thumbnail

Đề Thi Trắc nghiệm Ôn tập môn Hồi sức Cấp cứu VUTM Có Đáp Án

Bộ câu hỏi trắc nghiệm về Hồi sức Cấp cứu dành cho sinh viên Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam (VUTM). Tài liệu giúp ôn tập và củng cố kiến thức về các kỹ thuật hồi sức cấp cứu, nhận diện và xử trí các tình huống khẩn cấp, ứng dụng y học cổ truyền trong cấp cứu, và các phác đồ điều trị liên quan. Hỗ trợ sinh viên chuẩn bị tốt cho các kỳ thi học phần và nâng cao kỹ năng thực hành trong lĩnh vực hồi sức cấp cứu.

Từ khoá: trắc nghiệm Hồi sức Cấp cứu Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam VUTM kỹ thuật hồi sức xử trí tình huống khẩn cấp y học cổ truyền trong cấp cứu phác đồ điều trị ôn tập y khoa câu hỏi trắc nghiệm luyện thi hồi sức cấp cứu

Số câu hỏi: 99 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

51,210 lượt xem 3,933 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
COPD có tỷ lệ liên quan cao hơn trong tất cả những điều sau đây, trừ….
A.  
Giãn phế quản
B.  
Hen phế quản.
C.  
Loãng xương
D.  
Suy giáp.
Câu 2: 0.2 điểm
Một cô gái tuổi 16 biểu hiện tiêu chảy mãn tính vào cấp cứu. Một đặc tính sau đây cho thấy có hội chứng ruột kích thích..
A.  
Bệnh thiếu máu.
B.  
Đau bụng bớt đi sau đại tiện.
C.  
Có máu trong phân.
D.  
Các triệu chứng về đêm.
Câu 3: 0.2 điểm
Sau khi điều trị đảm bảo chức năng sống cho bệnh lao đa kháng thuốc, thời gian để đi hết phác đồ điều trị có thể cần đến..
A.  
12 tháng.
B.  
18 tháng.
C.  
9 tháng.
D.  
12 tháng.
Câu 4: 0.2 điểm
Một cậu bé 15 tuổi trình bày bị bệnh tiểu đường, nay đau bụng, nôn ói và khó thở. Lịch sử có sốt và đau họng hai ngày gần đây. Nguyên nhân có khả năng nhất của các triệu chứng là một trong các điều sau.
A.  
Bệnh tiểu đường nhiễm ceton acid.
B.  
Viêm dạ dày.
C.  
Hạ đường huyết.
D.  
Suy thận.
Câu 5: 0.2 điểm
Nguyên nhân chính gây bệnh thận giai đoạn cuối là..
A.  
Tăng huyết áp.
B.  
Bệnh tiểu đường.
C.  
Bệnh thận đa nang.
D.  
Viêm cầu thận.
Câu 6: 0.2 điểm
Mục tiêu của điều trị hạ huyết áp ở bệnh nhân tăng huyết áp với biến chứng kết hợp là..
A.  
120/80 mmHg.
B.  
130/80 mmHg.
C.  
130/90 mmHg.
D.  
140/90 mmHg.
Câu 7: 0.2 điểm
Điều nào trong các điều sau đây là không có tắc nghẽn….
A.  
Hen phế quản.
B.  
COPD.
C.  
Giãn phế quản.
D.  
Xơ hóa.
Câu 8: 0.2 điểm
Salbutamol trong điều trị giãn phế quản là.
A.  
Cường beta 2.
B.  
Chẹn beta 2.
C.  
Corticosteroid.
D.  
Đối kháng thụ thể Leukotreine.
Câu 9: 0.2 điểm
Ít hoặc không có lượng nước tiểu trong khoảng thời gian 6 giờ là gợi ý….
A.  
Bệnh thận do tiểu đường.
B.  
Suy thận độ 3B.
C.  
Suy thận độ 4.
D.  
Tổn thương thận cấp tính.
Câu 10: 0.2 điểm
Tác dụng của Atropine, ngoại trừ....
A.  
Không ảnh hưởng đến sản xuất hoặc tiêu huỷ acetylcholine.
B.  
Làm giãn các mạch máu dưới da.
C.  
Ức chế đối giao cảm.
D.  
Kích thích trung tâm hô hấp.
Câu 11: 0.2 điểm
Biểu hiện sớm nhất của giảm thể tích máu…
A.  
Véo da dương tính.
B.  
Mắt trũng.
C.  
