thumbnail

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Lịch Sử (Đề 19)

Đề thi thử môn Lịch Sử số 19 dành cho ôn thi tốt nghiệp THPT. Phù hợp để ôn luyện và nâng cao kỹ năng làm bài.
Tốt nghiệp THPT;Lịch sử

Từ khoá: Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Môn Lịch sử Đề thi Trắc nghiệm Có đáp án Luyện thi Tổng hợp kiến thức Phân tích đề Kiến thức nâng cao

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ Đề Thi Ôn Luyện THPT Quốc Gia Môn Lịch Sử (2018-2025) - Có Đáp Án Chi Tiết📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

309,852 lượt xem 23,834 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

EEC là viết tắt theo tiếng Anh của tổ chức

A.  
Cộng đồng kinh tế Châu Âu.
B.  
Diễn đàn kinh tế Châu Âu.
C.  
Liên minh Châu Âu.
D.  
Nghị viện Châu Âu.
Câu 2: 1 điểm

Việt Nam Quốc dân Đảng ra đời trên cơ sở hạt nhân đầu tiên là tổ chức nào?

A.  
Quan hải tùng thư.
B.  
Nam Đồng thư xã.
C.  
Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
D.  
Cường học thư xã.
Câu 3: 1 điểm

Từ những năm 70 của thế kỉ XX, nền kinh tế Nhật Bản giữ vị trí

A.  
một trong ba trung tâm kinh tế tài chính của thế giới.
B.  
trung tâm kinh tế, tài chính duy nhất của thế giới.
C.  
đứng đầu châu Á và đứng thứ tư thế giới về công nghiệp.
D.  
siêu cường đứng đầu thế giới về sản xuất công nghiệp.
Câu 4: 1 điểm
Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, xã hội Việt Nam tồn tại nhiều mâu thuẫn, trong đó mâu thuẫn chủ yếu là giữa
A.  
công nhân và tư bản.
B.  
tư sản và địa chủ.
C.  
nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp.
D.  
nông dân và địa chủ.
Câu 5: 1 điểm

Đảng và Nhà nước Trung Quốc xác định trọng tâm của đường lối cải cách - mở cửa từ năm 1978 là đổi mới về

A.  
chính trị.
B.  
văn hóa.
C.  
hệ tư tưởng.
D.  
kinh tế.
Câu 6: 1 điểm

Những qua gia và vùng lãnh thổ nào ở khu vực Đông Bắc Á đã trở thành “con rồng kinh tế Châu Á” sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A.  
Hàn Quốc, Hồng Kông, Đài Loan.
B.  
Nhật Bản, Hàn Quốc, Singapo.
C.  
Nhật Bản, Trung Quốc, Đài Loan.
D.  
Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc.
Câu 7: 1 điểm

Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7 - 1936) đã xác định tượng đấu tranh trực tiếp, trước mắt của nhân dân Đông Dương là

A.  
thế lực phong kiến
B.  
bọn phản động thuộc địa.
C.  
chủ nghĩa đế quốc.
D.  
chính phủ Pháp.
Câu 8: 1 điểm

Năm 1949 đã ghi dấu ấn vào lịch sử Liên Xô bằng sự kiện nổi bật nào?

A.  
Phá thế bao vây, cô lập của Mĩ.
B.  
Chế tạo thành công bom nguyên tử.
C.  
Phóng thành công vệ tinh nhân tạo
D.  
Phóng thành công tàu vũ trụ.
Câu 9: 1 điểm
Nguyên thủ những quốc gia nào đã tham dự hội nghị Ianta (tháng 2/1945)?
A.  
Liên Xô, Mỹ, Trung Quốc.
B.  
Anh, Pháp, Mỹ.
C.  
Nga, Mỹ, Anh.
D.  
Liên Xô, Mỹ, Anh.
Câu 10: 1 điểm

Thực dân Pháp tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương trong hoàn cảnh cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất

A.  
bắt đầu.
B.  
đang trong giai đoạn quyết liệt.
C.  
đã kết thúc.
D.  
bùng nổ và lan rộng.
Câu 11: 1 điểm

Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, lực lượng xã hội nào có khả năng nắm lấy ngọn cờ lãnh đạo cách mạng Việt Nam?

