thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Từ vựng Tiếng Anh Về Cơ Thể - Đại Học Xây Dựng (HUCE)

Ôn tập và kiểm tra kiến thức về Tiếng Anh chuyên ngành liên quan đến cơ thể con người với đề thi trắc nghiệm trực tuyến dành cho sinh viên Đại Học Xây Dựng (HUCE). Đề thi bao gồm các câu hỏi về từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và các thuật ngữ chuyên ngành liên quan đến các bộ phận và hệ thống cơ thể, giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi, kèm theo đáp án chi tiết.

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm tiếng Anh chuyên ngànhcơ thể con ngườiĐại học Xây DựngHUCEtừ vựng tiếng Anh về cơ thểhệ thống cơ thểbài thi tiếng Anh chuyên ngànhôn tập tiếng Anh chuyên ngànhtrắc nghiệm có đáp ánkiểm tra tiếng Anh chuyên ngành

Số câu hỏi: 48 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

141,621 lượt xem 10,887 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Reproductive
A.  
Sinh sản
B.  
Hô hấp
C.  
Tiết niệu
D.  
Tiêu hóa
Câu 2: 1 điểm
Integumentary
A.  
Da
B.  
Xương
C.  
Tuần hoàn
D.  
Thận
Câu 3: 1 điểm
Endocrine
A.  
Nội tiết
B.  
Tuần hoàn
C.  
Sinh sản
D.  
Phổi
Câu 4: 1 điểm
Skeletal
A.  
Hệ xương
B.  
Tiêu hoá
C.  
Nội tiết
D.  
Tuần hoàn
Câu 5: 1 điểm
Hệ tiêu hoá
A.  
Digestive
B.  
Urinary system
C.  
Circularation
D.  
Respitatory
Câu 6: 1 điểm
Hệ bài tiết
A.  
Urinary system
B.  
Circularation
C.  
Conspitation
D.  
Kidneys
Câu 7: 1 điểm
Hệ tuần hoàn
A.  
Urinary system
B.  
Circularation
C.  
Conspitation
D.  
Kidneys
Câu 8: 1 điểm
Hệ hô hấp
A.  
Respitatory
B.  
Urinary system
C.  
Digestive
D.  
Skeletal
Câu 9: 1 điểm
Thận
A.  
kidneys
B.  
liver
C.  
lungs
D.  
head
Câu 10: 1 điểm
Tuỵ
A.  
Kidneys
B.  
Liver
C.  
Pancreas
D.  
Cheek
Câu 11: 1 điểm
Genetic blue print
A.  
Sơ đồ gene
B.  
Hệ miễn dịch
C.  
Bạch huyết
D.  
Bài tiết
Câu 12: 1 điểm
Cheek
A.  
Má
B.  
Cằm
C.  
Cổ
D.  
Lưng
Câu 13: 1 điểm
Chin
A.  
Cằm
B.  
Cột sống
C.  
Cổ tay
D.  
Khuỷ tay
Câu 14: 1 điểm
Shoulder
A.  
Cột sống
B.  
Vai
C.  
Cánh tay
D.  
Lưng
Câu 15: 1 điểm
Back
A.  
Lưng
B.  
Cột sống
C.  
Xương đòn
D.  
Sườn
Câu 16: 1 điểm
Breast
A.  
Ngực
B.  
Tay
C.  
Sườn
D.  
Mông
Câu 17: 1 điểm
Elbow
A.  
Khuỷ tay
B.  
Tay trái
C.  
Cổ tay
D.  
Cánh tay
Câu 18: 1 điểm
Spine
A.  
Cánh tay
B.  
Sườn
C.  
Cột sống
D.  
Cổ tay
Câu 19: 1 điểm
Upper arm
A.  
Cánh tay
B.  
Cẳng tay
C.  
Cổ tay
D.  
Bàn tay
Câu 20: 1 điểm
Fore arm
A.  
Cánh tay
B.  
Cẳng tay
C.  
Cổ tay
D.  
Bàn tay
Câu 21: 1 điểm

