thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Triết Học Mác-Lênin Phần 3 - Đề 174 - Đại Học Đông Á (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Ôn tập hiệu quả với đề thi trắc nghiệm Triết học Mác-Lênin phần 3 - Đề 174 từ Đại học Đông Á. Đề thi này tập trung vào các khái niệm và lý thuyết quan trọng trong Triết học Mác-Lênin, bao gồm các nguyên lý cơ bản và ứng dụng thực tiễn. Đáp án chi tiết giúp bạn củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi.

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm Triết học Mác-Lênin phần 3ôn thi Triết học Mác-Lêninđề thi có đáp án Triết học Mác-Lênintrắc nghiệm Triết học Mác-Lênintài liệu ôn tập Triết học Mác-Lêninkỳ thi Triết học Mác-Lênincâu hỏi trắc nghiệm Triết học Mác-Lêninluyện thi Triết học Mác-Lênin phần 3

Số câu hỏi: 30 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 40 phút

86,443 lượt xem 6,648 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, các mối liên hệ có vai trò như thế nào đối với sự tồn tại và phát triển của sự vật?
A.  
Có vai trò ngang bằng nhau
B.  
Có vai trò khác nhau, nên chỉ cần biết một số mối liên hệ
C.  
Có vai trò khác nhau, cần phải xem xét mọi mối liên hệ
D.  
Không có vai trò gì cả
Câu 2: 1 điểm
Trong hoạt động thực tiễn sai lầm của sự chủ quan, nóng vội là do không tôn trọng quy luật nào?
A.  
Quy luật nhân – quả
B.  
Quy luật mâu thuẫn
C.  
Quy luật lượng - chất
D.  
Quy luật phủ định của phủ định
Câu 3: 1 điểm
Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguồn gốc mối liên hệ giữa các sự vật và hiện tượng là từ đâu?
A.  
Do tư duy con người tạo ra rồi đưa vào tự nhiên và xã hội
B.  
Do tính thống nhất vật chất của thế giới
C.  
Do lực lượng siêu nhiên sinh ra
D.  
Do cảm giác thói quen của con người tạo ra
Câu 4: 1 điểm
Trong quy luật phủ định của phủ định, sự thay thế sự vật này bằng sự vật khác (ví dụ: nụ thành hoa, hoa thành quả v.v.) được gọi là gì?
A.  
Phủ định
B.  
Mâu thuẫn
C.  
Tồn tại
D.  
Vận động
Câu 5: 1 điểm
Trong các quan điểm sau đây, đâu là quan điểm siêu hình về sự phát triển?
A.  
Chất của sự vật không thay đổi gì trong quá trình tồn tại và phát triển của chúng
B.  
Phát triển là sự chuyển hoá từ những thay đổi về lượng thành sự thay đổi về chất
C.  
Phát triển bao hàm sự nảy sinh chất mới và sự phá vỡ chất cũ
D.  
Phát triển là sự phủ định của phủ định
Câu 6: 1 điểm
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng các mặt đối lập do đâu mà có?
A.  
Do ý thức cảm giác của con người tạo ra.
B.  
Vốn có của thế giới vật chất, không do ai sinh ra
C.  
Do ý niệm tuyệt đối sinh ra
D.  
Do con người quyết định
Câu 7: 1 điểm
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
A.  
Phủ định biện chứng xoá bỏ cái cũ hoàn toàn
B.  
Phủ định biện chứng không đơn giản là xoá bỏ cái cũ
C.  
Phủ định biện chứng loại bỏ những yếu tố không thích hợp của cái cũ
D.  
Phủ định biện chứng giữ lại và cải biến những yếu tố còn thích hợp của cái cũ
Câu 8: 1 điểm
Trong lý luận về mâu thuẫn, người ta gọi hai cực dương và âm của thanh nam châm là gì?
A.  
Hai yếu tố
B.  
Hai mặt đối lập
C.  
Hai thuộc tính
D.  
Hai mặt
Câu 9: 1 điểm
Trong mâu thuẫn biện chứng, các mặt đối lập quan hệ với nhau như thế nào?
A.  
Chỉ thống nhất với nhau
B.  
Chỉ có mặt đấu tranh với nhau
C.  
Vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau
D.  
Không thống nhất không đấu tranh
