thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Từ Vựng Môn Tiếng Anh - Có Đáp Án

Ôn luyện với đề thi trắc nghiệm từ vựng môn tiếng Anh, bao gồm các câu hỏi về từ vựng, ngữ nghĩa và cách sử dụng từ trong ngữ cảnh khác nhau. Đề thi kèm đáp án chi tiết giúp bạn củng cố vốn từ và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi tiếng Anh. Đây là tài liệu hữu ích cho học sinh, sinh viên và người học tiếng Anh ở mọi trình độ. Thi thử trực tuyến miễn phí và hiệu quả.

 

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm từ vựng môn tiếng Anhđề thi từ vựng tiếng Anh có đáp ánôn thi từ vựng tiếng Anhkiểm tra từ vựng tiếng Anhthi thử từ vựng tiếng Anhtài liệu ôn thi từ vựng tiếng Anh

Số câu hỏi: 50 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

87,073 lượt xem 6,691 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
In her fourth year at university, she ___ her future husband.
A.  
Met
B.  
Took
C.  
Became
D.  
Thought
Câu 2: 0.2 điểm
It rained suddenly and I had no umb, so I got___.
A.  
Wet
B.  
Dry
C.  
Cool
D.  
Warm
Câu 3: 0.2 điểm
Nelson Mandela got___ to his second wife in 1958.
A.  
Divorced
B.  
Married
C.  
Couple
D.  
Paired
Câu 4: 0.2 điểm
Nelson Mandela___and was buried in Qunu in 2013.
A.  
Retired
B.  
Married
C.  
Relaxed
D.  
Died
Câu 5: 0.2 điểm
He___ money for medical research and education.
A.  
Worked
B.  
Bought
C.  
Rose
D.  
Raised
Câu 6: 0.2 điểm
He had no parents and no relatives to live with, so he had to live in a/an___.
A.  
Orphanage
B.  
Hospital
C.  
School
D.  
Prison
Câu 7: 0.2 điểm
Thomas is a___ for me. I admire his great work very much.
A.  
Hero
B.  
Fan
C.  
Worker
D.  
Supporter
Câu 8: 0.2 điểm
Kate moss was a famous ___. Her photos appeared in a lot of fashion magazines.
A.  
Fashion
B.  
Model
C.  
Cooker
D.  
Design
Câu 9: 0.2 điểm
___ is very easy to prepare and eat, but it isn’t good for your health.
A.  
Vegetables
B.  
Junk food
C.  
Meat
D.  
Juice
Câu 10: 0.2 điểm
To keep fit, he goes to the ___ three times a week to take exercise.
A.  
Cinema
B.  
Concert
C.  
Gym
D.  
Theatre
Câu 11: 0.2 điểm
Last weekend. I went back to my hometown to ___ my grandparents.
A.  
Visit
B.  
Live
C.  
Stay
D.  
Call
Câu 12: 0.2 điểm
“I was ill last weekend, so I just stayed home.”-“Oh, that’s a___!”
A.  
Wonder
B.  
Plan
C.  
Story
D.  
shame
Câu 13: 0.2 điểm
She pressed the button of the machine, but nothing___.
A.  
Went
B.  
Ran
C.  
Came
D.  
Happened
Câu 14: 0.2 điểm
When we were in Paris, it rained hard all the time, so we couldn’t enjoy anything. The holiday was___!
A.  
Wonderful
B.  
Great
C.  
Amazing
D.  
Terrible
Câu 15: 0.2 điểm
Don’t be ___. Come and say hello to your aunt.
A.  
Excited
B.  
Shy
C.  
Interested
D.  
Glad
Câu 16: 0.2 điểm
She wanted to be a/an___ basketball star. She wanted to be famous all over the world.
A.  
National
B.  
Local
C.  
International
D.  
Country
Câu 17: 0.2 điểm
He go the first prize in a school competition. He became the ___!
A.  
Loser
B.  
Winner
C.  
Competitor
D.  
Championship
Câu 18: 0.2 điểm
She is my___ sister. We were born in the same day of the same year!
A.  
Half
B.  
Twin
C.  
Step
D.  
Next
Câu 19: 0.2 điểm
My grandparents live in a small___ in the countryside. It’s very quiet and peaceful.
A.  
City
B.  
Country
C.  
Centre
D.  
Village
Câu 20: 0.2 điểm
She ___ her best to solve the problem.
A.  
Tried
B.  
Worked
C.  
Made
D.  
Had
Câu 21: 0.2 điểm
Phil___ towards the window when he heard a strange noise.
A.  
Stood
B.  
Stayed
C.  
Sat
D.  
Moved
Câu 22: 0.2 điểm
Margarete ___ the company three months ago.
A.  
Held
B.  
Did
C.  