Wrist

A.  
Cổ tay
B.  
Bàn tay
C.  
Cánh tay
D.  
Khuỷ tay
Câu 22: 1 điểm
Ngón tay cái
A.  
Thumb
B.  
Wist
C.  
Thumt
D.  
Thump
Câu 23: 1 điểm
Sườn
A.  
Rib
B.  
Spine
C.  
Rit
D.  
Rid
Câu 24: 1 điểm
Bụng
A.  
Belly
B.  
Spine
C.  
Side
D.  
thigh
Câu 25: 1 điểm
Bottom
A.  
Mông
B.  
Đùi
C.  
Cẳng chân
D.  
Cổ chân
Câu 26: 1 điểm
Toe
A.  
Ngón chân
B.  
Mắt cá chân
C.  
Cổ chân
D.  
Cẳng chân
Câu 27: 1 điểm
Ankle
A.  
Mắt cá chân
B.  
Ngón chân
C.  
Gót chân
D.  
Lòng bàn chân
Câu 28: 1 điểm
Epithelial tisue
A.  
Biểu mô da
B.  
Mô liên kết
C.  
Mô thần kinh
D.  
Mô cơ
Câu 29: 1 điểm
Connective tisue
A.  
Biểu mô da
B.  
Mô liên kết
C.  
Mô thần kinh
D.  
Mô cơ
Câu 30: 1 điểm
Muscle tisue
A.  
Mô cơ
B.  
Mô thần kinh
C.  
Mô liên kết
D.  
Biểu bì
Câu 31: 1 điểm
Nervous tisue
A.  
Mô thần kinh
B.  
Mô da
C.  
Mô liên kết
D.  
Mô mỡ
Câu 32: 1 điểm
Knee
A.  
Đầu gối
B.  
Khuỷ tay
C.  
Đầu ngón tay
D.  
Gót chân
Câu 33: 1 điểm
Bacterial
A.  
Vi khuẩn
B.  
Kí sinh trùng
C.  
Biểu mô
D.  
Ruột
Câu 34: 1 điểm
rash
A.  
Phát ban
B.  
Khó thở
C.  
Tức ngực
D.  
Bầm
Câu 35: 1 điểm
Constipation
A.  
Táo bón
B.  
ẻ chẻy
C.  
chuột rút
D.  
dị dạng
Câu 36: 1 điểm
Deformity
A.  
Dị dạng
B.  
ị hong được
C.  
Cục bướu
D.  
Nôn
Câu 37: 1 điểm
Dizziness
A.  

chóng mặt

B.  
Buồn nôn
C.  
Sưng tấy
D.  
Khó thở
Câu 38: 1 điểm
Diarrhea
A.  
Sốt
B.  
ẻ chẻy
C.  
bùn lôn
D.  
tê tái
E.  
Câu 39: 1 điểm
Itching
A.  
Cay cú
B.  
Ngứa
C.  
Tê tái
D.  
Nổi mụn
Câu 40: 1 điểm
Cramp
A.  
Phát ban
B.  
Dị ứng
C.  
Chụt rút
D.  
Cắm trại ( muốn đi vl nhưng hết tiền)
Câu 41: 1 điểm
Lump
A.  
Cục bướu
B.  
Mụn
C.  
Nhọt
D.  
Viêm xoang
Câu 42: 1 điểm
Nausea
A.  
Bùn lôn
B.  
Huệ
C.  
Tê tái
D.  
Đau họng
Câu 43: 1 điểm
Vomiting
A.  
Huệ
B.  
Bùn lôn
C.  
Sưng tấy
D.  
Vết thương
Câu 44: 1 điểm
Spots
A.  
Nổi mụn
B.  
Nhọt
C.  
Viêm xoang
D.  
Hụt hơi
Câu 45: 1 điểm
Damage
A.  
Dày
B.  
Hư hại
C.  
Có ích
D.  
Lành
Câu 46: 1 điểm
Recover
A.  
Sự hồi phục
B.  
Có ích
C.  
Có hại
D.  
Chịu đựng
Câu 47: 1 điểm
Harmless
A.  
Vô hại
B.  
Chịu đựng
C.  
Hồi phục
D.  
Lành
Câu 48: 1 điểm
Suffer
A.  
Chịu đựng
B.  
Sự hồi phục
C.  
Lành
D.  
Hư hại

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Từ Vựng Môn Tiếng Anh - Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngTiếng Anh

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

87,0746,691

Đề Thi Trắc Nghiệm Tư Tưởng Hồ Chí Minh (Miễn Phí, Có Đáp Án) Đại học - Cao đẳng

3 mã đề 116 câu hỏi 1 giờ

88,7866,827

Đề Thi Trắc Nghiệm Tư Tưởng Hồ Chí Minh Phần 1 VUTMĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

146,03811,219

Đề Thi Trắc Nghiệm Tự Động Hóa - D12DCN - Có Đáp Án - Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳng

3 mã đề 130 câu hỏi 1 giờ

143,30411,038