thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Chủ Nghĩa Xã Hội Khoa Học Chương 5 - Có Đáp Án - Đại Học Vinh

Ôn luyện với đề thi trắc nghiệm môn "Chủ nghĩa xã hội khoa học" chương 5 từ Đại học Vinh. Đề thi bao gồm các câu hỏi trọng tâm về lý thuyết và tư tưởng chủ nghĩa xã hội, kèm đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Đây là tài liệu hữu ích cho sinh viên các ngành khoa học xã hội và nhân văn. Thi thử trực tuyến miễn phí và hiệu quả.

 

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm môn Chủ nghĩa xã hội khoa học chương 5Đại học Vinhđề thi Chủ nghĩa xã hội khoa học có đáp ánôn thi Chủ nghĩa xã hội khoa họcthi thử Chủ nghĩa xã hội khoa học chương 5tài liệu Chủ nghĩa xã hội khoa học

Số câu hỏi: 165 câuSố mã đề: 7 đềThời gian: 30 phút

38,045 lượt xem 2,920 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Chọn đáp án sai (không phải là giá trị của từ điều khiển để cấu hình 8255A):
A.  
B6h
B.  
B7h
C.  
BDh
D.  
BEh
Câu 2: 0.4 điểmchọn nhiều đáp án
Để đổi 1 số nguyên hexa sang giá trị thập phân (hệ 10), ví dụ 123h:
A.  
Là tổng của các tích chữ số hexa nhân với trọng số 10 mũ tương ứng, trọng số tăng theo chiều từ trái sang phải)
B.  
Là tổng của các tích chữ số hexa nhân với trọng số 16 mũ tương ứng, trọng số tăng theo chiều từ trái sang phải)
C.  
Là tổng của các tích chữ số hexa nhân với trọng số 10 mũ tương ứng, trọng số tăng theo chiều từ trái sang phải)
D.  
Là tổng của các tích chữ số hexa nhân với trọng số 16 mũ tương ứng, trọng số tăng theo chiều từ phải sang trái)
E.  
Câu 63 [ ]: Thực hiện phép tính trên hệ nhị phân: cộng hai số nhị phân là 1 và 1 thì viết mấy nhớ mấy?
Câu 3: 0.4 điểmchọn nhiều đáp án
CHƯƠNG 3:3.1 Lý Thuyết/[(<8205030 -C3>)] Kỹ thuật vi xử lý, ,Chương 3 /[(<8205030 -C3.1>)] Kỹ thuật vi xử lý, ,Chương 3.1 //Trong lập trình hợp ngữ cho máy IBM PC, tên nào sau đây hợp lệ
A.  
[<$>]1baitap
B.  
baitap-1
C.  
baitap.1
D.  
@Baitap
E.  
Câu 347 [ ]: Trong lập trình hợp ngữ cho máy IBM PC tên nào sau đâu hợp lệ:
Câu 4: 0.4 điểm
Bệnh cần chẩn đoán phân biệt với sẩn ngứa
A.  
Viêm da tiếp xúc
B.  
Bệnh viêm nang lông
C.  
Bệnh nấm nông ở da
D.  
Bệnh lang ben
Câu 5: 0.4 điểmchọn nhiều đáp án
Một số nhị phân gồm 8 chữ số có thể biểu diễn được các giá trị:
A.  
Từ 0 đến 7
B.  
Từ 0 đến 255
C.  
Từ 1 đến 256
D.  
Từ -128 đến 127
E.  
Câu 29 [ ]: Một chữ số Hexa (hệ 16) được biểu diễn bởi mấy bít nhị phân
Câu 6: 0.4 điểm
Xác định địa chỉ các cổng PA, và thanh ghi lệnh CR
A.  
1F68h và 1F6Fh
B.  
1F68h và 1F6Bh
C.  
7DA0h và 7DA3h
D.  
07DAh và 07DDh
E.  
Câu 323 [ ]: Cho sơ đồ kết nối 8086 với 8255A, sử dụng bộ giải mã cổng NAND như hình sau<3.png>
Câu 7: 0.4 điểm
Xác định địa chỉ các cổng PA, và thanh ghi lệnh CR
A.  
AB2Ch và AB2Fh
B.  
AB2Ch và AB2Eh
C.  
AB2Bh và AB2Eh
D.  
2ACBh và 2ACEh
Câu 8: 0.4 điểmchọn nhiều đáp án
Khối nào có chức năng giải mã lệnh trong 8086?
A.  
ALU
B.  
BIU
C.  
EU
D.  
b và c
E.  
Câu 235 [ ]: Đơn vị số học và ALU dùng để làm gì?
Câu 9: 0.4 điểm
Bệnh hồng ban đa dạng có các thể lâm sàng sau:
A.  
Thể mụn nước và bọng nước
B.  
Thể sẩn mụn nước
C.  
Thể sẩn ngứa
D.  
Thể eczema
Câu 10: 0.4 điểmchọn nhiều đáp án