Câu 10: 1 điểm
Tính quy định nói lên quy mô trình độ phát triển của sự vật được gọi là gì?
A.  
Chất
B.  
Lượng
C.  
Độ
D.  
Điểm nút
Câu 11: 1 điểm
Theo nghĩa đen câu ca dao sau:“Một cây làm chẳng nên non Ba cây chụm lại nên hòn núi cao” Thể hiện nội dung quy luật nào của phép biện chứng duy vật:
A.  
Quy luật mâu thuẫn
B.  
Quy luật phủ định của phủ định
C.  
Quy luật lượng - chất
D.  
Quy luật về mối quan hệ biện chứng giữa nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính
Câu 12: 1 điểm
Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Sự thống nhất của các mặt đối lập loại trừ sự đấu tranh của các mặt đối lập"?
A.  
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
B.  
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
C.  
Chủ nghĩa duy tâm biện chứng
D.  
Chủ nghĩa duy vật cổ đại
Câu 13: 1 điểm
Quan điểm nào cho rằng thế giới vô cơ, thế giới sinh vật và xã hội loài người là 3 lĩnh vực hoàn toàn khác biệt nhau, không quan hệ gì với nhau?
A.  
Quan điểm duy tâm chủ quan
B.  
Quan điểm siêu hình
C.  
Quan điểm biện chứng duy vật
D.  
Quan điểm duy tâm biện chứng
Câu 14: 1 điểm
Hãy cho biết quan điểm duy tâm về sự phát triển?
A.  
Xem sự phát triển đi lên bao hàm cả sự thụt lùi tạm thời
B.  
Xem xét sự phát triển chỉ là sự tăng, hay giảm đơn thuần về lượng
C.  
Xem sự phát triển là do ý niệm tạo thành
D.  
Xem sự phát triển bao hàm cả sự thay đổi dần về lượng và sự nhảy vọt về chất
Câu 15: 1 điểm
Trong lý luận về mâu thuẫn, người ta gọi quá trình đồng hoá và dị hoá trong cơ thể sống là gì?
A.  
Những thuộc tính
B.  
Những sự vật
C.  
Hai yếu tố
D.  
Hai mặt đối lập
Câu 16: 1 điểm
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy tâm khách quan, mối quan hệ giữa các sự vật do cái gì quyết định?
A.  
Do bản tính của thế giới vật chất
B.  
Do tự nhiên mà có
C.  
Do cảm giác, thói quen con người quyết định
D.  
Do lực lượng siêu nhiên quyết định
Câu 17: 1 điểm
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
A.  
Mặt đối lập là những mặt có đặc điểm trái ngược nhau
B.  
Mặt đối lập tồn tại khách quan trong các sự vật
C.  
Mặt đối lập là vốn có của các sự vật, hiện tượng
D.  
Mặt đối lập không nhất thiết phải gắn liền với sự vật
Câu 18: 1 điểm
Quan điểm nào cho rằng mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng trong thế giới là biểu hiện của mối liên hệ giữa các ý niệm?
A.  
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
B.  
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
C.  
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
D.  
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
Câu 19: 1 điểm
Cơ sở lý luận của quan điểm “toàn diện” là nguyên lý nào?
A.  
Nguyên lý về sự phát triển
B.  
Nguyên lý về lý luận và thực tiễn
C.  
Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất
D.  
Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến
Câu 20: 1 điểm
Lập trường triết học nào cho rằng mâu thuẫn tồn tại là do tư duy, ý thức của con người quyết định?
A.  
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
B.  
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
C.  
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
D.  
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Câu 21: 1 điểm
Quan điểm triết học nào cho rằng mâu thuẫn và quy luật mâu thuẫn là sự vận động của ý niệm tuyệt đối?
A.  
