thumbnail

Đề thi trắc nghiệm Triết học Mác - Lênin Phần 3 - Học viện Ngoại giao

Ôn luyện với đề thi trắc nghiệm Triết học Mác - Lênin Phần 3 từ Học viện Ngoại giao. Đề thi trắc nghiệm online miễn phí này bao gồm các câu hỏi xoay quanh các nguyên lý và lý thuyết cơ bản của Triết học Mác - Lênin, kèm đáp án chi tiết giúp sinh viên dễ dàng củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi. Tài liệu này phù hợp cho sinh viên học các môn khoa học xã hội và nhân văn.

Số câu hỏi: 53 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

28,415 lượt xem 2,184 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.5 điểm
Phép biện chứng duy tâm của Hêghen có đặc trưng nào sau đây?
A.  
Biện chứng của ý niệm tuyệt đối
B.  
Ngây thơ chất phác
C.  
Thống nhất giữa thế giới quan duy vật biện chứng và phương pháp luận biện chứng duy vật
D.  
Giản đơn, máy móc
Câu 2: 0.5 điểm
Cái đơn nhất là gì?
A.  
Phạm trù triết học chỉ một sự vật một quá trình riêng lẻ nhất định
B.  
Phạm trù triết học chỉ thuộc tính của sự vật, không lắp lại ở đâu khác
C.  
Phạm trù triết học chỉ thuộc tính của sự vật, lắp lại trong nhiều sự vật khác
D.  
Là cái riêng
Câu 3: 0.5 điểm
Chọn đáp án đúng khi nói về Phép biện chứng duy vật?
A.  
Là môn khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và phát triển của tự nhiên, xã hội loài người và tư duy
B.  
Có đối tượng là toàn bộ thế giới tinh thần
C.  
Là biện chứng của giới tự nhiên
D.  
Là biện chứng của ý niệm
Câu 4: 0.5 điểm
Chọn đáp án đúng khi nói về Cái riêng và cái chung theo quan điểm Duy vật biện chứng?
A.  
Cái chung là thuộc tính của sự vật lắp lại ở các sự vật khác
B.  
Cái chung tồn tại trong những cái riêng
C.  
Cái chung và cái đơn nhất có thể chuyển hóa lẫn nhau
D.  
Các phương án trên đều đúng
Câu 5: 0.5 điểm
Quan điểm Duy vật biện chứng cho rằng:
A.  
Tất nhiên là cái do nguyên nhân cơ bản bên trong kết cấu vật chất quyết định, trong những điều kiện nhất định phải xảy ra đúng như thế, không thể khác
B.  
Ngẫu nhiên là cái do ngẫu hợp của hoàn cảnh tạo nên, thường do nguyên nhân bên ngoài quyết định, nó có thể xuất hiện cũng có thể không xuất hiện
C.  
Cả tất nhiên và ngẫu nhiên đều có nguyên nhân
D.  
Các phương án trên đều đúng
Câu 6: 0.5 điểm
Quan điểm Duy vật biện chứng quan cho rằng:
A.  
Liên hệ nhân quả có tính chủ quan
B.  
Nguyên nhân sinh ra kết quả nên thường có trước kết quả
C.  
Nguyên nhân và kết quả chỉ là những kí hiệu mà con người dùng để ghi lại cảm giác của mình
D.  
Nguyên nhân của mọi hiện tượng là ở một thực thể tinh thần tồn tại bên ngoài con người
Câu 7: 0.5 điểm
Khả năng là gì?
A.  
Là cái chưa có, chưa tới nhưng sẽ có sẽ tới khi có các điều kiện tương ứng
B.  
Là cái đang tồn tại thực
C.  
Là tiền đề
D.  
Là điều kiện
Câu 8: 0.5 điểm
Hình thức là gì?
A.  
Tổng hợp các mặt, các yếu tố, quá trình tạo nên sự vật
B.  
Phương thức tồn tại phát triển của sự vật, là hệ thống các mối liên hệ tươngđối bền vững giữa các yếu tố tạo nên sự vật
C.  
Chỉ là cái bề ngoài của sự vật
D.  
Các phương án trên đều đúng
Câu 9: 0.5 điểm
Quan điểm Biện chứng duy vật cho rằng:
A.  
Cảm giác là cơ sở của các mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng
B.  
Các sự vật và hiện tượng có mối liên hệ qua lại, tác động, quy định ảnh hưởng và có thể chuyển hoá lẫn nhau
C.  
Cái quyết định mối liên hệ, sự chuyển hoá...là một lực lượng tinh thần siêu nhiên tồn tại bên ngoài con người
D.  
Sự liên hệ và ràng buộc lẫn nhau của sự vật hiện tượng có tính ngẫu nhiên
Câu 10: 0.5 điểm
Chọn đáp án đúng khi nói về Ngẫu nhiên?
A.  
Cái do nguyên nhân cơ bản bên trong kết cấu vật chất quyết định, trong những điều kiện nhất định phải xảy ra đúng như thế, không thể khác
B.  
Cái do nguyên nhân bên trong quy định
C.  
Cái nhất định phải xảy ra
D.  
Cái do ngẫu hợp của hoàn cảnh tạo nên, thường do nguyên nhân bên ngoàiquyết định, nó có thể xuất hiện cũng có thể không xuất hiện
Câu 11: 0.5 điểm
Chọn đáp án đúng khi nói về Quan điểm siêu hình?
A.  
Xem xét các sự vật hiện tượng trong trạng thái cô lập, không vận động