A.  
Địa chủ phong kiến.
B.  
Văn thân, sĩ phu phong kiến.
C.  
Nông dân.
D.  
Công nhân.
Câu 12: 1 điểm

Nguyên nhân chung thúc đẩy sự phát triển kinh tế của Mĩ, Nhật Bản, Tây Âu sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?

A.  
Vai trò của nhà nước trong việc quản lí, điều tiết nền kinh tế.
B.  
Tận dụng được những lợi thế về lãnh thổ, điều kiện tự nhiên.
C.  
Khai thác một cách triệt để các nguồn lợi từ hệ thống thuộc địa.
D.  
Khai thác một cách triệt để các nguồn lợi từ hệ thống thuộc địa.
Câu 13: 1 điểm

Theo Hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954 về Đông Dương, ở Việt Nam, quân đội nhân dân Việt Nam và quân đội viễn chinh Pháp tập kết ở hai miền Nam - Bắc, lấy giới tuyến quân sự tạm thời theo

A.  
vĩ tuyến 18
B.  
vĩ tuyến 16.
C.  
vĩ tuyến 15.
D.  
vĩ tuyến 17.
Câu 14: 1 điểm
Sau Cách mạng tháng Tám 1945, khó khăn lớn nhất đưa nước ta vào tình thế “ngàn cân treo sợi tóc” là
A.  
kinh tế.
B.  
thù trong.
C.  
tài chính.
D.  
giặc ngoại xâm.
Câu 15: 1 điểm

Nội dung nào dưới đây là đúng về chiến lược chiến tranh cục bộ của Mĩ ở miền Nam Việt Nam?

A.  
Là loại hình chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới.
B.  
Âm mưu cơ bản là: “dùng người Việt đánh người Việt”.
C.  
Được tiến hành chủ yếu bằng lực lượng quân đội Sài Gòn.
D.  
Sử dụng phổ biến chiến thuật “trực thang vận”, “thiết xa vận”.
Câu 16: 1 điểm

Giai cấp nào mới xuất hiện trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Việt Nam?

A.  
Công nhân.
B.  
Nông dân.
C.  
Tư sản.
D.  
Địa chủ.
Câu 17: 1 điểm

Chiến thắng nào mở đầu cho phong trào “Tìm Mỹ mà đánh, lùng ngụy mà diệt” khắp miền Nam?

A.  
Vạn Tường (18/8/1965).
B.  
Ấp Bắc (2/1/1963)
C.  
Mùa khô 1965-1966.
D.  
Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.
Câu 18: 1 điểm

Chiến thuật được Mĩ sử dụng trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam Việt Nam là

A.  
“trực thăng vận”, “thiết xa vận”.
B.  
càn quét tiêu diệt lực lượng cách mạng.
C.  
“bình định” toàn bộ miền Nam.
D.  
dồn dân lập “ấp chiến lược”.
Câu 19: 1 điểm

“Ấp chiến lược” được coi là “xương sống” trong chiến lược chiến tranh nào của Mĩ thực hiện ở miền Nam Việt Nam từ 1961-1965?

A.  
“Đông Dương hóa chiến tranh”.
B.  
“Chiến tranh đặc biệt”.
C.  
“Việt Nam hóa chiến tranh”.
D.  
“Chiến tranh cục bộ”.
Câu 20: 1 điểm
Theo nội dung của Hiệp định Sơ bộ (6 - 3 - 1946), chính phủ Pháp công nhận nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là một quốc gia
A.  
tự chủ.
B.  
tự trị.
C.  
tự do.
D.  
độc lập.
Câu 21: 1 điểm

Đại hội lần thứ VII của Quốc tế Cộng sản (7/1935) đã xác định kẻ thù và nhiệm vụ trước mắt của cách mạng thế giới là

A.  
chống phát xít và phong kiến tay sai.
B.  
chống đế quốc, giành độc lập dân tộc.
C.  
chống phong kiến, giành ruộng đất cho dân cày.
D.  
chống chủ nghĩa phát xít, bảo vệ hòa bình thế giới.
Câu 22: 1 điểm

Sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương, nhân dân miền Bắc thực hiện nhiệm vụ cách mạng nào?

A.  
Đấu tranh đòi thi hành Hiệp định Giơnevơ.
B.  
Đấu tranh chống đế quốc Mĩ xâm lược và tay sai.
C.  
Xây dựng cơ sở vật chất của xã hội chủ nghĩa.
D.  
Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
Câu 23: 1 điểm

Sự kiện nào đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam bắt đầu chuyển từ đấu tranh tự phát sang đấu tranh tự giác?