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
B.  
Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
C.  
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
D.  
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Câu 22: 1 điểm
Quan điểm nào sau đây là của Chủ nghĩa duy vật biện chứng?
A.  
Mâu thuẫn tồn tại khách quan trong mọi sự vật, hiện tượng, quá trình của tự nhiên, xã hội và tư duy
B.  
Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong tư duy
C.  
Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong một số hiện tượng
D.  
Mâu thuẫn tồn tại trong ý niệm
Câu 23: 1 điểm
Trong quy luật mâu thuẫn, tính quy định về chất và tính quy định về lượng được gọi là gì?
A.  
Hai mặt đối lập
B.  
Hai quá trình
C.  
Hai thuộc tính
D.  
Hai sự vật
Câu 24: 1 điểm
Sự tự thay thế sự vật này bằng sự vật khác không phụ thuộc vào ý thức con người trong phép biện chứng duy vật được gọi là gì?
A.  
Vận động
B.  
Phủ định
C.  
Phủ định biện chứng
D.  
Phủ định của phủ định
Câu 25: 1 điểm
Mâu thuẫn đối kháng tồn tại ở đâu?
A.  
Trong xã hội có giai cấp đối kháng
B.  
Trong mọi xã hội
C.  
Trong cả tự nhiên, xã hội và tư duy
D.  
Tồn tại trong ý niệm
Câu 26: 1 điểm
Mâu thuẫn quy định bản chất của sự vật, thay đổi cùng với sự thay đổi căn bản về chất của sự vật, được gọi là mâu thuẫn gì?
A.  
Mâu thuẫn bên trong
B.  
Mâu thuẫn chủ yếu
C.  
Mâu thuẫn đối kháng
D.  
Mâu thuẫn cơ bản
Câu 27: 1 điểm
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, một sự vật trong quá trình tồn tại và phát triển có một hay nhiều mối liên hệ?
A.  
Có một mối liên hệ
B.  
Có một số hữu hạn mối liên hệ
C.  
Có vô vàn các mối liên hệ
D.  
Không có mối liên hệ nào
Câu 28: 1 điểm
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối liên hệ giữa các sự vật có tính chất gì?
A.  
Tính khách quan, nhưng không có tính phổ biến và đa dạng
B.  
Do Thượng đế tạo nên
C.  
Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng
D.  
Tính ngẫu nhiên, chủ quan
Câu 29: 1 điểm
Trong hoạt động thực tiễn sai lầm của trì trệ bảo thủ là do không tôn trọng quy luật nào của phép biện chứng duy vật?
A.  
Quy luật tất nhiên – ngẫu nhiên
B.  
Quy luật lượng - chất
C.  
Quy luật phủ định của phủ định
D.  
Quy luật mâu thuẫn
Câu 30: 1 điểm
Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu ở một giai đoạn phát triển nhất định của sự vật, chi phối các mâu thuẫn khác trong giai đoạn đó được gọi là mâu thuẫn gì?
A.  
Mâu thuẫn thứ yếu
B.  
Mâu thuẫn đối kháng
C.  
Mâu thuẫn cơ bản
D.  
Mâu thuẫn chủ yếu

Đề thi tương tự

Đề thi trắc nghiệm Triết học Mác - Lênin Phần 3 - Học viện Ngoại giaoĐại học - Cao đẳngTriết học

3 mã đề 53 câu hỏi 1 giờ

28,4152,184

Đề Thi Trắc Nghiệm Triết Học Mác-Lênin Phần 3 - Đại Học Đông Á (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngTriết học

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

86,9486,686

Đề Thi Trắc Nghiệm Triết Học Mác - Lênin Phần 8 – Học Viện Ngoại Giao (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngTriết học

1 mã đề 15 câu hỏi 20 phút

28,0582,152

Đề Thi Trắc Nghiệm Triết Học Mác Lênin Phần 2 KMA Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngTriết học

1 mã đề 25 câu hỏi 30 phút

33,9452,612

Đề Thi Trắc Nghiệm Triết Học Mác - Lênin Phần 4 – Học Viện Ngoại Giao (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngTriết học

1 mã đề 31 câu hỏi 1 giờ

14,0981,078