thumbnail

Tổng Hợp Đề Thi Ôn Tập Môn Quản Trị Học Miễn Phí Có Đáp Án

Bộ đề thi ôn tập môn Quản Trị Học giúp sinh viên nắm vững các nguyên lý cơ bản về quản lý, tổ chức, và điều hành trong doanh nghiệp. Bộ đề miễn phí này cung cấp các câu hỏi lý thuyết và tình huống thực tế, giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi môn Quản Trị Học, nâng cao khả năng ứng dụng trong công tác quản lý doanh nghiệp và tổ chức.

Từ khoá: Quản Trị Học ôn tập Quản Trị Học đề thi Quản Trị Học miễn phí có đáp án kiểm tra Quản Trị Học bài thi Quản Trị Học môn Quản Trị Học quản lý doanh nghiệp tổ chức doanh nghiệp kỳ thi Quản Trị Học học Quản Trị Học lý thuyết Quản Trị Học

Số câu hỏi: 147 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

53,863 lượt xem 4,133 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
Ý nghĩa của chiến lược:
A.  
Xác định các mục tiêu cơ bản dài hạn
B.  
Ðề xuất các chuơng trình hành động tổng quát đạt được mục tiêu
C.  
Chọn phương án họat đông, phân bố nguồn lực đảm bảo đạt được mục tiêu
D.  
Cả ba câu đều đúng
Câu 2: 0.2 điểm
Cấu trúc tổ chức ma trận có ưu điểm
A.  
Chuyên môn hoá cao
B.  
Chi phí hoạt động thấp
C.  
Tuyển chọn được nhân lực có chất lượng cao
D.  
Cả ba đều đúng
E.  
Các nguyên tắc uy quyền
Câu 3: 0.2 điểm
Nghê thuật ủy quyền bao gồm
A.  
Chấp nhận ý kiến hay khen ngợi sáng kiến của cấp dưới
B.  
Châp nhận sai lầm (để cải tiên phương pháp) của người được ủy quyền
C.  
Sãn sàng cho phép cấp dưới có quyền ra quyết định
D.  
Cả ba đều đúng
Câu 4: 0.2 điểm
Cấu trúc tổ chức trực tưyến có ưu điểm
A.  
Chính sách phù hợp với từng đối tượng
B.  
Hiểu quả cao do tập trung vào đội tượng, mục tiêu
C.  
Thuận lợi khi dào tao và tuyển dụng
D.  
Cả ba đều đúng
Câu 5: 0.2 điểm
Trong tháp nhu cầu của Maslow, nhu cầu sinh lý là nhu cầu thứ mấy từ thấp đến cao?
A.  
Thấp nhất
B.  
Thứ hai
C.  
Thứ ba
D.  
Cao nhất
Câu 6: 0.2 điểm
Mức độ phân quyề lớn khi
A.  
Số lượng các quyết định được đề ra các cấp thấp ngày càng quan trọng
B.  
Số lượng các quyết định được ra các cấp thấp trong tổ chức ngày càng nhiều
C.  
Các quyết định được đề ra ở các cấp thấp trong tổ chức ngày càng ảnh hưởng nhiều chức nǎng
D.  
Cả ba đều đúng
Câu 7: 0.2 điểm
Kỹ năng nhân sự của nhà quản trị:
A.  
Thể hiện trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của nhà quản trị.
B.  
Khả nǎng động viên và di u khiên nhũng người công sự và tâp thể.
C.  
Thể hiện ban sắc riêng của nhà quản trị.
D.  
Đòi hỏi nhà quản trị phải hiểu rõ mức độ phức tạp của môi trường và giảm thiểu mức đô phức tạp dó.
Câu 8: 0.2 điểm
Phân công thành xưởng thuốc viên, xưởng thuốc ống...là theo nguyên tắc
A.  
Quy trình sản xuât
B.  
Thời gian làm việc
C.  
Số lượng nhân viên
D.  
Sản phẩm bán ra
Câu 9: 0.2 điểm
Quan niệm khoa học nghiên cứu về hành vi coi xung đột trong tổ chức là:
A.  
Hiện tượng tự nhiên, rất cần để kích thích phát triển
B.  
Một biểu hiện tiêu cực, chia rẻ nội bộ
C.  
Những khác biệt không thể dung hòa
D.  
Hiện tượng bất bình thường
Câu 10: 0.2 điểm
Theo tổ chức UNESCO, đặc điểm vǎn hoá không bao gồm:
A.  
Phản ánh mọi mặt cuộc sống
B.  
Thể hiện bản sắc riêng của các dân tộc
C.  
Thể hiên cái tôi mỗi cá nhân
D.  
