25: 0.2 điểm
Trong các gốc tự do sau, gốc tự do nào bền nhất
A.  
CH3CH=CHCH2-H2C•
B.  
CH3CH2CH=CH-H2C•
C.  
CH3CH2CH2CH2-H2C•
D.  
CH2=CHCH2CH2-H2C•
Câu 26: 0.2 điểm
Trong các chất sau chất nào có khả năng là dung môi cho proton
A.  
Diethyl ether
B.  
n-Hexan
C.  
Aceton
D.  
Ethanol
Câu 27: 0.2 điểm
Công thức cấu tạo của (3E)-3,7-dimethylocta-1,3,6-trien là:
A.  
A
B.  
B
C.  
C
D.  
D
Câu 28: 0.2 điểm
Hai cấu trúc sau có quan hệ với nhau như thế nào:
A.  
Đối quang
B.  
Đồng phân quang học không đối quang
C.  
Đồng phân hình học
D.  
Đồng phân cấu tạo
Câu 29: 0.2 điểm
Hợp chất sau đây có bao nhiêu carbon bất đối
A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 30: 0.2 điểm
Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự giảm dần của lực acid
A.  
II > IV > I > III > V
B.  
I > II > V > IV > III
C.  
I > V > II > IV > III
D.  
III > IV > V > I > II
Câu 31: 0.2 điểm
Nhận xét nào sau đây là đúng?
A.  
Nguyên tử carbon bất đối xứng là nguyên tử mà vật và ảnh qua gương không
chồng khít lên nhau
B.  
Nguyên tử carbon bất đối xứng là nguyên tử carbon liên kết với 4 nguyên
tử hoặc 4 nhóm nguyên tử khác nhau
C.  
Nguyên tử carbon bất đối xứng là nguyên tử carbon liên kết với 2 hay nhiều
nguyên tử, nhóm nguyên tử giống nhau
D.  
Nguyên tử carbon bất đối xứng là nguyên tử carbon có mặt phẳng đối xứng
đi qua nó.
Câu 32: 0.2 điểm
Số lượng đồng phân hình học của hợp chất but-2-en là:
A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 33: 0.2 điểm
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng SE là đúng?
A.  
Phản ứng thế chỉ xảy ra giữa hợp chất thơm và halogen
B.  
Giai đoạn 2 là sự tạo thành phức ?
C.  
Giai đoạn 3 là sự tạo thành phức π
D.  
Ở giai đoạn 1 là sự tương tác giữa tác nhân ái nhân với nhân thơm
Câu 34: 0.2 điểm
Sản phẩm của phản ứng sau là:
A.  
A
B.  
B
C.  
C
D.  
D
Câu 35: 0.2 điểm
Nhận xét nào sau đây là đúng
A.  
Chất A và B là đồng phân xuyên lập thể
B.  
Chất D và C là đồng phân xuyên lập thể
C.  
Chất B và D là đồng phân xuyên lập thể
D.  
Chất A và D là cặp đối quang
Câu 36: 0.2 điểm
Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học
A.  
CH3-C≡C-CH3
B.  
CH3-CHOH-CH2-CH3
C.  
CH3-CH2-CH=CH-CH3
D.  
CH3-CH2-CH2-CH=CH2
Câu 37: 0.2 điểm
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng AE là sai?
A.  
Phản ứng cộng electrophile
B.  
Giai đoạn 2 xảy ra nhanh quyết định tốc độ phản ứng
C.  
Giai đoạn 1 hình thành carbocation
D.  
Tác nhân ái điện tử tấn công ở giai đoạn 1
Câu 38: 0.2 điểm
Phản ứng của etylen và brom trong bóng tối ở nhiệt độ phòng
CH2=CH2 + Br2 → BrCH2CH2Br
Cơ chế của phản ứng trên là:
A.  
SN
B.  
AE
C.  
SE
D.  
AN
Câu 39: 0.2 điểm
