thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Triết Học Mác - Lênin Phần 2 Online – Học Viện Ngoại Giao (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Ôn luyện với đề thi trắc nghiệm Triết học Mác - Lênin phần 2 từ Học viện Ngoại Giao. Đề thi bao gồm các câu hỏi về những nguyên lý cơ bản của Triết học Mác - Lênin, tập trung vào các vấn đề về vật chất, ý thức, và phép biện chứng duy vật, kèm theo đáp án chi tiết. Đây là tài liệu hữu ích giúp sinh viên củng cố kiến thức lý luận và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi.

Từ khoá: Đề thi trắc nghiệm Triết học Mác - Lênin phần 2 có đáp ánHọc viện Ngoại Giaoôn luyện Triết học Mác - Lênintrắc nghiệm Triết học Mác - Lêninđề thi Triết học có đáp án chi tiếtTrắc nghiệm Triết học Online

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

22,962 lượt xem 1,761 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
“Ý thức” được sinh ra và tồn tại ở:
A.  
Bộ não người
B.  
Bên ngoài con người
C.  
Tách rời não người
D.  
Các phương án trên đều đúng
Câu 2: 0.25 điểm
Theo quan điểm duy tâm, Ý thức của con người là:
A.  
Sản phẩm của vật chất
B.  
Có tính xã hội và tính sáng tạo
C.  
Là sản phẩm của ý niệm tuyệt đối
D.  
Sự phản ánh của thế giới khách quan vào não người
Câu 3: 0.25 điểm
Chọn đáp án đúng cho sự sắp xếp của các hình thức vận động theo thứtự từ thấp đến cao?
A.  
1. Vận động cơ học/ 2. Vận động vật lí / 3. Vận động sinh học/ 4. Vận động xã hội/ 5. Vận động hóa học
B.  
1. Vận động vật lí/ 2. Vận động cơ học/ 3. Vận động sinh học/ 4. Vận động xã hội/ 5. Vận động hóa học
C.  
1. Vận động cơ học/ 2. Vận động vật lí / 3. Vận động hóa học/4. Vận động sinh học/ 5. Vận động xã hội
D.  
1. Vận động vật lí/ 2. Vận động cơ học/ 3. Vận động sinh học/ 4. Vận động xã hội/ 5. Vận động hóa học
Câu 4: 0.25 điểm
“Vật chất là lửa” là quan điểm của ai?
A.  
Heraclit
B.  
Aristot
C.  
Platon
D.  
Democrit
Câu 5: 0.25 điểm
Hạn chế chung của các quan niệm trước Mác về vật chất là gì?
A.  
Coi vật chất là vật cụ thể, hữu hình, cảm tính
B.  
Coi vật chất là nguyên tử
C.  
Coi vật chất và cái vô hạn
D.  
Các phương án trên đều đúng
Câu 6: 0.25 điểm
Nguyên nhân của cuộc khủng hoảng trong triết học duy vật đầu thế kỉ 20 là gì?
A.  
Coi vật chất là vật cụ thể
B.  
Tôm-xơn phát hiện ra điện tử
C.  
Thuyết tương đối của Einstein (1905)
D.  
Quan niệm Vật chất là nguyên tử, vận động, không gian thời gian, vật chất là tách rời nhau
Câu 7: 0.25 điểm
Quan điểm “Duy tâm” cho rằng:
A.  
Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan
B.  
Ý thức là sản phẩm của vật chất có tổ chức cao là bộ não người
C.  
Ý thức là sự phản ánh của thế giới khách quan vào óc người trên cơ sở của lao động và ngôn ngữ
D.  
Ý thức là cái có trước và quyết định vật chất
Câu 8: 0.25 điểm
Theo quan điểm “Duy vật biện chứng”, vận động có mấy hình thức?
A.  
4 hình thức
B.  
3 hình thức
C.  
5 hình thức
D.  
2 hình thức
Câu 9: 0.25 điểm
“Vận động là phương thức tồn tại của vật chất”, điều này có nghĩa là gì?
A.  
Vận động là tương đối
B.  
Vận động không có quan hệ với vật chất
C.  
Vận động là hình thức của sự vật
D.  
Thông qua vận động mà vật chất biểu hiện sự tồn tại của mình
Câu 10: 0.25 điểm
Chọn phương án đúng khi nói về quan điểm “Duy vật biện chứng”?
A.  
Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người
B.  
Không gian, thời gian, vận động và vật chất tách rời nhau
C.  
Ý thức có trước và quyết định vật chất
D.  
Nguyên nhân vận động nằm ngoài sự vật
Câu 11: 0.25 điểm
