thumbnail

Đề Thi Online Miễn Phí Phương Tễ - Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam (VUTM)

Tham khảo ngay đề thi online miễn phí Phương Tễ dành cho sinh viên Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam (VUTM). Đề thi kèm đáp án chi tiết, giúp bạn ôn tập hiệu quả, củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi học phần. Nội dung được xây dựng sát với chương trình học chính quy.

Từ khoá: Phương Tễ Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam VUTM đề thi online đề thi miễn phí đáp án chi tiết ôn tập Y học cổ truyền tài liệu học phần ôn thi hiệu quả kiến thức Phương Tễ

Số câu hỏi: 680 câuSố mã đề: 17 đềThời gian: 1 giờ

64,115 lượt xem 4,926 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Chủ trị của Tô tử giáng khí thang là:
A.  
Phế hư khái suyễn, đàm dãi ủng tắc
B.  
Ho suyễn thực chứng, hung hiếp bĩ mãn, đờm dãi ủng tắc
C.  
Ho suyễn, khí đoản, đờm nhiều, ngực hoành đầy tức, rêu lưỡi trắng trơn
D.  
Đoản hơi đoản khí, phế hư khái suyễn, lưỡi nhạt
Câu 2: 0.25 điểm
Khi dùng các phương thuốc lý huyết cần chú ý: Trục huyết quá mạnh sẽ gây tổn thương:
A.  
Âm
B.  
Dương
C.  
Chính khí
D.  
Huyết
Câu 3: 0.25 điểm
Các vị thuốc thanh lợi thấp nhiệt trong phương Thanh tâm liên tử ẩm:
A.  
Xa tiền tử, Trạch tả
B.  
Xa tiền tử, Phục linh
C.  
Mộc thông, Cù mạch
D.  
Trạch tả, Mộc thông
Câu 4: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Chứng trị không thích hợp với Thiên vương bổ tâm đang
A.  
Miệng khôn
B.  
Đại tiện phân nát
C.  
Mạch tế sác
D.  
Tự hãn
E.  
e Mạch nhược
Câu 5: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Công dụng của tô tử giáng khí tháng
A.  
Chỉ thống
B.  
Thanh phế
C.  
Trừ đam
D.  
Giáng khí
E.  
Bình xuyễn
Câu 6: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Tê giác địa hoàng thang là phương tiêu biểu trị liệu nhiệt ở huyết phận, có thể chủ trị các chứng bệnh sau:
A.  
Huyết ứ ngoài kinh
B.  
Nhiệt làm tổn thương huyết lạc
C.  
Khát nước nhiều
D.  
Tà nhiệt truyền dính
E.  
Nhiệt nhiễu tâm
Câu 7: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Cách dùng bài thuốc Trúc diệp thạch cao thang
A.  
Sắc nhanh, lừa to
B.  
Trúc diệp, Thạch cao, Bán hạ, Mạch môn, Cam thảo sắc trước, chất nước đun sôi với Nganh mễ
C.  
Nhân sâm sắc riêng
D.  
Uống với nước gừng, táo
E.  
Sắc kỹ các vị thuốc tất cả các vị thuốc
Câu 8: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Thành phần của phương thuốc Đạo đàm thang
A.  
Thiên hoa phấn
B.  
Bản hạ
C.  
a Nam tỉnh
D.  
Phục linh
E.  
Bối mẫu
Câu 9: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Thành phần trong Việt cúc hoàn gồm có
A.  
Chi tử
B.  
Bán hạ
C.  
Thần khúc
D.  
Mộc hương
E.  
e Xuyên khung
Câu 10: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Trong thành phần của Đào nhân thừa khí thang gồm:
A.  
Quế nhục
B.  
Mang tiêu
C.  
Hạnh nhân
D.  
Đại hoàng
E.  
Cam thảo
Câu 11: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Những mục nào sau đây KHÔNphải là Quân dược trong Linh giác câu đằng thang
A.  
Tang diệp
B.  
Linh dương giác
C.  
Câu đằng
D.  
Xuyên sơn giáp
E.  
Sinh địa
Câu 12: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Đào nhân thừa khí thang gồm những vị nào:
A.  
Quế chi
B.  
Xích thược
C.  
Sinh địa
D.  
Cam thảo
E.  
Đại hoàng
Câu 13: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Quyền tỳ thang thành phần có
A.  
Cam thảo, Can khương
B.  
Quế chi, Độc hoạt
C.  
Khương hoạt, Đương quy
D.  
Khương hoàng, Xích thước
E.  
Phòng phong. Hoàng kỳ
Câu 14: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Tác dụng của Mộc thông trong bài Đạo xích tán:
A.  
Lợi thủy tiêu thũng
B.  
Thanh nhiệt giải độc
C.  
Thanh nhiệt kinh tâm
D.  
Thanh lợi tiểu trưởng
E.  
Mát huyết nuôi âm