Hạ huyết áp tư thế.
D.  
Giảm lượng nước tiểu.
Câu 12: 0.2 điểm
Tất cả những thuốc sau đây là thuốc kháng tiểu cầu, ngoại trừ.
A.  
Heparin trọng lượng phân tử thấp.
B.  
Aspirin.
C.  
Abciximab.
D.  
Clopidrogel.
Câu 13: 0.2 điểm
Loại thuốc nào sau đây được sử dụng điều trị tăng kali máu trong suy thận cấp….
A.  
Amiloride.
B.  
Amlodipin.
C.  
Captopril.
D.  
Insulin.
Câu 14: 0.2 điểm
Điều nào sau đây không có tác dụng với điều trị bằng chất ức chế ACE…
A.  
Bệnh thận do tiểu đường.
B.  
Suy tim.
C.  
Rung nhĩ.
D.  
Tăng huyết áp.
Câu 15: 0.2 điểm
Điều nào sau đây là không đúng sự thật về chất ức chế ACE….
A.  
Chúng làm giảm nồng độ angiotensin II.
B.  
Có hiệu lực chung gây ho.
C.  
Chúng làm tăng tiết renin.
D.  
Chúng làm giảm nồng độ bradykinin.
Câu 16: 0.2 điểm
Điều nào trong những điều sau đây không phải là một yếu tố nguy cơ huyết khối tĩnh mạch…
A.  
Tăng đông máu.
B.  
Tổn thương mạch máu.
C.  
Cholesterol LDL máu cao.
D.  
Lưu lượng máu giảm.
Câu 17: 0.2 điểm
Một bệnh nhân trình bày trong phòng cấp cứu có lịch sử yếu nửa người phải khởi phát nhanh chóng. Kiểm tra hữu ích nhất đầu tiên cho bệnh nhân này là..
A.  
Chụp động mạch não.
B.  
Chụp CT scan não.
C.  
Kiểm tra lipid lúc đói.
D.  
Nghiên cứu dẫn truyền thần kinh.
Câu 18: 0.2 điểm
Nút xoang nhận máu từ..
A.  
Nhánh chính động mạch vành trái.
B.  
Động mạch vành phải.
C.  
Động mạch liên thất trước.
D.  
Động mạch mũ.
Câu 19: 0.2 điểm
Phần nào của tá tràng dễ bị loét..
A.  
D2.
B.  
D1.
C.  
D4.
D.  
D3.
Câu 20: 0.2 điểm
Bệnh nhân bị viêm mủ màng phổi, trong phổi bệnh nhân sẽ có…
A.  
Mủ, viêm cấp tính, tổn thương mô hồi phục.
B.  
Máu, viêm cấp tính, tổn thương mô hồi phục.
C.  
Mủ, viêm mãn tính, để lại sẹo.
D.  
Máu, viêm mạn tính, tổn thương mô hồi phục.
Câu 21: 0.2 điểm
Một bệnh nhân hồi hộp đánh trống ngực, bất ngờ với nhịp tim 150 / phút, đều. Nguyên nhân có thể là.
A.  
Nhịp nhanh kịch phát trên thất.
B.  
Nhịp nhanh xoang.
C.  
Nhịp tim nhanh thất.
D.  
Rung nhĩ.
Câu 22: 0.2 điểm
Đối với bệnh nhân có tiền sử sốt, nhức đầu và cổ cứng, kiểm tra quan trọng nhất là.
A.  
Xét nghiệm dịch não tủy.
B.  
Công thức máu.
C.  
Chụp CT scan não.
D.  
Chụp cộng hưởng từ não.
Câu 23: 0.2 điểm
Điều nào sau đây là nguy cơ được công nhận đi kèm bệnh thận đa nang.
A.  
Chứng phình động mạch não.
B.  
Hen suyễn.
C.  
Nhồi máu cơ tim.
D.  
Đột quỵ.
Câu 24: 0.2 điểm
Điều nào sau đây không phải là một biến chứng của bệnh thận giai đoạn cuối..
A.  
Tăng kali máu.
B.  
Tăng calci máu…
C.  
Nhiễm toan.
D.  
Bệnh thiếu máu.
Câu 25: 0.2 điểm
Sỏi thận nhiều nhất bao gồm..
A.  
Axit uric.
B.  
Calcium oxalate calcium phosphate+.
C.  
Calcium phosphate.
D.  
Magnesium amoni sulfat.
Câu 26: 0.2 điểm
Khi đánh giá một bệnh nhân bị đau thắt ngực không ổn định, dấu hiệu lâm sàng dự đoán nhất của kết quả bất lợi trong ngắn hạn (tử vong hoặc nhồi máu cơ tim trong vòng 6 tháng) là.
A.  
Tăng tần số cơn đau thắt ngực hoặc mức độ nghiêm trọng.