Chọn phương án đúng khi nói về quan điểm “Duy vật siêu hình”?
A.  
Không gian, thời gian, vận động và vật chất tách rời nhau
B.  
Nguyên nhân vận động là do thượng đế
C.  
Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người
D.  
Ý thức có trước và quyết định vật chất
Câu 12: 0.25 điểm
Chọn đáp án đúng khi nói về “Sự tác động trở lại của ý thức đối với vật chất”?
A.  
Phải thông qua hoạt động của con người
B.  
Có thể thúc đẩy điều kiện vật chất phát triển
C.  
Có thể kìm hãm sự phát triển của điều kiện vật chất
D.  
Các phương án trên đều đúng
Câu 13: 0.25 điểm
Ý thức là gì?
A.  
Sản phẩm của vật chất có tổ chức cao là bộ não người
B.  
Hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan
C.  
Sự phản ánh của thế giới khách quan vào óc người trên cơ sở của lao động và ngôn ngữ
D.  
Các phương án trên đều đúng
Câu 14: 0.25 điểm
Ý thức của con người có chức năng:
A.  
Ghi nhớ
B.  
Tư duy/ Suy nghĩ
C.  
Điều khiển
D.  
Các phương án trên đều đúng
Câu 15: 0.25 điểm
Chọn phương án đúng khi nói về “Vận động” theo quan điểm Duy vật biện chứng?
A.  
Vận động chỉ là sự dịch chuyển vị trí của vật thể trong không gian
B.  
Vận động là mọi biến đổi nói chung
C.  
Vật chất chỉ có 1 hình thức tồn tại là vận động
D.  
Vận động có nguyên nhân bên ngoài
Câu 16: 0.25 điểm
Nội dung nào không có trong định nghĩa Vật chất của Lênin?
A.  
Tồn tại phụ thuộc vào cảm giác
B.  
Đem lại cho con người cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh
C.  
Tồn tại không phụ thuộc vào cảm giác
D.  
Vật chất là 1 phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan
Câu 17: 0.25 điểm
Nguồn gốc “Vật chất của ý thức” là gì?
A.  
Não người – nơi sinh ra ý thức
B.  
Thế giới khách quan – nội dung của ý thức
C.  
Lao động và ngôn ngữ - hai sức kích thích làm cho ý thức ra đời và phát triển
D.  
Các phương án trên đều đúng
Câu 18: 0.25 điểm
Vật chất có những phương thức và hình thức tồn tại nào?
A.  
Vận động, không gian và thời gian
B.  
Không gian, thời gian
C.  
Vận động
D.  
Thời gian
Câu 19: 0.25 điểm
“Vận động là thuộc tính cố hữu của vật chất”, điều này có nghĩa là gì?
A.  
Vận động của vật chất là tự thân vận động
B.  
Nguyên nhân vận động nằm bên trong sự vật
C.  
Vận động là do sự tác động lẫn nhau giữa các yếu tố trong lòng sự vật gây nên
D.  
Các phương án trên đều đúng
Câu 20: 0.25 điểm
Quan niệm cho rằng “Vật chất - vận động - không gian và thời gian tách rời nhau” là lập trường nào?
A.  
Duy vật
B.  
Duy vật biện chứng
C.  
Duy tâm
D.  
Duy vật siêu hình
Câu 21: 0.25 điểm
Sự vật có những đặc tính nào sau đây?
A.  
Tồn tại khách quan không phụ thuộc vào cảm giác
B.  
Có lúc sinh ra, tồn tại rồi mất đi
C.  
Có nhiều thuộc tính, trong đó có thuộc tính tồn tại khách quan
D.  
Các phương án trên đều đúng
Câu 22: 0.25 điểm
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn chỉnh định nghĩa “Vật chất”“Vật chất là …… triết học dùng để chỉ thực tại khách quan……cho con ngườitrong cảm giác, được cảm giác của chúng ta ……, tồn tại …… vào cảm giác”
A.  
Được đem lại/ chép lại, chụp lại, phản ánh/ không phụ thuộc
B.  
Một phạm trù triết học/ được đem lại/ chép lại, chụp lại, phản ánh / phụ thuộc
C.  
Một phạm trù/ được đem lại/ chép lại, chụp lại, phản ánh/ không phụ thuộc
D.  
Một phạm trù triết học/ chép lại, chụp lại/ không phụ thuộc
Câu 23: 0.25 điểm
Đứng im là gì?A
A.  
. Là sự vận động trong thăng bằng
B.  
Chỉ đối với 1 hình thức vận động
C.  
Là tương đối
D.  
Các phương án trên đều đúng
Câu 24: 0.25 điểm