Joined
D.  
Took
Câu 23: 0.2 điểm
My best friend___ up in a small city by the sea.
A.  
Brought
B.  
Lived
C.  
Stayed
D.  
Grew
Câu 24: 0.2 điểm
She was ___ in a hospital in 2001.
A.  
Born
B.  
Died
C.  
Started
D.  
Got
Câu 25: 0.2 điểm
I bought my house three years___.
A.  
Previous
B.  
Last
C.  
Ago
D.  
Following
Câu 26: 0.2 điểm
When I was 10, we___ to a new house.
A.  
Lives
B.  
Stayed
C.  
Moved
D.  
Bought
Câu 27: 0.2 điểm
Oprah Winfrey is an American TV___. Her programs are usually interesting.
A.  
Presenter
B.  
Viewer
C.  
Audience
D.  
Football player
Câu 28: 0.2 điểm
Her company made her a___. She was one of the richest people in the country.
A.  
Millionaire
B.  
Money
C.  
Value
D.  
Price
Câu 29: 0.2 điểm
My mother cooks very well. She is a really good___.
A.  
Cooker
B.  
Manager
C.  
Accountant
D.  
Cook
Câu 30: 0.2 điểm
My brother’s ___ at school are sports and painting.
A.  
Habits
B.  
Routines
C.  
Hobbies
D.  
Actions
Câu 31: 0.2 điểm
I don’t like fighting. I hate ___.
A.  
Violin
B.  
Violence
C.  
Violinist
D.  
Violation
Câu 32: 0.2 điểm
He directs films. He’s a famous film___.
A.  
Actor
B.  
Star
C.  
Director
D.  
Writer
Câu 33: 0.2 điểm
A day celebrating the anniversary of national independence is___.
A.  
New Year’s Day
B.  
Christmas Day
C.  
Women’s Day
D.  
Independence Day
Câu 34: 0.2 điểm
The day before today is___.
A.  
Yesterday
B.  
Tomorrow
C.  
Last day
D.  
Next day
Câu 35: 0.2 điểm
My grandparents visited me___night and gave me a lot of presents.
A.  
Yesterday
B.  
Tomorrow
C.  
Last
D.  
Next
Câu 36: 0.2 điểm
Those two sisters were born in the same day. They are____.
A.  
Brothers
B.  
Twins
C.  
Sons
D.  
Boys
Câu 37: 0.2 điểm
“What’s your ___ find of music”-“ I really like rock”.
A.  
Favorite
B.  
Fun
C.  
Interested
D.  
Good
Câu 38: 0.2 điểm
Her apps___ children learn English.
A.  
Help
B.  
Start
C.  
Try
D.  
Allow
Câu 39: 0.2 điểm
Taylor Swift is a fomous___. Her songs are really popular with the young.
A.  
Actor
B.  
Singer
C.  
Writer
D.  
Presenter
Câu 40: 0.2 điểm
He___university at the age of 18.
A.  
Went
B.  
Moved
C.  
Started
D.  
Worked
Câu 41: 0.2 điểm
She___ a new mobile phone for her son last week.
A.  
Made
B.  
Started
C.  
Worked
D.  
Bought
Câu 42: 0.2 điểm
Samiyas father ___ as a taxi driver when he was young.
A.  
Played
B.  
Enjoyed
C.  
Took
D.  
Worked
Câu 43: 0.2 điểm
She was very___. She was really good at maths and computer games.
A.  
Intelligent
B.  
Hard
C.  
Stupid
D.  
Lazy
Câu 44: 0.2 điểm
She spends of her___on a farm in Texas.
A.  
Children
B.  
Childhood
C.  
Baby age
D.  
Children age
Câu 45: 0.2 điểm
He spends most of his free time___football.
A.  
Going
B.  
Doing
C.  
Seeing
D.  
Playing
Câu 46: 0.2 điểm
I like ___ pictures of natural beauty.
A.  
Making
B.  
Doing
C.  
Looking
D.  
Talking
Câu 47: 0.2 điểm
She’s a professional ___ . Her photos are really impressive.
A.  
Photography
B.  
Photographer
C.  
Photo
D.  
Photocopy
Câu 48: 0.2 điểm
How often do you___to your neighbors?
A.  
Talk
B.  
See
C.  
Tell
D.  
Meet
Câu 49: 0.2 điểm
Yesterday, I was ill, so I just___ in bed all day.
A.  
Went
B.  
Lived
C.  
Stayed
D.  
Did
Câu 50: 0.2 điểm
“We went to the beach last Sunday”-“ Wow, that___ interesting!”
A.  
Looks
B.  
Hears
C.  
Sounds
D.  
Sees

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Tư Tưởng Hồ Chí Minh (Miễn Phí, Có Đáp Án) Đại học - Cao đẳng

3 mã đề 116 câu hỏi 1 giờ

88,7866,827

Đề Thi Trắc Nghiệm Tự Động Hóa - D12DCN - Có Đáp Án - Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳng

3 mã đề 130 câu hỏi 1 giờ

143,30311,038