thumbnail

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Hóa Hữu Cơ Chương 6 - Miễn Phí, Có Đáp Án

Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn tập chương 6 Hóa Hữu Cơ, cung cấp tài liệu miễn phí kèm đáp án chi tiết, giúp sinh viên nắm vững các khái niệm và phản ứng quan trọng. Bộ câu hỏi bao gồm các chủ đề chính như cấu trúc, tính chất hóa học, và ứng dụng của hợp chất hữu cơ, hỗ trợ quá trình học tập và chuẩn bị cho kỳ thi một cách hiệu quả.

Từ khoá: câu hỏi trắc nghiệm hóa hữu cơ chương 6ôn tập hóa hữu cơ miễn phítrắc nghiệm hóa hữu cơ có đáp ánchương 6 hóa hữu cơkiến thức hợp chất hữu cơcâu hỏi chương 6 hóa hữu cơđề thi hóa hữu cơôn thi hóa hữu cơ

Số câu hỏi: 49 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

90,060 lượt xem 6,921 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Sắp xếp các chất sau theo chiều lực acid tăng dần là: HC≡CCOOH, H2C=CHCOOH, CH3CH2COOH 

A.  

HC≡CCOOH, H2C=CHCOOH, CH3CH2COOH 

B.  

 CH3CH2COOH, HC≡CCOOH, H2C=CHCOOH 

C.  

H2C=CHCOOH, CH3CH2COOH, N≡CCH2COOH 

D.  

 CH3CH2COOH, H2C=CHCOOH, HC≡CCOOH

Câu 2: 1 điểm

Sắp xếp các chất sau theo chiều lực acid tăng dần là: CH3OH, C6H5OH, CH3COOH, H2C=CHCOOH, HCOOH

A.  

CH3OH, CH3COOH, HCOOH, H2C=CHCOOH, C6H5OH

B.  

 CH3OH, CH3COOH, H2C=CHCOOH, HCOOH, C6H5OH

C.  

CH3OH, C6H5OH, CH3COOH, H2C=CHCOOH, HCOOH

D.  

CH3OH, C6H5OH, CH3COOH, HCOOH, H2C=CHCOOH

Câu 3: 1 điểm

Dãy nào sau đây sắp xếp không đúng thứ tự khi so sánh lực acid: 

A.  

CH3CHClCOOH > CH2ClCH2COOH > CH3CH2COOH

B.  

NO2CH2COOH > HOCH2COOH > CH3COOH

C.  

Cl3CCOOH > BrCH2COOH > FCH2COOH 

D.  

CH3COOH > CH3CH2COOH > (CH3)3CCOOH

Câu 4: 1 điểm

Chọn

A.  

O 1 

B.  

O 2 

C.  

N 1 

D.  

N 2

Câu 5: 1 điểm

Chọn

A.  

3 < 2 < 1 

B.  

1 < 2 < 3

C.  

1 < 3 < 2 

D.  

2 < 1 < 3

Câu 6: 1 điểm

Chất nào sau đây có lực acid mạnh nhất: 

A.  

p-O2NC6H5NH3

B.  

C6H5NH3 +

C.  

C6H5NH2 

D.  

CH3NH3 +

Câu 7: 1 điểm

Chất nào sau đây có lực acid mạnh nhất: 

A.  

CH3COCH2COOCH3 

B.  

CH3COCH2COCH3

C.  

CH3CHO

D.  

CH3COCH2CHO

Câu 8: 1 điểm

Sắp xếp các chất sau theo thứ tự lực acid giảm dần là 

A.  

 I > III > II

B.  

II > I > III 

C.  

III > II > I

D.  

 II > III > I

Câu 9: 1 điểm

Sắp xếp các chất sau theo thứ tự lực base tăng dần là: CH3OH, NH3, CH3NH2, CH3NHCH3

A.  

CH3NHCH3, CH3NH2, NH3, CH3OH

B.  

CH3OH, CH3NH2, NH3, CH3NHCH3

C.  

 CH3OH, NH3, CH3NH2, CH3NHCH3

D.  

CH3NH2, CH3NHCH3, CH3OH, NH3

Câu 10: 1 điểm

Sắp xếp các chất sau theo thứ tự lực base giảm dần là: C6H5NH2, NH3, CH3NH2, (C6H5)2NH 

A.  

(C6H5)2NH, CH3NH2, NH3, C6H5NH2

B.  

