thumbnail

Tổng Hợp Đề Thi Ôn Tập Môn Marketing Căn Bản 5 - NEU Đại Học Kinh Tế Quốc Dân - Miễn Phí Có Đáp Án

Bộ đề thi ôn tập môn Marketing Căn Bản 5 NEU của Đại học Kinh Tế Quốc Dân giúp sinh viên củng cố kiến thức về các nguyên lý, chiến lược và kỹ thuật marketing cơ bản. Bộ đề thi miễn phí này cung cấp các câu hỏi lý thuyết và tình huống thực tế, hỗ trợ sinh viên ôn luyện và chuẩn bị tốt cho kỳ thi môn Marketing Căn Bản, từ đó nâng cao hiệu quả học tập và khả năng ứng dụng trong thực tế.

Từ khoá: Marketing Căn Bản Đại học Kinh Tế Quốc Dân NEU đề thi Marketing ôn tập Marketing bài thi Marketing miễn phí có đáp án kiểm tra Marketing học Marketing chiến lược marketing kỹ thuật marketing kỳ thi Marketing marketing cơ bản

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

65,116 lượt xem 5,005 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Yếu tố nào không thuộc phạm vi của môi trường pháp luật – chính trị:
A.  
Các văn bản dưới luật
B.  
Hệ thống chính sách của nhà nước
C.  
Cơ chế điều hành của Chính phủ
D.  
Quy mô và tốc độ tăng dân số
Câu 2: 0.4 điểm
Môi trường nào thường ảnh hưởng đến chuẩn mực hành vi của người tiêu dùng?
A.  
Kinh tế
B.  
Dân số
C.  
Văn hóa – xã hội
D.  
Pháp luật
Câu 3: 0.4 điểm
Honda là đối thủ cạnh tranh nào của SYM trên thị trường xe gắn máy:
A.  
Đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn
B.  
Đối thủ cạnh tranh hiện hữu
C.  
Đối thủ cạnh tranh cung cấp sản phẩm thay thế
D.  
Đối thủ cạnh tranh sản phẩm.
Câu 4: 0.4 điểm
Tổ chức kinh doanh độc lập tham gia hỗ trợ cho doanh nghiệp trong các khâu khác nhau gọi là:
A.  
Trung gian marketing
B.  
Trung gian phân phối
C.  
Nhà cung cấp
D.  
Công chúng trực tiếp
Câu 5: 0.4 điểm
Thị trường có nhiều nhà cung cấp và các sản phẩm cung cấp ít nhiều có sự khác biệt là thị trường:
A.  
Cạnh tranh hoàn hảo
B.  
Cạnh tranh độc quyền
C.  
Độc quyền nhóm
D.  
Cạnh tranh hoàn hảo và độc quyền
Câu 6: 0.4 điểm
Những tổ chức nào không phải là nhà cung ứng của doanh nghiệp?
A.  
Cung cấp khách hàng
B.  
Cung cấp nguyên, nhiên vật liệu
C.  
Cung cấp máy móc thiết bị
D.  
Cung cấp vốn, nguồn nhân lực
Câu 7: 0.4 điểm
Môi trường nội tại của doanh nghiệp là:
A.  
Là các bộ chức năng trong doanh nghiệp
B.  
Là văn hoá doanh nghiệp
C.  
Là cơ cấu tổ chức trong doanh nghiệp
D.  
Gồm nhiều yếu tố, trong đó có các yếu tố trên
Câu 8: 0.4 điểm
Trong các loại công chúng trực tiếp, doanh nghiệp cần phải đề phòng phản ứng của công chúng nào?
A.  
Công chúng tìm kiếm
B.  
Công chúng tích cực
C.  
Công chúng phản ứng
D.  
Công chúng tìm kiếm và công chúng phản ứng
Câu 9: 0.4 điểm
Phát biểu nào sau đây không đúng:
A.  
Môi trường vĩ mô ảnh hưởng lên môi trường vi mô rồi tác động đến hoạt động marketing
B.  
Môi trường vi mô có quan hệ trực tiếp đến hoạt động marketing
C.  
Môi trường quốc tế có ảnh hưởng đến môi trường marketing
D.  
Không có sự khác biệt giữa mức độ tác động của môi trường vĩ mô và vi mô
Câu 10: 0.4 điểm
Điền vào chỗ trống “Thị trường người tiêu dùng bao gồm những mua sản phẩm cho mục đích tiêu dùng cá nhân, gia đình”.
A.  
Cá nhân
B.  
Hộ gia đình
C.  
Tổ chức
D.  
Cả a và b
Câu 11: 0.4 điểm
Bước cuối cùng trong mô hình hành vi mua của người tiêu dùng là:
A.  
Các yếu tố kích thích
B.  
Ý thức của người tiêu dùng
C.  
Phản ứng đáp lại của người tiêu dùng
D.  
Một vấn đề khác
Câu 12: 0.4 điểm
Nhóm yếu tố nào không phải là nhóm yếu tố ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng?
A.  