Phản ánh các giá trị được một tập thể công nhân.
Câu 11: 0.2 điểm
Tầm hạn quản trị (span of control) theo chiều ngang thườnng là
A.  
3 đến 9
B.  
30 đến 99
C.  
300 đến 99
D.  
Kết quả khác
Câu 12: 0.2 điểm
Nhược điểm của MBO
A.  
Lãnh đạo phai xem xét quá nhiều dữ liệu
B.  
Sự thiếu thống nhất trong đơn vị
C.  
Khó đạt mục tiêu đã đề ra
D.  
Phụ thuộc nhiều vào các nhà cung ứng
Câu 13: 0.2 điểm
Quyết định quản trị theo kiểu tập thể là:
A.  
Quyết định có tất cả các thành viên của tổ chức tham gia bàn bạc thảo luân.
B.  
Quyết định có tù 2 thành viên trở lên tham gia vào.
C.  
Ca 2 câu đều đúng.
D.  
Cả 2 câu đều sai.
Câu 14: 0.2 điểm
Theo Douglas Mc. Gregor, conngười có mấy bản chất
A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 15: 0.2 điểm
Trong tháp nhu cầu của Maslow, nhu cầu tự trọng là nhu cầu thứ mấy từ thấp đến cao?
A.  
Thấp nhất
B.  
Thứ hai
C.  
Thứ ba
D.  
Thứ tư
Câu 16: 0.2 điểm
Khi ra các quyết định quản trị, nhà quản trị cần phải dựa trên việc phân tích các yếu tố thuộc:
A.  
Môi trường vĩ mô
B.  
Môi trường vi mô
C.  
Môi trường nội bộ
D.  
Tất cả câu trên đều đúng
Câu 17: 0.2 điểm
Lựa chọn phong cách lãnh dạo tùy theo đặc điểm:
A.  
Nhà quản trị
B.  
Nhân viên
C.  
Công việc
D.  
Tất cả các câu đều đúng
Câu 18: 0.2 điểm
MBO bao gồm các giải doan phát triển là
A.  
·1 giải đoạn
B.  
2 giải đoạn
C.  
3 giải đoạn
D.  
4 giải đoạn
Câu 19: 0.2 điểm
Công việc của bước 4 trong hoạch định là
A.  
Xác định các kế hoạch tác nghiệp
B.  
Triển khai chiến lược đã xác định
C.  
Xây dựng các chiến lược để chọn lựa
D.  
Không có câu nào đúng
Câu 20: 0.2 điểm
Các nguyên tắc xây dựng cơ chế kiểm tra
A.  
Cơ chế kiểm tra khách quản, chính xác và theo tiêu chuân thích hợp
B.  
Kiểm tra được thực hiện tại các điểm trọng yếu (critical)
C.  
Việc kiểm tra được thiết kế trên cơ sở hoạt động của tổ chức và theo vi trí của đội tượng được kiểm soát
D.  
Cả ba đều đúng
Câu 21: 0.2 điểm
Bước thứ ba của hoạch định là
A.  
Xác định các nguồn lực cần thiết để triển khai
B.  
Xác định các đội thủ cạnh tranh
C.  
Đánh giá các điểm mạnh và điểm yéu
D.  
Xác định cơ hội và môi nguy từ môi trường
Câu 22: 0.2 điểm
Cấu trúc tổ chức trực tuyến chức nǎng có ưu điểm
A.  
Thích nghi đảm bảo yêu cầu khách hàng
B.  
Tạo sự phối hợp giữa các đơn vị
C.  
Tiết kiệm chi phí
D.  
Cả ba đều đúng
Câu 23: 0.2 điểm
Bốn chức năng cơ bản của quản trị là:
A.  
Hoạch định, thực hiện, kiểm tra và sửa sai.
B.  
Hoạch định, thực hiện, đo lường và kiểm tra.
C.  
Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm tra.
D.  
Hoạch nh, tổ chức và kiểm tra.
Câu 24: 0.2 điểm
Yếu tố kinh tế là của môi trường:
A.  
Quôc tế.
B.  
Vĩ mô.
C.  
Nội bộ
D.  
Vi mô.
Câu 25: 0.2 điểm
Cấu trúc tổ chức ma trận có đặc điểm
A.  
Được tổ chức theo dự án
B.  
Mỗi bộ máy tổ chức có một trường dự án
C.  
Các bộ phận không can có mǎt thường xuyên, tùy theo yêu cầu dự án
D.  
Cả ba đều đúng
Câu 26: 0.2 điểm
Ưu điểm của quyết định cá nhân là:
A.  
Tính dân chủ cao.
B.  
Tính chấp nhận của tổ chức cao.
C.  
Tính linh hoạt cao.
D.  
Tất cả các câu đều sai.
Câu 27: 0.2 điểm
Yếu tố nào có tác động rất lớn đến việc hoạch định chiến lược sản phẩm, chiến lược thị trường, chiến lược tiếp thị, phân phối và quảng cáo... của doanh nghiệp:
A.  
Kinh tế
B.  
Dân số
C.  
Công nghệ
D.  
Tự nhiên
Câu 28: 0.2 điểm
Ðặc trưng của vǎn hoá không bao gồm:
A.  
Là sản phẩm của con người
B.  
Ðược chấp nhận và chia sẻ bởi một công đân
C.  
Lưu truyền qua nhiều thế hệ
D.  
Chỉ được lưu truyền trong phạm vi một đất nuớc.
Câu 29: 0.2 điểm
Ưu thế của kiểm tra lường trước (trước khi thực hiện) không là:
A.  
Biện pháp hiệu quả nhất về sử dụng nguồn lực, chi phí
B.  
Hoạt động khắc phục
C.  
Sử dụng tốt về thời gian, thiệt hại
D.  
Cả ba đều đúng
Câu 30: 0.2 điểm
Vai trò quản hệ với con người của nhà quản trị thể hiện ở:
A.  
Vai trò đại diện, người lãnh đạo, người liên lạc.
B.  
Vai trò thu thập, phổ biến thong tin và phát ngôn.
C.  
Vai trò doanh nhân, hoà giải, phân phối nguồn lực, thương thuyết.
D.  
Vai trò đại diện, người lãnh đạo, cung cấp thông tin.
Câu 31: 0.2 điểm
Khi lãnh đạo buộc nhân viên nói xấu khách hàng thì
A.  
Tǎng ưu thể cạnh tranh cho tổ chức
B.  
Ðào tạo lòng tin của cấp dưới
C.  
Vi pham đạo đức của nhân viên
D.  
Ðào tạo tính thích nghi cho nhân viên
Câu 32: 0.2 điểm
Trường hop S.O trong ma trận SWOT có đặc điểm:
A.  
Giảm các điểm yếu bên trong và tránh hay giảm ảnh hưởng của các mối nguy bên ngoài
B.  
Sử dung điểm mạnh bên trong để tận dụng cơ hội bên ngoài
C.  
Cải thiện các điểm yếu bên trong bằng các tân dung các cơ hội bên ngoài
D.  
Sử dung điểm mạnh bên trong để tránh hay giảm ảnh hưởng của các môi nguy bên ngoài
Câu 33: 0.2 điểm
Nguyên tắc cân đối có ý nghĩa là
A.  
Sự phụ thuộc giữa đầu vào và đầu ra
B.  
Quản hệ giữa nguồn tài chánh và lợi nhuân
C.  
Sự động bộ giữa các đơn vị, trách nhiệm và quyền hạn cá nhân
D.  
Số lượng nhân viên phù hợp với quỹ lượng đơn vị
Câu 34: 0.2 điểm
Hiệu suất được định nghĩa là tỉ số giữa:
A.  
(Đầu ra - Đầu vào) /Đầu ra.
B.  
Đầu ra /Đầu vào.
C.  
Đầu vào /Đầu ra.
D.  
(Đầu vào - Đầu ra)/Ðâu ra.
Câu 35: 0.2 điểm
Trong quản trị thực hiện mục tiêu, tổ chức là bước thư:
A.  
Hai
B.  
Ba
C.  
Tư
D.  
Không câu nào đúng
Câu 36: 0.2 điểm
Bước thứ hai của hoạch định là
A.  
Xác định các nguồn lực cần thiết dựa trịên khả năng
B.  
Xác định đội thủ cạnh tranh
C.  
Xác định mục tiêu truóc mǎt
D.  
Xác định cơ hội và mối nguy từ môi trường
Câu 37: 0.2 điểm
Nguyên tắc thống nhất chỉ huy có ý nghĩa là
A.  
Lãnh đạo cao nhất có toàn quyền quyết định
B.  
Cấp dưới phải phục tùng tuyệt đối các ý kiến của cấp trên
C.  
Có sự thông nhất chỉ đạo từ trên xuống khi thực hiện mục tiêu
D.  
Không câu nào đúng
Câu 38: 0.2 điểm
Ðặc điểm của kiểm tra phản hồi
A.  
Thực hiện kiềm tra sau khi hoàn thành công việc
B.  
Mục đích là sửa chứa các sai biệt của mục tiêu (hoạt động khắc phục).
C.  
Mục đích là lần hoạt động sau sẽ tổt hơn (hoạt động phòng ngừa)
D.  
Cả ba đều đúng.
Câu 39: 0.2 điểm
Các quyết định quản trị cần phải thỏa mãn yêu cầu nào sau dây:
A.  
Yêu cầu về tính khoa hoc (nghĩa là dựa trên những cǎn cứ khoa học)
B.  
Yêu cầu vê tính thống nhất (nghĩa là không có sự mâu thuân và xung đột với nhưng quyết định khác)
C.  
Yêu cầu vê tính đúng thẩm quyền
D.  
Tất cả các câu trên
Câu 40: 0.2 điểm
Ba nhóm vai trò (lĩnh vực) của nhà quản trị là:
A.  
Vai trò đại diện, vai trò thông tin, vai trò lãnh đạo.
B.  