B.  
Gây đau thắt ngực ở ngưỡng tập thể dục thấp hơn.
C.  
Bắt đầu đau thắt ngực khi mới gắng sức.
D.  
Cơn đau thắt ngực kéo dài hơn 10 phút.
Câu 27: 0.2 điểm
Một trong các câu sau không phải là nguy cơ chính trong thuyên tắc mạch não.
A.  
Huyết khối tĩnh mạch chân
B.  
Rung nhĩ
C.  
U niêm tâm nhĩ
D.  
Viêm nội tâm mạc nhiễm trùng
Câu 28: 0.2 điểm
Một trong các thuốc sau đây không thể gây ra co thắt phế quản….
A.  
Beta-blocker.
B.  
Histamin.
C.  
Ibuprofen.
D.  
Atropine.
Câu 29: 0.2 điểm
Glyceryl-trinitrate (GTN) không nên sử dụng kết hợp với.
A.  
Sildenafil.
B.  
Lisinopril.
C.  
Các thuốc chẹn beta.
D.  
Digoxin.
Câu 30: 0.2 điểm
Trong chu kỳ tim bình thường có thể thấy, ngoại trừ..
A.  
Giai đoạn tâm thu thất bằng khoảng QT.
B.  
Thời gian của phức bộ phụ thuộc vào nhịp tim.
C.  
Khoảng PR ít hơn 0,22 s.
D.  
Khoảng R-R có thể thay đổi.
Câu 31: 0.2 điểm
Ở bệnh nhân có tiền sử chuột rút cơ, dị cảm môi mặt, co quắp bàn tay vào cấp cứu với triệu chứng tương tự. Điện giải huyết thanh nào trong những loại sau đây có khả năng thấp là.
A.  
Canxi.
B.  
Magnesium.
C.  
Kali.
D.  
Natri.
Câu 32: 0.2 điểm
Trên điện tâm đồ, sóng P tương ứng chặt chẽ nhất với.
A.  
Tâm thu nhĩ.
B.  
Tâm thu thất.
C.  
Tâm trương thất.
D.  
Tâm nhĩ trương.
Câu 33: 0.2 điểm
Magne máu giảm thấp có thể gây ra….
A.  
Giảm kích thích cơ tim.
B.  
Tăng kích thích cơ tim.
C.  
Tăng dẫn.
D.  
Giảm dẫn….
Câu 34: 0.2 điểm
Một bà già biểu hiện sốt và đau ngực trong một tháng. Kiểm tra hệ thống hô hấp thấy gõ đục và nghe rì rào phế nang bên trái giảm. X ngực có khả năng tiết lộ một trong các điều sau...
A.  
Xẹp phổi.
B.  
Xơ hóa phổi.
C.  
Tràn dịch màng phổi.
D.  
Tràn khí màng phổi.
Câu 35: 0.2 điểm
Những thay đổi điện tâm đồ của tăng kali máu, ngoại trừ....
A.  
Khoảng PR kéo dài.
B.  
QRS rộng.
C.  
Đỉnh sóng T cao nhọn.
D.  
Khoảng PR ngắn. test 11 bắt đầu từ đây
Câu 36: 0.2 điểm
Một phụ nữ tuổi 40 vào cấp cứu, trình bày lịch sử liên tục đau bụng trên không lan và có liên quan đến nôn mửa. Nhiệt độ bình thường và đau ở vùng thượng vị. Kiểm tra hữu ích nhất cho bệnh nhân này là…
A.  
Men tim.
B.  
Ðiện tim.
C.  
Soi dạ dày.
D.  
Xét nghiệm chức năng gan.
Câu 37: 0.2 điểm
Một trong các loại sau đây là chống chỉ định trong bệnh hen phế quản…
A.  
Chất ức chế ACE.
B.  
Thuốc đối kháng thụ thể Leukotreine.
C.  
Các thuốc chẹn beta.
D.  
Corticosteroid đường uống.
Câu 38: 0.2 điểm
Điều nào sau đây là chống chỉ định với thuốc chẹn beta…
A.  
Bệnh tiểu đường.
B.  
Rung tâm nhĩ.
C.  
Hen phế quản.
D.  
Suy tim.
Câu 39: 0.2 điểm
Thuốc nào không được khuyến cáo để điều trị tăng huyết áp nguyên phát..
A.  
Atenolol, thuốc chẹn beta.
B.  
Ibuprofen.
C.  
Irbisartan, ARB.
D.  
Chất ức chế renin.
Câu 40: 0.2 điểm
Điều nào sau đây không liên quan đến đái ra máu….
A.  
Nhiễm trùng đường niệu.
B.  
U tuyến tiền liệt.
C.  
Ung thư đường tiết niệu.
D.  
Hội chứng thận hư.
Câu 41: 0.2 điểm
Trong tăng thông khí, bệnh nhân…