Các yếu tố cá nhân
B.  
Các yếu tố tâm lý
C.  
Các yếu tố xã hội
D.  
Các yếu tố khuyến mại
Câu 13: 0.4 điểm
Gia đình, bạn bè, hàng xóm, đồng nghiệp là ví dụ về nhóm yếu tố nào ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng?
A.  
Giai cấp
B.  
Địa vị xã hội
C.  
Tham khảo
D.  
Địa lý
Câu 14: 0.4 điểm
Yếu tố nào không thuộc nhóm các yếu tố cá nhân ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng?
A.  
Địa vị xã hội
B.  
Kinh tế.
C.  
Tuổi tác.
D.  
Lối sống.
Câu 15: 0.4 điểm
Nhận thức thuộc nhóm yếu tố nào ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng?
A.  
Yếu tố cá nhân
B.  
Yếu tố tâm lý
C.  
Yếu tố xã hội
D.  
Yếu tố giá trị văn hóa
Câu 16: 0.4 điểm
Quá trình thông qua quyết định mua của người tiêu dùng gồm:
A.  
3 giai đoạn
B.  
4 giai đoạn
C.  
5 giai đoạn
D.  
6 giai đoạn
Câu 17: 0.4 điểm
Nhiệm vụ của marketing trong giai đọan đánh giá các phương án trong quá trình thông qua quyết định mua của ngừơi tiêu dùng là:
A.  
Xác định tiêu chí lựa chọn của khách hàng là gì
B.  
Cung cấp thông tin cho khách hàng
C.  
Kích thích, tạo nhu cầu của khách hàng
D.  
Xúc tiến bán hàng
Câu 18: 0.4 điểm
Câu nào không đúng khi so sánh sự khác nhau giữa thị trường của tổ chức khác với thị trường người tiêu dùng?
A.  
Số lượng khách hàng tổ chức thường ít nhưng lại mua với số lượng lớn
B.  
Khách hàng là các tổ chức thường tập trung theo vùng địa lý
C.  
Có nhiều người tham gia vào quá trình mua hàng của các tổ chức
D.  
Các tổ chức mua hàng hóa, dịch vụ thường thiếu tính chuyên nghiệp so với người tiêu dùng.
Câu 19: 0.4 điểm
Nhóm nào sau đây không phải là nhóm khách hàng các tổ chức?
A.  
Các doanh nghiệp
B.  
Các tổ chức phi lợi nhuận
C.  
Các cơ quan, tổ chức chính trị- xã hội
D.  
Các hộ gia đình
Câu 20: 0.4 điểm
Tham mưu tác động đến quyết định lựa chọn cuối cùng trong quá trình mua hàng của các tổ chức là:
A.  
Người quyết định
B.  
Người ảnh hưởng
C.  
Người đề xuất
D.  
Người mua sắm
Câu 21: 0.4 điểm
Tập hợp các quan điểm theo niềm tin của một khách hàng về một nhãn hiệu sản phẩm nào đó được gọi là:
A.  
Các thuộc tính nổi bật.
B.  
Các chức năng hữu ích
C.  
Các giá trị tiêu dùng.
D.  
Hình ảnh về nhãn hiệu.
Câu 22: 0.4 điểm
Bước đầu tiên trong quy trình mua hàng của các tổ chức là:
A.  
Xác định vấn đề mua sắm
B.  
Xác định tính năng hàng hóa
C.  
Tìm hiểu người cung cấp
D.  
Lựa chọn người cung cấp
Câu 23: 0.4 điểm
Quy trình mua hàng của các tổ chức thường trải qua mấy bước?
A.  
7 bước
B.  
8 bước
C.  
9 bước
D.  
6 bước
Câu 24: 0.4 điểm
Đặc thù của việc mua hàng của các cơ quan hành chính nhà nước là:
A.  
Mua theo ngân sách
B.  
Chịu sự kiểm toán, đánh giá của công chúng
C.  
Quá trình mua trải qua nhiều thủ tục phức tạp
D.  
Nhiều đặc thù, trong đó có (a), (b) và (c).
Câu 25: 0.4 điểm
Nhu cầu hàng tiêu dùng cho văn hóa, du lịch, giao lưu tăng thường xuất hiện nhiều nhất trong hành vi người tiêu dùng nào sau đây?
A.  
Sống độc thân
B.  
Kết hôn nhưng chưa có con
C.  
Con cái con nhỏ
D.  
Con cái đã thành niên

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Đề Thi Ôn Tập Môn Chủ Nghĩa Xã Hội Khoa Học Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 94 câu hỏi 1 giờ

85,4056,564

Tổng Hợp Đề Thi Ôn Tập Môn Hệ Điều Hành Thời Gian Thực - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

12 mã đề 459 câu hỏi 1 giờ

65,0775,003

Tổng Hợp Đề Thi Ôn Tập Môn Quản Trị Học Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 147 câu hỏi 1 giờ

53,8644,133