 C6H5NH2, CH3NH2, NH3, (C6H5)2NH

C.  

CH3NH2, NH3, C6H5NH2, (C6H5)2NH

D.  

CH3NH2, (C6H5)2NH, C6H5NH2, NH3 

Câu 11: 1 điểm

Chọn:

A.  

I > III > IV > II

B.  

 I > III > II > IV

C.  

IV > II > I > III

D.  

I > II > III > IV

Câu 12: 1 điểm

Chọn:

A.  

I > V > II > IV > III

B.  

 IV > III > I > V > II

C.  

 II > III > IV > V > I 

D.  

 II > V > I > IV > III 

Câu 13: 1 điểm

Chọn:

A.  

V > II > I > III > IV 

B.  

 I > II > IV > V > III

C.  

III > V > IV > II > I

D.  

 III > IV > II > I > V

Câu 14: 1 điểm

8 Sắp xếp các chất sau theo chiều lực acid tăng dần là: HCOOH, CH3COOH, N≡CCH2COOH, O2NCH2COOH.

A.  

N≡CCH2COOH, O2NCH2COOH, HCOOH, CH3COOH

B.  

O2NCH2COOH, N≡CCH2COOH, HCOOH, CH3COOH.

C.  

 CH3COOH, HCOOH, O2NCH2COOH, N≡CCH2COOH.

D.  

CH3COOH, HCOOH, N≡CCH2COOH, O2NCH2COOH

Câu 15: 1 điểm

Chọn:

A.  

IV > III > V > I > II 

B.  

I > II > IV > V > III 

C.  

III > II > IV > V > I

D.  

 III > IV > II > I > V

Câu 16: 1 điểm

Sắp xếp các chất sau theo thứ tự lực base giảm dần là: 

A.  

I > IV > III > II 

B.  

I > II > III > IV 

C.  

 II > III > IV > I 

D.  

IV > III > II > I

Câu 17: 1 điểm

Sắp xếp các gốc sau theo thứ tự lực base giảm dần là:

A.  

I > III > II 

B.  

 I > II > III

C.  

III > II > I

D.  

 II > III > I 

Câu 18: 1 điểm

Chọn

A.  

II > IV > I > III 

B.  

 IV > II > I > III 

C.  

II > IV > III > I

D.  

III > I > II > IV

Câu 19: 1 điểm

Chất có lực base mạnh nhất trong các chất sau là: A) CH3NH2 B) CH3CH2NH2 C) (CH3CH2)2NH D) C6H5NH2Chất có lực base mạnh nhất trong các chất sau là:

A.  

CH3NH2

B.  

CH3CH2NH2

C.  

(CH3CH2)2NH

D.  

C6H5NH2

Câu 20: 1 điểm

Các phản ứng sau xảy ra theo chiều nào? (I) C2H5ONa + HC≡CH →C2H5OH + HC≡CNa (II) CH3COOH + NaOH →CH3COONa + H2O 

A.  

 (I) Chiều thuận, (II) Chiều thuận

B.  

 (I) Chiều thuận, (II) Chiều nghịch 

C.  

 (I) Chiều nghịch, (II) Chiều thuận 

D.  

 (I) Chiều nghịch, (II) Chiều nghịch

Câu 21: 1 điểm

Các phản ứng sau xảy ra theo chiều nào? (I) C2H5ONa + H2O → C2H5OH + NaOH (II) HC≡CNa + NH3 → HC≡CH + NaNH2 

A.  

(I) Chiều thuận, (II) Chiều thuận 

B.  

 (I) Chiều thuận, (II) Chiều nghịch

C.  

(I) Chiều nghịch, (II) Chiều thuận

D.  

(I) Chiều nghịch, (II) Chiều nghịch

Câu 22: 1 điểm

Các phản ứng sau xảy ra theo chiều nào? (I) C2H5Li + C2H5OH→ C2H5OLi + C2H6 (II) HC≡CH + C2H5Li → HC≡CLi + C2H6 

A.  

(I) Chiều thuận, (II) Chiều thuận 

B.  

(I) Chiều thuận, (II) Chiều nghịch

C.  

(I) Chiều nghịch, (II) Chiều thuận

D.  

 (I) Chiều nghịch, (II) Chiều nghịch

Câu 23: 1 điểm

Sắp xếp các chất sau theo chiều lực acid giảm dần là: H3O + ; NH4 + ; CH3NH2 ; CH3OH 

A.  