Một chữ số hệ 10, ví dụ 99, khi chuyển sang hệ 2 là thành dãy số 7 chữ số, là rất dài ? Tại sao lại chế tạo máy tính dựa trên hệ 2?
A.  
Dễ dùng
B.  
[<$>]Dễ chế tạo
C.  
Dễ tính toán
D.  
Biểu diễn ngắn gọn
E.  
Câu 19 [ ]: Hệ cơ số nào được dùng để lưu trữ, biểu diên dữ liệu, trong một hệ thống số như vi xử lý?
Câu 11: 0.4 điểm
Viêm da tiếp xúc dị ứng thuộc typ dị ứng nào dưới đây
A.  
Type 1
B.  
Type 2
C.  
Type 3
D.  
Type 4
Câu 12: 0.4 điểm
Hội chứng DRESS do allopurinol có liên quan chặt chẽ đến
A.  
Yếu tố HLA-B5801
B.  
Yếu tố HLA-B5802
C.  
Yếu tố HLA-5803
D.  
Yếu tố HLA-5804
Câu 13: 0.4 điểmchọn nhiều đáp án
2.2 Bài tập trung bình Đổi số nhị phân sau sang hexa: 0,01010011111001b
A.  
0,53E4H
B.  
0,14F9H
C.  
0,53E1H
D.  
0,14F1H
E.  
Câu 92 [ ]: Đổi số nhị phân sau sang số hexa: 0,10011110001101B
Câu 14: 0.4 điểm
Tỷ lệ mắc hội chứng Stevens-Johnson ở nam và nữ là
A.  
Nam / nữ = 1/1
B.  
Nam / nữ = 2/1
C.  
Nam / nữ = 3/1
D.  
Nam / nữ = 4/1
Câu 15: 0.4 điểm
Một trong những thuốc dùng để điều trị hồng ban đa dạng là
A.  
Thuốc kháng histamin (1)
B.  
Thuốc kháng sinh điều trị chống nhiễm trùng (2)
C.  
Thuốc corticoid (3)
D.  
Cả 3 phương án trên
Câu 16: 0.4 điểmchọn nhiều đáp án
Một số nhị phân có n=10 bít sẽ biểu diễn được bao nhiêu số nguyên theo phương pháp dùng mã bù 2 để biểu diễn số nguyên âm
A.  
1023 số từ 1 đến 1023
B.  
1024 số từ 0 đến 1023
C.  
1024 số từ -511 đến +511
D.  
1024 số từ -512 đến +511
E.  
Câu 114 [ ]: Biểu diễn được bao nhiêu số nguyên theo phương pháp dùng mã bù 2 để biểu diễn số nguyên âm. Hỏi dải biểu diễn của số nhị phân n=9 bít
Câu 17: 0.4 điểmchọn nhiều đáp án
Giả sử từ điều khiển CWR 8 bít D7 D6 D5 D4 D3 D2 D1 D0 để ghi vào thanh ghi CR cấu hình cho 8255A làm việc. Hỏi nhiệm vụ của bít D5:
A.  
Lựa chọn chế độ làm việc là Output hoặc Input cho các bit thấp ở cổng C .
B.  
Lựa chọn chế độ làm việc là Output hoặc Input cho các bit cao ở cổng C
C.  
Lựa chọn chế độ làm việc là 0 hoặc 1 cho nhóm cổng B
D.  
Lựa chọn chế độ làm việc là 0 hoặc 1 cho nhóm cổng A
E.  
Câu 274 [ ]: Giả sử từ điều khiển CWR 8 bít D7 D6 D5 D4 D3 D2 D1 D0 để ghi vào thanh ghi CR cấu hình cho 8255A làm việc. Hỏi nhiệm vụ của bít D6:
Câu 18: 0.4 điểm
Yếu tố nào quyết định mối quan hệ hợp tác và gắn bó chặt chẽ với nhau giữa các giai cấp, tầng lớp, các nhóm xã hội trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?
A.  
Họ chung sức hợp tác phát triển kinh tế, xóa đói giảm nghèo, tăng cường đồng thuận xã hội
B.  
Họ chung sức cải tạo và xây dựng xã hội mới trên lĩnh vực kinh tế của đời sống xã hội
C.  
Họ có cùng mục tiêu phát triển kinh tế, xây dựng chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa cộng sản
D.  
Họ chung sức cải tạo xã hội cũ và xây dựng xã hội mới trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội
Câu 19: 0.4 điểmchọn nhiều đáp án
Đoạn chương trình nào sau đây chờ bấm một phím từ màn hình?
A.  
B.  
.data
C.  
S DB "Hello !$"
D.  
.code
E.  
Mov AX,@data
Câu 20: 0.4 điểm
Tổn thương niêm mạc trong hội chứng Stevens-Johnson có thể là
A.  
Môi, miệng, họng (1)
B.  
Mắt, mũi (2)
C.  
Hậu môn, sinh dục (3)
D.  
Cả 3
Câu 21: 0.4 điểm