B.  
Xem xét sự vật hiện tượng trong các mối liên hệ
C.  
Tìm nguồn gốc sự vận động phát triển ở bên trong sự vật
D.  
Xem xét sự vật hiện tượng trong các mối liên hệ và trong sự vận động và phát triển của nó
Câu 12: 0.5 điểm
Đặc điểm của Mối liên hệ là gì?
A.  
Tính khách quan, tính phổ biến, tính kế thừa, tính quanh co phức tạp
B.  
Tính chủ quan
C.  
Tính khách quan, tính phổ biến, tính không ngang bằng nhau
D.  
Tính khách quan, tính phổ biến
Câu 13: 0.5 điểm
Bản chất là gì?
A.  
Biểu hiện ra bên ngoài của những mặt, những mối liên hệ làm nên sự vật
B.  
Những mối liên hệ bên trong sự vật
C.  
Tổng hợp tất cả những mặt những mối liên hệ tất nhiên tương đối ổn định ở bên trong sự vật, quy định sự vận động và phát triển của sự vật
D.  
Tổng hợp các mặt, các yếu tố, quá trình tạo nên sự vật
Câu 14: 0.5 điểm
Quan điểm Duy vật biện chứng cho rằng "Mối quan hệ giữa nội dung và hình thức" thể hiện ở chỗ:
A.  
Sự vật hiện tượng là thể thống nhất của nội dung và hình thức trong đó nội dung quyết định hình thức, hình thức có tính độc lập tương đối và có thể tác động trở lại nội dung
B.  
Nội dung và hình thức gắn bó không tách rời nhau; một nội dung chỉ có một hình thức nhất định
C.  
Nội dung tương đối ổn định còn hình thức luôn luôn thay đổi
D.  
Một nội dung do hình thức quyết định
Câu 15: 0.5 điểm
Phép biện chứng thời cổ đại có đặc trưng nào sau đây?
A.  
Biện chứng của ý niệm tuyệt đối
B.  
Thống nhất giữa thế giới quan duy vật biện chứng và phương pháp luận biện chứng duy vật
C.  
Ngây thơ chất phác
Câu 16: 0.5 điểm
Quan điểm Duy vật biện chứng cho rằng:
A.  
Phải tìm nguyên nhân của sự vật hiện tượng ở trong chính sự vật hiện tượng
B.  
Phải tìm nguyên nhân của sự vật hiện tượng ở bên ngoài sự vật hiện tượng
C.  
Phải tìm nguyên nhân của sự vật hiện tượng ở trong đầu óc con người
D.  
Các phương án trên đều sai
Câu 17: 0.5 điểm
Quan điểm Duy vật biện chứng cho rằng:
A.  
Tất nhiên và ngẫu nhiên đều tồn tại chủ quan do ý muốn con người quyết định
B.  
Tất nhiên và ngẫu nhiên đều do thượng đế quy định
C.  
Tất nhiên và ngẫu nhiên không có liên hệ với nhau
D.  
Tất nhiên và ngẫu nhiên đều tồn tại khách quan độc lập với ý thức con người
Câu 18: 0.5 điểm
Quan điểm Duy vật biện chứng cho rằng:
A.  
Biện chứng chủ quan quy định biện chứng khách quan
B.  
Biện chứng chủ quan không có liên hệ với biện chứng khách quan
C.  
Biện chứng chủ quan chính là biện chứng của thế giới hiện thực khách quan
D.  
Biện chứng khách quan quy định biện chứng chủ quan
Câu 19: 0.5 điểm
Tính chất mâu thuẫn của bản chất và hiện tượng thể hiện ở chỗ:
A.  
Bản chất phản ánh cái chung cái tất yếu còn hiện tượng phản ánh cái cá biệt
B.  
Bản chất là mặt bên trong, hiện tượng là mặt bề ngoài của hiện thực
C.  
Bản chất tương đối ổn định, hiện tượng biến đổi nhanh hơn
D.  
Các phương án trên đều đúng
Câu 20: 0.5 điểm
Hãy chọn 1 đáp án đúng để điền vào câu sau: "_____tồn tại trong _____và thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình"
A.  
Cái chung / cái đơn nhất
B.  
Cái riêng / cái chung
C.  
Cái đơn nhất/ cái riêng
D.  
Cái chung/ cái riêng

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Triết Học Mác-Lênin Phần 3 - Đề 174 - Đại Học Đông Á (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngTriết học

1 mã đề 30 câu hỏi 40 phút

86,4446,648

Đề Thi Trắc Nghiệm Triết Học Mác-Lênin Phần 3 - Đại Học Đông Á (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngTriết học

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

86,9486,686

Đề Thi Trắc Nghiệm Triết Học Mác - Lênin Phần 8 – Học Viện Ngoại Giao (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngTriết học

1 mã đề 15 câu hỏi 20 phút

28,0582,152

Đề Thi Trắc Nghiệm Triết Học Mác Lênin Phần 2 KMA Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngTriết học

1 mã đề 25 câu hỏi 30 phút

33,9462,612

Đề Thi Trắc Nghiệm Triết Học Mác - Lênin Phần 4 – Học Viện Ngoại Giao (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngTriết học

1 mã đề 31 câu hỏi 1 giờ

14,0981,078