A.  
Tháng 6/1925, Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên được thành lập.
B.  
Tháng 8/1925, công nhân xưởng Ba Son tiến hành bãi công.
C.  
Năm 1929, ở Việt Nam liên tiếp xuất hiện ba tổ chức cộng sản.
D.  
Đầu năm 1930, Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập.
Câu 24: 1 điểm

Mở đầu cuộc tiến công chiến lược 1972, quân ta tấn công vào đâu?

A.  
Nam Trung Bộ.
B.  
Quảng Trị.
C.  
Đông Nam Bộ
D.  
Tây Nguyên.
Câu 25: 1 điểm

Nội dung nào dưới đây giải thích không đúng về ý nghĩa của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước (1975 - 1976)?

A.  
Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trên phạm vi cả nước.
B.  
Tạo nên những khả năng to lớn để bảo vệ Tổ quốc và mở rộng quan hệ quốc tế.
C.  
Tạo điều kiện thuận lợi để tiếp tục hoàn thành thống nhất trên các lĩnh vực còn lại.
D.  
Phát huy sức mạnh toàn dân tộc trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
Câu 26: 1 điểm

Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam giai đoạn 1930 - 1945 là

A.  
đòi các quyền tự do, dân sinh,dân chủ.
B.  
chống đế quốc để giải phóng dân tộc.
C.  
chống phát xít, giữ gìn an ninh thế giới.
D.  
chống phong kiến và tay sai.
Câu 27: 1 điểm

Hệ quả của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ là: từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX đã diễn ra xu thế

A.  
đa phương hóa.
B.  
quốc tế hóa.
C.  
khu vực hóa.
D.  
toàn cầu hóa.
Câu 28: 1 điểm

Yêu cầu cấp thiết của cách mạng Việt Nam trong năm đầu tiên sau kháng chiến chống Mỹ thắng lợi là gì?

A.  
Xây dựng và củng cố chính quyền cách mạng.
B.  
Thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
C.  
Thành lập chính quyền ở những vùng mới giải phóng.
D.  
Tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.
Câu 29: 1 điểm

Ý nào không phản ánh đúng điểm mới của phong trào 1930-1931 so với phong trào yêu nước trước đó?

A.  
Diễn ra trên quy mô rộng lớn, mang tính chất thống nhất cao.
B.  
Đây là phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo.
C.  
Đã thành lập được một mặt trận dân tộc chống đế quốc và tay sai.
D.  
Mang tính chất cách mạng triệt để nhằm vào hai kẻ thù đế quốc và tay sai.
Câu 30: 1 điểm

Trong thời kỳ Chiến tranh lạnh, nước nào ở Châu Âu được xem là tâm điểm đối đầu giữa hai cực Xô - Mĩ?

A.  
Pháp.
B.  
Liên Xô.
C.  
Anh.
D.  
Đức.
Câu 31: 1 điểm

Chủ trương của Đảng ta đối với vấn đề thù trong giặc ngoài từ tháng 9/1945 đến trước 19/12/1946 được đánh giá là

A.  
cứng rắn về nguyên tắc và sách lược.
B.  
vừa cứng rắn, vừa mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược
C.  
cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược.
D.  
cứng rắn về sách lược, mềm dẻo về nguyên tắc.
Câu 32: 1 điểm

Thắng lợi của phong trào Đồng Khởi (1959 - 1960) ở miền Nam Việt Nam đã

A.  
giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.
B.  
làm sụp đổ hoàn toàn chính quyền Ngô Đình Diệm
C.  
làm phá sản chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ.
D.  
buộc Mĩ phải tuyên bố phi Mĩ hóa chiến tranh xâm lược.
Câu 33: 1 điểm

Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam trong việc kí kết Hiệp định Sơ Bộ (6/3/1946) và Hiệp định Giơ-ne-vơ về Đông Dương (21/7/1954) là

