thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Hội Chứng Bệnh - Có Đáp Án - Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam

Ôn luyện với đề thi trắc nghiệm môn "Hội chứng bệnh" từ Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam. Đề thi bao gồm các câu hỏi trọng tâm về các hội chứng bệnh lý theo y học cổ truyền, nguyên nhân và cách điều trị, kèm đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Đây là tài liệu hữu ích cho sinh viên ngành y học cổ truyền. Thi thử trực tuyến miễn phí và hiệu quả.

 

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm môn Hội chứng bệnhHọc viện Y Dược học cổ truyền Việt Namđề thi Hội chứng bệnh có đáp ánôn thi Hội chứng bệnhkiểm tra Hội chứng bệnhthi thử Hội chứng bệnhtài liệu ôn thi Hội chứng bệnh

Số câu hỏi: 140 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

89,141 lượt xem 6,853 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Đặc điểm chứng biểu thực (thương hàn) ở HC bệnh Thái dương (Đ/S)
A.  
Phát sốt, nhức đầu, gáy chứng
B.  
Mạch phù hoãn
C.  
Lưỡi trắng mỏng
D.  
Sợ lạnh, không có mồ hôi
E.  
Sợ gió, có mồ hôi
Câu 2: 0.2 điểm
Ôn bệnh do
A.  
Phong, hàn, thử, thấp
B.  
Hàn, thử, thấp, táo
C.  
Phong, thử, táo, nhiệt
D.  
Hàn, thử, táo, hoả
Câu 3: 0.2 điểm
Điều trị chứng hư hàn (hoá hàn) trong HC bệnh Thiếu âm
A.  
Tư thuỷ tả hoả (dưỡng âm thanh nhiệt)
B.  
Liễm âm tiết nhiệt
C.  
Hồi dương cứu nghịch
D.  
Ôn Thiếu âm (ôn thận dương)
Câu 4: 0.2 điểm
Chữa Tỳ bị thấp nhiệt
A.  
Kiện Tỳ trừ thấp
B.  
Thanh nhiệt
C.  
Ôn trung hoá thấp
D.  
A và B
Câu 5: 0.2 điểm
Mạch của HC Thiếu dương
A.  
Phù hoãn
B.  
Phù khẩn
C.  
Huyền
D.  
Trầm trì hoãn
Câu 6: 0.2 điểm
Chữa Can khí uất kết
A.  
Thanh Can tả hoả
B.  
Sơ Can giải uất
C.  
Thanh thấp nhiệt ở Can Đởm
D.  
Tán hàn noãn Can
Câu 7: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Nguyên nhân Phế khí hư (Đ/S)
A.  
Mắc bệnh lâu ngày
B.  
Ho lâu ngày
C.  
Tỳ khí hư
D.  
Tâm, Thận khí hư
E.  
Bệnh mới mắc
Câu 8: 0.2 điểm
Chữa Thận hư không nạp Phế khí
A.  
Ôn bổ Thận dương, cổ nhiếp Thận khí
B.  
Ôn dương lợi thuỷ
C.  
Ôn bổ Thận khí
D.  
Bổ Thận âm
Câu 9: 0.2 điểm
Chữa ỉa chảy do ôn nhiệt tại Trường
A.  
Tuyên giáng phế nhiệt
B.  
Thanh nhiệt giải uất
C.  
Thanh nhiệt sinh tân
D.  
Nhuận táo thông tiện
Câu 10: 0.2 điểm

Câu 10. Thở gấp, mệt mỏi do

A.  

Khí hư

B.  

Huyết hư

C.  

Khí huyết đều hư

D.  