Vai trò hoà giải, vai trò phân bố tài nguyên, vai trò thương thuyết.
C.  
Vai trò quản hệ với con người, vai trò thông tin, vai trò quyết định.
D.  
Vai trò quản hệ với con người, thông tin và giao tiép.
Câu 41: 0.2 điểm
Mục tiêu là
A.  
Thị trường cần phải chiếm lĩnh
B.  
Mục đích dài hạn hơn 5 nǎm
C.  
Mong đợi trong tưong lai của một tổ chức
D.  
Doanh thu phải đạt được trong một khoảng thời gian xác định
Câu 42: 0.2 điểm
Vai trò quan hệ với con người của nhà quản trị bao gồm:
A.  
Đại diện, biểu tượng; lãnh đạo và liên lạc.
B.  
Đại diện, tượng trưng; lãnh đạo và liên lạc
C.  
Đại diện, tượng trưng; lãnh đạo và trung gian.
D.  
Ðại diện, lãnh đạo, tổ chức.
Câu 43: 0.2 điểm
Vai trò thông tin của nhà quản trị thể hiên ở:
A.  
Vai trò đại diện, người lãnh đạo, người liên lạc.
B.  
Vai trò thu thâp, phô biên thông tin và phát ngôn.
C.  
Vai trò doanh nhân, hoà giải, phân phôi nguồn lyrc, thương thuyết.
D.  
Vai trò đại diện, người lãnh đạo, cung cấp thông tin.
Câu 44: 0.2 điểm
Tổ chức là
A.  
Một trong các chức nǎng của quản trị
B.  
Liên quan việc thành lập của đơn vị
C.  
Xác định các quan hệ giữa các bộ phận
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 45: 0.2 điểm
Cơ câu tổ chức của một tổ chức là
A.  
Một đơn vị hành chánh trong doanh nghiệp
B.  
Một đơn vị diều hành sản xuất trong doanh nghiệp
C.  
Sự sắp xếp các bộ phận, đơn vị thành một thể thống nhất
D.  
Cả ba đều đúng
Câu 46: 0.2 điểm
Phát biểu phù hợp nhất về ma trận SWOT
A.  
Không phù hợp doanh nghiệp vừa và nhỏ
B.  
Không chính xác
C.  
Không áp dụng trong ngành giáo dục
D.  
Có thể áp dụng rông rãi
Câu 47: 0.2 điểm
Khi lãnh đao buộc nhân viên thực hiện công việc ngoài giây phép kinh doanh thì đã:
A.  
Ðào tạo tính linh hoạt cho nhân viên
B.  
Vi pham luật pháp, quy định của Nhà nước
C.  
Tǎng kinh nghiệm quản lý cấp dưới
D.  
Tạo lòng tin của cấp dưới
Câu 48: 0.2 điểm
Ba kỹ nǎng cân thịêt của nhà quản trị là:
A.  
Kỹ năng trình bày, kỹ năng tổng hợp và kỹ năng định hướng.
B.  
Kỹ năng chuyên môn, kỹ năng giao tiếp và kỹ năng chiến lược.
C.  
Kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng nhân sự và kỹ năng tư duy.
D.  
Kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng tư duy và kỹ nǎng trình bày.
Câu 49: 0.2 điểm
Tầm hạn quản trị là
A.  
Các địa phương chịu sự kiểm soát của nhà quàn lý
B.  
Số đơn vị chịu sự kiểm soát của nhà quản lý
C.  
Bán kính vùng chịu sự kiểm soát của nhà quản lý
D.  
Sô nhân viên cấp dưới hay soos cấp của quản trị mà nhà quản lý kiểm soát (điều khiền) có hiệu quả
Câu 50: 0.2 điểm
Môi trường vĩ mô bao gồm:
A.  
Khách hàng, nhà cung ứng, sản phẩm thay thế, đối thủ cạnh tranh.
B.  
Các yếu tố kinh tế, chính trị, xã hội, pháp luật, công nghệ và tự nhiên.
C.  
Nhân lực, marketing, nghiên cứu & phát triển, tài chính và văn hoá đơn vị.
D.  
Nhân lực, chính trị, khách hàng, pháp luật, nhà cung ứng.

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Đề Thi Ôn Tập Môn Chủ Nghĩa Xã Hội Khoa Học Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 94 câu hỏi 1 giờ

85,4056,564

Tổng Hợp Đề Thi Ôn Tập Môn Hệ Điều Hành Thời Gian Thực - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

12 mã đề 459 câu hỏi 1 giờ

65,0775,003