A.  
không vi phạm chủ quyền quốc gia.
B.  
đảm bảo vai trò lãnh đạo của Đảng.
C.  
đảm bảo giành thắng lợi từng bước
D.  
phân hóa và cô lập cao độ kẻ thù.
Câu 34: 1 điểm
Điểm sáng tạo của Nguyễn Ái Quốc trong quá trình vận động thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam là thành lập tổ chức
A.  
Đông Dương Cộng sản Đảng.
B.  
An Nam Cộng sản Đảng.
C.  
Việt Nam Quốc dân đảng.
D.  
Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
Câu 35: 1 điểm

Điểm giống nhau cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng (đầu năm 1930) với Luận cương chính trị (10-1930) là xác định đúng

A.  
nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam.
B.  
khả năng tham gia cách mạng của các giai cấp.
C.  
mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Đông Dương.
D.  
đường lối và lực lượng lãnh đạo cách mạng.
Câu 36: 1 điểm

Sau Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương (1954), tình hình Việt Nam có điểm gì nổi bật?

A.  
Đất nước thống nhất, cả nước tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.
B.  
Hòa bình, thống nhất được lập lại, đất nước sạch bóng quân thù.
C.  
Cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân đã hoàn thành thắng lợi.
D.  
Việt Nam tạm thời bị chia cắt thành hai miền Nam - Bắc theo vĩ tuyến 17.
Câu 37: 1 điểm

Nội dung nào không phản ánh đúng về vai trò của Mặt trận Việt Minh từ khi thành lập đến Cách mạng tháng Tám năm 1945?

A.  
Phối kết hợp với lực lượng Đồng minh tham gia giành chính quyền.
B.  
Góp phần xây dựng lực lượng chính trị hùng hậu cho việc giành chính quyền.
C.  
Tham gia xây dựng lực lượng vũ trang và tập dượt quần chúng nhân dân đấu tranh.
D.  
Cùng với Đảng lãnh đạo nhân dân cả nước đứng lên khởi nghĩa giành chính quyền.
Câu 38: 1 điểm

Điểm tương đồng trong công cuộc cải cách - mở cửa ở Trung Quốc (từ 1978) với công cuộc cải tổ của Liên Xô (1985 - 1991) và đổi mới đất nước ở Việt Nam (từ 1986) là gì?

A.  
Củng cố và nâng cao vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản
B.  
Tiến hành khi đất nước lâm vào tình trạng khủng hoảng kéo dài.
C.  
Lấy cải tổ chính trị làm trọng tâm; thực hiện đa nguyên, đa đảng.
D.  
Lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm, tiến hành cải cách, mở cửa.
Câu 39: 1 điểm

Điều kiện thuận lợi để cuối năm 1974 - đầu năm 1975 Bộ Chính trị Trung ương Đảng Lao động Việt Nam đề ra chủ trương, kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam là

A.  
so sánh lực lượng ở miền Nam thay đổi có lợi cho cách mạng.
B.  
miền Bắc đã hoàn thành cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa.
C.  
Mĩ rút toàn bộ lực lượng ra khỏi lãnh thổ Việt Nam.
D.  
Mĩ không còn viện trợ kinh tế, quân sự cho chính quyền Sài Gòn.
Câu 40: 1 điểm

Cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954 - 1975) kết thúc thắng lợi đã

A.  
cổ vũ mạnh mẽ phong trào đấu tranh vũ trang ở các nước Đông Nam Á.
B.  
mở ra kỉ nguyên đất nước độc lập, thống nhất và đi lên chủ nghĩa xã hội.
C.  
tạo điều kiện để cả nước hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
D.  
chấm dứt vĩnh viễn ách thống trị của chủ nghĩa thực dân mới trên thế giới.

Đề thi tương tự

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Lịch Sử (Đề 7)THPT Quốc giaLịch sử

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

319,35024,564

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Lịch Sử (Đề 20)THPT Quốc giaLịch sử

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

309,40923,800

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Lịch Sử (Đề 2)THPT Quốc giaLịch sử

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

307,01023,615

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Lịch Sử (Đề 3)THPT Quốc giaLịch sử

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

310,60123,891

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Lịch Sử (Đề 5)THPT Quốc giaLịch sử

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

281,18821,629

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Lịch Sử (Đề 13)THPT Quốc giaLịch sử

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

285,43821,956

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Lịch Sử (Đề 18)THPT Quốc giaLịch sử

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

291,57222,428

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Lịch sử (Đề 1)THPT Quốc giaLịch sử

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

270,71920,824

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Lịch Sử (Đề 6)THPT Quốc giaLịch sử

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

276,25721,226