Sự cộng HCl vào hợp chất nào không theo quy tắc Markovnikoff
A.  
CH3(CH2)3CH=CH2
B.  
CH3CH2CH=CH2
C.  
CH3CH=CH2
D.  
F3CCH=CH2
Câu 40: 0.2 điểm
Trong các carbocation sau, carbocation nào bền nhất
A.  
A
B.  
B
C.  
C
D.  
D
Câu 41: 0.2 điểm
Số lượng đồng phân hình học của hợp chất buta-1,3-dien là:
A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 42: 0.2 điểm
Chất nào sau đây có hệ thống liên hợp ? - ?
A.  
CH2=CH-CH=CH2
B.  
CH2=CH-CH2-CH=CH2
C.  
CH2=CH-Cl
D.  
CH2=C=CH2-CH3
Câu 43: 0.2 điểm
Cơ chế phản ứng được kí hiệu E2 là gì?
A.  
Phản ứng thế 2 giai đoạn
B.  
Phản ứng cộng lưỡng phân tử
C.  
Phản ứng cộng 2 giai đoạn
D.  
Phản ứng tách lưỡng phân tử
Câu 44: 0.2 điểm
Nhận xét nào sau đây là đúng?
A.  
Chất A và C là cặp đối quang
B.  
Chất B và C là cặp đối quang
C.  
Chất D và C là cặp đối quang
D.  
Chất C không phải là đối quang của các chất còn lại
Câu 45: 0.2 điểm
Histamin là một amin có liên quan trong hệ miễn dịch cũng như việc duy trì chức năng sinh lý của ruột và hoạt động như một chất dẫn truyền thần kinh. Histamin được hình thành từ quá trình decarboxy histidin xúc tác bởi L-histidin decarboxylase. Histamin có 3 nguyên tử N trong phân tử. Lực base của 3 nguyên tử N được sắp xếp như thế nào là đúng:
A.  
3 < 2 < 1
B.  
1 < 2 < 3
C.  
1 < 3 < 2
D.  
2 < 1 < 3
Câu 46: 0.2 điểm
Thay đổi nào sau đây làm nghịch chuyển cấu hình trong công thức chiếu
Fischer 
A.  
Thay đổi số chẵn lần vị trí hai nhóm thế.
B.  
Quay toàn bộ công thức 180° trong mặt phẳng.
C.  
Quay toàn bộ công thức 90°trong mặt phẳng.
D.  
Quay toàn bộ công thức 360° ra ngoài mặt phẳng.
Câu 47: 0.2 điểm
Danh pháp của hợp chất có cấu trúc sau là:
A.  
trans-2,2,7-Trimethyloct-3-en
B.  
cis-2,2,7-Trimethyloct-3-en
C.  
cis-1,1,1,6-Tetramethylhept-2-en
D.  
trans-1,1,1,6-Tetramethylhept-2-en
Câu 48: 0.2 điểm
Sản phẩm chính là gì nếu đun hồi lưu 2-cloro-2-methylbutan với KOH/ethanol
A.  
(CH3)2CCH2OH
B.  
CH2=C(CH3)CH2OH
C.  
(CH3)2C(OH)CH2CH3
D.  
(CH3)2C=CHCH3
Câu 49: 0.2 điểm
Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự giảm dần của lực base
A.  
I > IV > III > II
B.  
I > II > III > IV
C.  
II > III > IV > I
D.  
IV > III > II > I
Câu 50: 0.2 điểm
Chất nào sau đây không có đồng phân (trừ đồng phân cấu dạng) nào khác
A.  
CH3CH(OH)CH2CH3
B.  
CH3CHClCH2CH3
C.  
CH3CH2CH=CHCH3
D.  
CH3CH2Cl

Đề thi tương tự

Dạng bài tập về Thứ tự thực hiện phép tính cực hay, có lời giảiLớp 6Toán

1 mã đề 21 câu hỏi 1 giờ

174,20313,394

Dạng: Dấu hiệu chia hết cho 2Lớp 6Toán

1 mã đề 49 câu hỏi 1 giờ

190,53914,653

Các dạng thức của động từĐGNL ĐH Quốc gia TP.HCM

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

167,02212,847