A.  
Nhiễm toan.
B.  
Quá nhiều khí carbon dioxide.
C.  
Thải trừ quá nhiều khí carbon dioxide.
D.  
Quá nhiều oxy.
Câu 42: 0.2 điểm
Ngộ độc có thể gây ra….
A.  
Giảm thông khí.
B.  
Tăng thông khí.
C.  
Cơ yếu.
D.  
Liệt cơ bắp.
Câu 43: 0.2 điểm
Bệnh nhân suy hô hấp vào cấp cứu, nguyên nhân được xác định là do tràn khí màng phổi, khi thăm khám thấy một trong các triệu chứng..
A.  
Cảm thấy mạch mạnh.
B.  
Cảm thấy mạch yếu.
C.  
Rì rào phế nang tăng.
D.  
Rung thanh tăng.
Câu 44: 0.2 điểm
Đặc tính đặc trưng của bệnh hen phế quản là..
A.  
Lịch sử gia đình về bệnh hen.
B.  
Viêm đường thở.
C.  
Cần dùng steroid đường uống.
D.  
Thở khò khè về đêm.
Câu 45: 0.2 điểm
Thuốc chống bệnh tiểu đường lựa chọn cho phụ nữ béo phì 55 tuổi tăng đường huyết nhẹ là….
A.  
Chlorpropamide.
B.  
Glibenclamide.
C.  
Insulin.
D.  
Metformin.
Câu 46: 0.2 điểm
Thuốc điều trị cho đau thắt ngực không ổn định hiệu quả nhất trong việc làm giảm sự tiến triển đến nhồi máu cơ tim là.
A.  
Aspirin.
B.  
Chẹn beta.
C.  
Chẹn kênh canxi.
D.  
Glyceral trinitrate
Câu 47: 0.2 điểm
Ở bệnh nhân bị sốt cao, rét run và gan to. Bệnh được chẩn đoán rất có thể…
A.  
Ung thư biểu mô của gan.
B.  
Áp xe gan.
C.  
Bệnh sốt rét.
D.  
Sốt thương hàn.
Câu 48: 0.2 điểm
Một bệnh nhân bị đột quỵ tắc mạch đang dùng warfarin. Bắt buộc phải nhổ răng. Cận lâm sàng hữu ích nhất để xem xét tác dụng của warfarin….
A.  
Thời gian chảy máu.
B.  
Hematocrit.
C.  
Số lượng tiểu cầu.
D.  
Thời gian prothrombin.
Câu 49: 0.2 điểm
Điều nào sau đây là không hiệu quả khi dùng Glyceryl-trinitrate (GTN)….
A.  
Tiêm tĩnh mạch.
B.  
Áp má.
C.  
Dưới lưỡi.
D.  
Uống.
Câu 50: 0.2 điểm
Bệnh nhân tuổi thanh niên đến cấp cứu vì khó thở, đau ngực như dao đâm và ho là gợi ý nhất của một trong các bệnh sau.
A.  
Viêm phổi.
B.  
COPD.
C.  
Bệnh hen phế quản.
D.  
Nhồi máu cơ tim

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc nghiệm Ôn Tập Môn Gây Mê Hồi Sức HMU Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 94 câu hỏi 1 giờ

66,5275,110

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập môn Nguyên Lý Kế Toán HUBTToán

3 mã đề 110 câu hỏi 1 giờ

18,6241,424

Đề thi Trắc nghiệm Ôn tập môn Sinh Dục HPMU Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 40 câu hỏi 45 phút

86,3686,635

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập môn Lập trình PLC EPU có đáp ánĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 64 câu hỏi 40 phút

144,49211,132

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập môn Tư Tưởng Hồ Chí Minh VNUA Đại học - Cao đẳng

7 mã đề 270 câu hỏi 1 giờ

88,7466,853

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập Môn Quan Hệ Quốc Tế Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 60 câu hỏi 30 phút

88,6406,815

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập môn Giải Phẫu 1 HUBT có đáp ánĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 126 câu hỏi 1 giờ

86,4556,635