CH3OH > CH3NH2 > H3O + > NH4 +

B.  

CH3NH2 > CH3OH > H3O + > NH4 +

C.  

H3O + > NH4 + > CH3OH > CH3NH2

D.  

NH4 + > H3O + > CH3OH > CH3NH2

Câu 24: 1 điểm

Chọn

A.  

II, III, IV 

B.  

 I, III, IV

C.  

I, II, II

D.  

 I, II, IV 

Câu 25: 1 điểm

Chọn

A.  

I, II 

B.  

II, IV

C.  

 III

D.  

I, II, III 

Câu 26: 1 điểm

Chọn

A.  

IV 

B.  

III

C.  

II

D.  

I

Câu 27: 1 điểm

Chọn:

A.  

1,2

B.  

2,3

C.  

1

D.  

1,2,4

Câu 28: 1 điểm

Sắp xếp độ dài liên kết cộng hóa trị giữa 2 nguyên tử carbon theo trật tự nào sau đây là đúng:

A.  

C-C > C=C > CC

B.  

CC > C=C > C-C

C.  

C-C > CC > C=C

D.  

C-C > CC > C=C

Câu 29: 1 điểm

Độ dài liên kết xích ma giữa nguyên tử carbon với một nguyên tử khác phụ thuộc vào trạng thái lai hóa của nguyên tử carbon:

A.  

Csp3-H > Csp2-H > Csp-H 

B.  

Csp3-H < Csp2-H < Csp-H

C.  

Csp3-H > Csp-H > Csp2-H 

D.  

Csp2-H > Csp-H > Csp2-H 

Câu 30: 1 điểm

Chọn đáp án

A.  

1,4

B.  

2,3

C.  

1,2,3

D.  

1,2,3,4

Câu 31: 1 điểm

Khi pha loãng hợp chất có liên kết hydro liên phân tử trong dung môi không phân cực thì:

A.  

Liên kết hydro liên phân tử bị cắt đứt hoàn toàn 

B.  

 Liên kết hydro liên phân tử không bị cắt đứt 

C.  

 Liên kết hydro liên phân tử vẫn tồn tại

D.  

Liên kết hydro liên phân tử tăng lên

Câu 32: 1 điểm

Khi pha loãng hợp chất có liên kết hydro nội phân tử thì:

A.  

Liên kết hydro nội phân tử bị cắt đứt hoàn toàn

B.  

 Liên kết hydro nội phân tử vẫn được bảo toàn

C.  

Liên kết hydro nội phân tử bị cắt đứt một phần 

D.  

 Liên kết hydro nội phân tử tăng lên 

Câu 33: 1 điểm

Tại sao liên kết hydro nội phân tử chỉ xảy ra với cis-cyclopentan1,2-diol mà không xảy ra với trans-cyclopentan-1,2-diol

A.  

Hai nhóm hydroxy ở vị trí cis xa nhau nên dễ tạo được liên kết hydro nội phân tử

B.  

Hai nhóm hydroxy ở vị trí trans xa nhau nên dễ tạo được liên kết hydro nội phân tử

C.  

Hai nhóm hydroxy ở vị trí cis gần nhau nên dễ tạo được liên kết hydro nội phân tử

D.  

Hai nhóm hydroxy ở vị trí trans gần nhau nên dễ tạo được liên kết hydro nội phân tử

Câu 34: 1 điểm

Ethylen glycol HOCH2-CH2OH có cấu dạng che khuất bền hơn cấu dạng đối vì:

A.  

Cấu dạng che khuất có liên kết hydro nội phân tử

B.  

Cấu dạng che khuất có liên kết hydro liên phân tử

C.  

Cấu dạng đối có liên kết hydro nội phân tử

D.  

Cấu dạng đối có liên kết hydro liên phân tử

Câu 35: 1 điểm

Hợp chất nào sau đây có liên kết C-C ngắn nhất:

A.  

 CH3-CH2-CH3

B.  

 CH3-CH=CH2

C.  

CH2=CH-CH=CH2

D.  

CH≡C-C≡CH

Câu 36: 1 điểm

Góc liên kết Cl-C-Cl trong tetracloroethen (Cl2C=CCl2) và tetracloromethan (CCl4) lần lượt là: 

A.  

120 độ và 109 độ 28’

B.  

109 độ 28’ và 120 độ

C.  