Đặc tính cơ bản của vật chất là gì?

A.  
Vô tận
B.  
Chủ quan
C.  
Tuyệt đối
D.  
Khách quan
Câu 25: 0.25 điểm
Quan hệ giữa vận động và đứng im là gì?
A.  
Quan hệ giữa cái tuyệt đối và cái tương đối
B.  
Quan hệ giữa vật chất và sự vật
C.  
Quan hệ giữa hai thuộc tính của sự vật
D.  
Các phương án đều đúng
Câu 26: 0.25 điểm
Chọn phương án đúng khi nói về quan điểm “Duy tâm”?
A.  
Không gian, thời gian, vận động và vật chất tách rời nhau
B.  
Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người
C.  
Ý thức có trước và quyết định vật chất
D.  
Nguyên nhân vận động nằm ngoài sự vật
Câu 27: 0.25 điểm
Phản ánh là:(Tìm phương án sai)
A.  
Đặc tính của mọi vật chất
B.  
Hình ảnh của sự vật, hiện tượng
C.  
Là dấu vết của sự tác động giữa các hệ thống vật chất
D.  
Sản phẩm của ý niệm tuyệt đối
Câu 28: 0.25 điểm
Theo quan điểm “Duy vật biện chứng”, không gian là gì?
A.  
Kết cấu, độ dài ngắn, cao thấp
B.  
Thuộc tính về kết cấu, độ dài ngắn, cao thấp của các sự vật hiện tượng
C.  
Có trường tính
D.  
Khoảng trống
Câu 29: 0.25 điểm
Nguyên nhân của cuộc khủng hoảng trong quan niệm về vật chất đầu thế kỉ XX là gì?
A.  
Rơn-ghen tìm ra tia X
B.  
Anh-xtanh phát minh ra Thuyết tương đối
C.  
Quan niệm coi vật chất là vật cụ thể, tách rời vận động, không gian và thời gian D. Tôm-xơn tìm ra điện tử
Câu 30: 0.25 điểm
Bản chất của Ý thức là:(Chọn phương án sai)
A.  
Có tính khách quan
B.  
Có tính sáng tạo
C.  
Có tính chủ quan
D.  
Có tính xã hội
Câu 31: 0.25 điểm
Quan điểm “Duy vật biện chứng” cho rằng:
A.  
Đứng im là không vận động
B.  
Vận động và đứng im tách rời nhau
C.  
Đứng im là tương đối, vận động là tuyệt đối
D.  
Vận động là tương đối, đứng im là tuyệt đối
Câu 32: 0.25 điểm
Vật chất là gì ?
A.  
Ngũ hành
B.  
Nguyên tử
C.  
Thuộc tính tồn tại khách quan của các sự vật hiện tượng
D.  
Vật cụ thể
Câu 33: 0.25 điểm
“Vật chất là nước” là quan điểm của ai?
A.  
Talet
B.  
Aristot
C.  
Lênin
D.  
Platon
Câu 34: 0.25 điểm
Chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:
A.  
Nguyên nhân vận động nằm ngoài sự vật
B.  
Vận động là sự dịch chuyển vị trí của các vật thể trong không gian
C.  
Vật chất chỉ có một hình thức tồn tại là vận động
D.  
Vận động là mọi biến đổi nói chung
Câu 35: 0.25 điểm
Nội dung của“Ý thức” là do đâu?
A.  
Thế giới khách quan quy định
B.  
Cảm giác quy định
C.  
Ý niệm tuyệt đối quy định
D.  
Các phương án trên đều đúng
Câu 36: 0.25 điểm
“Vật chất là nguyên tử” là quan điểm của ai?
A.  
Aristot
B.  
Platon
C.  
Democrit
D.  
Heraclit
Câu 37: 0.25 điểm
Chọn đáp án đúng khi nói về “Không gian và thời gian”?
A.  
Là những hình thức tồn tại của vật chất
B.  
Đều phụ thuộc vào tốc độ, khối lượng và trường hấp dẫn
C.  
Khách quan, vô hạn
D.  
Các phương án trên đều đúng
Câu 38: 0.25 điểm
Mối quan hệ biện chứng giữa “Vật chất” và “Ý thức” thể hiện như thế nào?
A.  
Vật chất quyết định ý thức và ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động của con người
B.  
Vật chất quyết định ý thức
C.  
Ý thức và vật chất tác động lẫn nhau
D.  
Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động của con người
Câu 39: 0.25 điểm
Theo quan điểm Duy vật biện chứng “Vật chất” là gì?
A.  
Vật chất là thuộc tính tồn tại khách quan của các sự vật hiện tượng
B.  
Vật chất là các vật cụ thể hữu hình cảm tính
C.  
Vật chất là phạm trù triết học
D.  
Vật chất là nước, lửa, không khí …
Câu 40: 0.25 điểm
Định nghĩa Vật chất của Lênin ra đời năm nào?
A.  
1905
B.  
1909
C.  
1917
D.  
1897

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Triết Học Mác Lênin Phần 2 KMA Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngTriết học

1 mã đề 25 câu hỏi 30 phút

33,9472,612

Đề Thi Trắc Nghiệm Triết Học Mác - Lênin Phần 8 – Học Viện Ngoại Giao (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngTriết học

1 mã đề 15 câu hỏi 20 phút

28,0592,152

Đề thi trắc nghiệm Triết học Mác - Lênin Phần 3 - Học viện Ngoại giaoĐại học - Cao đẳngTriết học

3 mã đề 53 câu hỏi 1 giờ

28,4162,184

Đề Thi Trắc Nghiệm Triết Học Mác-Lênin Phần 3 - Đề 174 - Đại Học Đông Á (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngTriết học

1 mã đề 30 câu hỏi 40 phút

86,4446,648

Đề Thi Trắc Nghiệm Triết Học Mác - Lênin Phần 4 – Học Viện Ngoại Giao (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngTriết học

1 mã đề 31 câu hỏi 1 giờ

14,0991,078

Đề Thi Trắc Nghiệm Triết Học Mác-Lênin Phần 3 - Đại Học Đông Á (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngTriết học

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

86,9496,686