Cả 3 sai

Câu 11: 0.2 điểm
Tỳ dương hư thì mạch
A.  
Mạch trầm trì
B.  
Mạch hư nhược
C.  
Mạch tế sác
D.  
Mạch hồng đại
Câu 12: 0.2 điểm
Người già yếu thời kỳ phục hồi sau bệnh nặng thì
A.  
Khí trệ
B.  
Khí hư
C.  
Khí nghịch
D.  
Huyết hư
Câu 13: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Các hội chứng bệnh ở Vị (Đ/S)
A.  
Vị hàn
B.  
Vị nhiệt (hoả)
C.  
Vị dương hư
D.  
Vị âm thực
E.  
Tích trệ đồ ăn
Câu 14: 0.2 điểm
Tiểu trường khí thống giống với
A.  
Tâm khí hư
B.  
Tâm huyết hư
C.  
Tỳ hư
D.  
Hàn phạm vào Can kinh
Câu 15: 0.2 điểm
Ngực sườn đầy tức, tinh thần uất ức, tình chí xúc động, ăn kém, bụng trướng, sôi bụng, trung tiện nhiều, đại tiện lỏng
A.  
Can Vị bất hoà
B.  
Can Thận âm hư
C.  
Can Tỳ bất hoà
D.  
Tỳ Thận dương hư
Câu 16: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Triệu chứng chung của Tâm âm hư, Tâm huyết hư(Đ/S)
A.  
Trống ngực
B.  
Hồi hộp
C.  
Khó kinh sợ
D.  
Thở ngắn
E.  
Vật vã, mất ngủ, hay quên
Câu 17: 0.2 điểm
Chữa Tỳ khí hư do Tỳ mất kiện vận
A.  
Kiện Tỳ nhiếp huyết
B.  
Ôn trung kiện Tỳ
C.  
Kiện Tỳ ích khí
D.  
Ích khí thăng đề
Câu 18: 0.2 điểm
Chữa tân dịch ứ đọng do Tỳ không vận hoá thuỷ thấp
A.  
Thông dương hoá ẩm
B.  
Kiện Tỳ hoá thấp
C.  
Ôn thận lợi thuỷ
D.  
Thanh nhiệt dưỡng âm
Câu 19: 0.2 điểm
Chất lưỡi đỏ giáng, sốt, đêm sốt cao hơn, vật vã không ngủ, nói lảm nhảm, mạch tế sác
A.  
Nhiệt làm tổn thương dinh âm
B.  
Đàm mê tâm khiếu
C.  
Nhiệt nhập tâm bào
D.  
Tâm huyết hư
Câu 20: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Đặc điểm chứng hư hàn (hoá hàn) trong HC bệnh Thiếu âm (Đ/S)
A.  
Mạch vi tế
B.  
Chỉ muốn ngủ
C.  
Lưỡi đỏ, rêu trắng
D.  
Mạch huyền tế sác
E.  
Chất lưỡi nhạt, rêu trắng
Câu 21: 0.2 điểm
Ôn nhiệt vào dinh là đến tạng phủ
A.  
Phế, Vị, Trường, Can, Đởm
B.  
Tâm, Bào lạc
C.  
Can, Thận
D.  
Cả 3
Câu 22: 0.2 điểm
Hội chứng tạng phủ hay gặp ở người già
A.  
Thận âm hư
B.  
Thận dương hư
C.  
Tâm dương hư, Tâm khí hư
D.  
Tâm âm hư, Tâm huyết hư
Câu 23: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Chữa táo bón do dịch Đại trường giảm (Đ/S)
A.  
Nhuận trường
B.  
Thông tiện
C.  
Thanh nhiệt trừ thấp
D.  
Hành khí
E.  
Bổ ích Tâm Phế
Câu 24: 0.2 điểm
Tam âm kinh lấy bệnh ở lục phủ làm cơ sở
A.  
Đ
B.  
S
Câu 25: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Nguyên nhân gây Tâm hoả thịnh (Đ/S)
A.  
Do tình chí, lục dâm
B.  
Tâm khí hư, Tâm dương hư
C.  
Đàm trọc ngưng tụ
D.  
Ăn đồ cay béo
E.  
Uống nhiều thuốc nóng
Câu 26: 0.2 điểm
Đầy bụng, nôn mửa, không ăn được, ỉa chảy, đau bụng, thiện án, không khát, lưỡi nhạt, rêu lưỡi trắng, mạch trầm trì hoãn
A.  
HC Thái dương
B.  
HC Thái âm
C.  
HC Dương minh
D.  
HC Thiếu dương
Câu 27: 0.2 điểm
Tỳ dương hư sinh ra do
A.  
Do Tỳ khí hư
B.  
Do ăn đồ lạnh
C.  
A và B đúng
D.  
A, B sai
Câu 28: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Chữa chảy máu do huyết nhiệt (Đ/S)
A.  
Lương huyết chỉ huyết
B.  
Bổ khí nhiếp huyết
C.  
Hoạt huyết chỉ huyết
D.  
Thanh nhiệt lương huyết
E.  
Bổ huyết nhiếp huyết
Câu 29: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Nguyên nhân Can phong nội động (Đ/S)
A.  
Can Thận âm hư
B.  
Hàn trệ ơ kinh Can
C.  
Can khí uất kết
D.  
Can huyết hư
E.  
Thấp nhiệt ở Can
Câu 30: 0.2 điểm
Chứng đau bụng giun, giun chui ống mật
A.  
Hàn quyết
B.  
Nhiệt quyết
C.  
Hồi quyết
D.  
Hư quyết
Câu 31: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Chứng bệnh do Tỳ khí hư (Đ/S)
A.  
Tỳ mất kiện vận
B.  
Tỳ hư hạ hãm
C.  
Tỳ dương hư
D.  
Tỳ bị hàn thấp
E.  
Tỳ không thống huyết
Câu 32: 0.2 điểm