90 độ và 109 độ 28’

D.  

109 độ 28’ và 90 độ

Câu 37: 1 điểm

Imidazol là hợp chất dị vòng 5 cạnh có 2 dị tố, đây là khung cấu trúc có nhiều trong các hợp chất có tác dụng sinh học. Hai nguyên tử nitơ ở trạng thái lai hóa là: 

A.  

Đều lai hóa sp  

B.  

Đều lai hóa sp2 

C.  

N 1 lai hóa sp 3, N 3 lai hóa sp2

D.  

 N 1 lai hóa sp, N 3 lai hóa sp2

Câu 38: 1 điểm

Chọn đáp án

A.  

I, IV 

B.  

II, III

C.  

I, III, IV

D.  

I, II, III

Câu 39: 1 điểm

Chọn đáp án:

A.  

I, II

B.  

II, II

C.  

I, III, IV

D.  

I, II, III

Câu 40: 1 điểm

Chọn

A.  

1,3

B.  

2,3

C.  

1,2,3

D.  

1,2,3,4

Câu 41: 1 điểm

Dãy sắp xếp nào sau đây có độ dài của liên kết cộng hóa trị tăng dần:

A.  

C-Br < C-Cl < C-I < C-F

B.  

C-I < C-Cl < C-Br < C-F

C.  

C-F < C-Br < C-Cl < C-I

D.  

C-F < C-Cl < C-Br < C-I 

Câu 42: 1 điểm

Những chất nào sau đây có liên kết hydro nội phân tử

A.  

1,2

B.  

2,3

C.  

1

D.  

1,2,4

Câu 43: 1 điểm

Chọn

A.  

Lai hóa sp 3

B.  

Lai hóa sp 2

C.  

Các carbon lai hóa sp 2 , nitơ lai hóa sp 

D.  

Các carbon lai hóa sp, nitơ lai hóa sp 2

Câu 44: 1 điểm

Chọn:

A.  

II > IV > I > III

B.  

II > IV > III > I 

C.  

IV > II > III > I 

D.  

IV > II > I > III

Câu 45: 1 điểm

Chọn:

A.  

I > IV > III > II

B.  

I > II > III > IV

C.  

 II > III > IV > I

D.  

 IV > III > II > I

Câu 46: 1 điểm

Sắp xếp các chất sau theo chiều lực acid giảm dần là: 

A.  

II > I > IV > III

B.  

 I > II > III > IV

C.  

II > IV > III > I

D.  

 IV > III > I > II

Câu 47: 1 điểm

Sắp xếp các chất sau theo chiều lực acid tăng dần là: HCOOH, CH3COOH, C6H5COOH, CF3COOH, O2NCH2COOH.

A.  

 CH3COOH, HCOOH, C6H5COOH, CF3COOH, O2NCH2COOH

B.  

CH3COOH, HCOOH, C6H5COOH, O2NCH2COOH, CF3COOH

C.  

CH3COOH, C6H5COOH, HCOOH, O2NCH2COOH, CF3COOH

D.  

C6H5COOH, CH3COOH, HCOOH, CF3COOH, O2NCH2COOH.

Câu 48: 1 điểm

Sắp xếp các chất sau theo chiều lực acid giảm dần là: 

A.  

I > IV > III > II 

B.  

IV > II > III > I

C.  

 II > IV > III > I 

D.  

IV > III > II > I

Câu 49: 1 điểm

Sắp xếp các chất sau theo chiều lực acid giảm dần là: CCl3COOH, CH3CONH2, CH3COOH, CF3COOH, HCOOH

A.  

CF3COOH, CCl3COOH, HCOOH, CH3COOH, CH3CONH2

B.  

CCl3COOH, CF3COOH, HCOOH, CH3COOH, CH3CONH2

C.  

 CH3CONH2, CF3COOH, CCl3COOH, HCOOH, CH3COOH

D.  

CF3COOH, CCl3COOH, CH3COOH, HCOOH, CH3CONH2

Đề thi tương tự

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Môn Hóa Sinh: Hemoglobin (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

3 mã đề 68 câu hỏi 1 giờ

76,8255,910

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Môn Hóa Sinh (Hormon) Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 58 câu hỏi 1 giờ

11,734894

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn tập môn Thiết Kế Web HUBT Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngThiết kế

3 mã đề 101 câu hỏi 1 giờ

80,6216,203