C Mác và Ăngghen đã khái quát hoá quá trình tồn tại , phát triển , thay đổi của xã hội loài người trải qua …. Lần phân công lao động?

A.  

Hai

B.  

Ba

C.  

Bốn

D.  

Năm

Câu 22: 0.4 điểm
Xét dưới góc độ chính trị, trong một chế độ xã hội nhất định để tập hợp lực lượng trong cuộc đấu tranh giai cấp của các giai cấp có lợi ích đối lập nhau đặt ra nhu cầu tất yếu khách quan mỗi giai cấp đứng ở vị trí trung tâm đều phải:
A.  
Liên minh với các giai cấp, tầng lớp xã hội khác mang lại lợi ích cho mình
B.  
Liên minh với các giai cấp, tầng lớp xã hội khác có những lợi ích phù hợp với mình để thực hiện nhu cầu và lợi ích chung của mình
C.  
Liên minh với các giai cấp, tầng lớp xã hội khác có những lợi ích đối lập với mình
D.  
Liên minh với các giai cấp, tầng lớp xã hội khác luôn ủng hộ những hoạt động của mình
Câu 23: 0.4 điểm
Tên khác của bệnh hồng ban đa dạng là
A.  
Ban đỏ nhẫn
B.  
Ban đỏ ly tâm
C.  
Ban đỏ đa dạng
D.  
Ban đỏ trườn
Câu 24: 0.4 điểmchọn nhiều đáp án
Đối tượng nào quản lý chương trình ứng dụng?
A.  
ROM và RAM
B.  
Ổ cứng
C.  
Hệ điều hành
D.  
CPU
E.  
Câu 190 [ ]: Một bộ vi xử lý có 20 đường dây địa chỉ. Cho biết số lượng vị trí nhớ mà bộ Vi xử lý
Câu 25: 0.4 điểmchọn nhiều đáp án
Cờ zero (ZF) được lập lên 1 khi
A.  
Kết quả các phép tính bằng 0
B.  
Kết quả các phép tính khác 0
C.  
Kết quả các phép tính lớn hơn 0
D.  
kết quả các phép tính bằng 1
E.  
Câu 243 [ ]: Con trỏ IP :

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Chủ Nghĩa Xã Hội Khoa Học - Chương 2 (NTT) - Đại Học Nguyễn Tất ThànhĐại học - Cao đẳngKhoa học

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

86,1126,620