Có mấy dạng HC bệnh tân dịch
A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
5
Câu 33: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Nguyên nhân gây Tâm huyết ứ đọng (Đ/S)
A.  
Do tình chí, lục dâm
B.  
Tâm khí hư, Tâm dương hư
C.  
Đàm trọc ngưng tụ
D.  
Do nóng
E.  
Uống nhiều thuốc nóng
Câu 34: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Chữa Đại trường thấp nhiệt (Đ/S)
A.  
Nhuận trường
B.  
Thông tiện
C.  
Thanh nhiệt trừ thấp
D.  
Hành khí
E.  
Thanh tâm tả hoả
Câu 35: 0.2 điểm
HC Thiếu âm chủ yếu là
A.  
Hư nhiệt
B.  
Hư hàn
C.  
Thực nhiệt
D.  
Thực hàn
Câu 36: 0.2 điểm
Chữa Tỳ khí hư do Tỳ hư hạ hãm
A.  
Kiện Tỳ nhiếp huyết
B.  
Ôn trung kiện Tỳ
C.  
Kiện Tỳ ích khí
D.  
Ích khí thăng đề
Câu 37: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Hội chứng Thái dương có đặc điểm (Đ/S)
A.  
Vào phủ Bàng Quang
B.  
Có 2 loại trong đó biểu hư là thương hàn
C.  
Có 2 loại trong đó biểu thực là trúng phong
D.  
Có 2 loại trong đó biểu hư là trúng phong
E.  
Có 2 loại trong đó biểu thực là thương hàn
Câu 38: 0.2 điểm
Thấp nhiệt ở Đại trường gặp vào mùa
A.  
Xuân
B.  
Hạ
C.  
Thu
D.  
Đông
Câu 39: 0.2 điểm
Can khí uất kết thì khí
A.  
Hư
B.  
Trệ
C.  
Nghịch
D.  
Thịnh
Câu 40: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Đặc điểm đàm hoả nhiễu Tâm và đàm mê Tâm khiếu(Đ/S)
A.  
Do tình chí làm khí kết lại sinh thấp, thấp hoá đàm
B.  
Tinh thần khác thường, thần chí hỗn loạn
C.  
Đàm mê tâm khiếu gây vật vã, mất ngủ, rêu lưỡi vàng dày, mạch hoạt hữu lực
D.  
Đàm hoả nhiễu tâm gây đần độn, rêu lưỡi trắng dày, mạch trầm huyền hoạt
E.  
Nói huyên thuyên, thao cuồng, đánh mắng người là do đàm hoả nhiễu tâm
Câu 41: 0.2 điểm
Chữa ứ đọng thức ăn ở Vị
A.  
Thanh tả Vị hoả
B.  
Tiêu thực đạo trệ
C.  
Tư dưỡng Vị âm
D.  
Ôn Vị tán hàn
Câu 42: 0.2 điểm
Có mấy hội chứng về khí
A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
5
Câu 43: 0.2 điểm
Chữa Phế khí hư
A.  
Tư âm dưỡng phế
B.  
Tư âm giáng hoả
C.  
Bổ ích Phế khí
D.  
Tán hàn tuyên phế
Câu 44: 0.2 điểm
Chữa Can hoả thượng viêm
A.  
Thanh Can tả hoả
B.  
Sơ Can giải uất
C.  
Thanh thấp nhiệt ở Can Đởm
D.  
Tán hàn noãn Can
Câu 45: 0.2 điểm
Hôn mệ, nói lảm nhảm, vật vã, lưỡi đỏ giáng, mạch hoạt hoặc tế sác
A.  
Nhiệt làm tổn thương dinh âm
B.  
Đàm mê tâm khiếu
C.  
Nhiệt nhập tâm bào
D.  
Tâm huyết hư
Câu 46: 0.2 điểmchọn nhiều đáp án
Ho lâu ngày, thở ngắn không có sức, đờm nhiều, trắng loãng, ăn kém, bụng đầy ỉa chảy, có khi mặt nề, rêu lưỡi trắng, chất lưỡi nhạt, mạch tế nhược
A.  
Phế Thận âm hư
B.  
Phế Tỳ khí hư
C.  
Tâm Phế khí hư
D.  
Tỳ Thận dương hư
Câu 47: 0.2 điểm
Trong ôn bệnh, giữ vai trò chủ yếu là
A.  
Hàn thấp
B.  
Phong thấp
C.  
Thấp nhiệt
D.  
Phong hàn
Câu 48: 0.2 điểm
Chữa táo bón do ôn nhiệt tại Trường
A.  
Tuyên giáng phế nhiệt
B.  
Thanh nhuận giáng phế
C.  
Thanh nhiệt sinh tân
D.  
Nhuận táo thông tiện
Câu 49: 0.2 điểm
Chữa tân dịch thiếu do sốt cao
A.  
Ích khí sinh tân
B.  
Sinh tân, thanh nhiệt dưỡng âm
C.  
Ôn Thận lợi thuỷ
D.  
Kiện Tỳ hoá thấp
Câu 50: 0.2 điểm
Huyết nhiệt thì
A.  
Ngày nóng hơn đêm
B.  
Ngày nóng bằng đêm
C.  
Đêm nóng hơn ngày
D.  
Cả 3 sai

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Chủ Nghĩa Xã Hội Khoa Học Chương 5 - Có Đáp Án - Đại Học VinhĐại học - Cao đẳngKhoa học

7 mã đề 165 câu hỏi 30 phút

38,0452,920

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Chủ Nghĩa Xã Hội Khoa Học - Chương 2 (NTT) - Đại Học Nguyễn Tất ThànhĐại học - Cao đẳngKhoa học

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

86,1116,620