Câu 15: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Đặc điểm phổi ngũ Bán hạ tả tâm thang là
A.  
Tân khai khổ giáng
B.  
Hàn nhiệt cùng dùng
C.  
Trừ tả ở bán biểu bản lý
D.  
Bổ tả đồng trị
E.  
Biểu lý đồng bệnh
Câu 16: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Bài thuốc “Đại thanh long thang" KHÔNcó công dụng:
A.  
Thanh nhiệt táo thấp
B.  
Thanh nhiệt trừ phiền
C.  
Tuyên phế bình suyễn
D.  
Phát hãn giải biểu
E.  
Chỉ khái bình suyễn
Câu 17: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Những vị có tác dụng trừ phong thấp kiêm bổ can thận trong phương Độc hoạt tang ký sinh: (Đ/S)
A.  
Thục địa
B.  
Tần giao
C.  
Tang ký sinh
D.  
Đỗ trọng
E.  
Ngưu tất
Câu 18: 0.25 điểm
Quân dược trong bài Linh giác câu đằng thang:
A.  
Linh dương giác Sinh địa
B.  
Linh dương giác, Câu đằng
C.  
Tang diệp, Sinh địa
D.  
Câu đằng, Phục thần
Câu 19: 0.25 điểm
Các chứng âm hàn nội thịnh, đau nhiều ở vùng ngực, chân tay lạnh, nôn ọe, không ăn uống được, cả người đều đau, cự án, rêu lưỡi trắng trơn, mạch tế khẩn. Phương thuốc phù hợp là:
A.  
Phụ tử lý trung thang
B.  
Đại kiến trung thang
C.  
Lý trung thang
D.  
Tiểu kiến trung thang
Câu 20: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Ma hoàng trong phương thuốc Việt tỳ thang có tác dụng:
A.  
Thanh nhiệt, tuyên phế
B.  
Tuyên phế, lợi thuỷ
C.  
Chỉ khái, bình suyễn
D.  
Khu phong, tán hàn
E.  
Phát hãn, giải biểu
Câu 21: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Công dụng của phương Huyết phủ trục i thang là
A.  
Ôn kinh chỉ thống
B.  
Hành khi chỉ thống
C.  
Tà Hoạt huyết hóa từ
D.  
On kinh tán hàn
E.  
Phả huyết hạ
Câu 22: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
C38: Vị thuốc có tác dụng dưỡng âm trong phương Bá tử dưỡng tâm hoàn: Đúng/Sai
A.  
Sinh địa
B.  
Mạch môn
C.  
Huyền sâm
D.  
Thiên đông
Câu 23: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Quân dược của bài Đương quy lục hoàng thang là:
A.  
Sinh địa
B.  
Hoàng kỳ
C.  
Hoàng cầm
D.  
Thục địa
E.  
Đương quy
Câu 24: 0.25 điểm
Thành phần của Độc hoạt tang ký sinh thang không có vị thuốc sau:
A.  
Thục địa
B.  
Khương hoạt
C.  
Tần giao
D.  
Đương quy
Câu 25: 0.25 điểm
Công dụng của Bán hạ tả tâm thang là:
A.  
Ích khí hòa vị, tiêu trường chỉ nôn
B.  
Tiêu trường tán kết
C.  
Hòa vị giáng nghịch, khai kết trừ bĩ
D.  
Điều hòa hàn nhiệt, lý khí hòa vị
Câu 26: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Công dụng của Noãn can tiễn:
A.  
Hoạt huyết nhu can
B.  
Noãn can ôn thận
C.  
Ấm thận hành thủy
D.  
Giảng khí trừ đàm
E.  
Hành khí chỉ thống
Câu 27: 0.25 điểm
Bài Ma hoàng phụ tử tế tân thang có công dụng là
A.  
trợ dương giải biểu
B.  
tư âm giải biểu
C.  
ích khí giải biểu
D.  
dưỡng huyết giải biểu
Câu 28: 0.25 điểm
Phương tễ có công dụng bổ huyết điều huyết là:
A.  
Đương quy bổ huyết thang
B.  
Quy tỳ thang
C.  
Tứ vật thang
D.  
Bát trần thang
Câu 29: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Những vị thuốc có tác dụng tư âm trong Thiên vương bố tâm đan là
A.  
Sinh địa
B.  
Ngũ vị tử
C.  
Đương quy
D.  
Huyền sâm
E.  
Mạch môn đông
Câu 30: 0.25 điểm
Phương thuốc Tam sinh ẩm KHÔNbao gồm:
A.  
Sinh xuyên ô
B.  
Sinh nam tinh
C.  
Mộc hương
D.  
Sa nhân
Câu 31: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Trong thành phần của Đào nhân thừa khí thang gồm
A.  
Quế nhục
B.  
Mang tiêu
C.  
Hạnh nhân
D.  
Đại hoàng
E.  
Cam thảo
Câu 32: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Những vị có tác dụng trừ phong thấp kiêm bổ can thận trong phương Độc hoạt tang ki sinh
A.  
Đỗ trọng
B.  
Thục địa
C.  
Tang kí sinh
D.  
Tần giao
E.  
Ngưu tất
Câu 33: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Chủ trị của phương Noãn can tiễn:
A.  
Sốt cao bốc hỏa
B.  
b, Bụng dưới đau
C.  
Chân tay máy giặt
D.  
San khi
E.  
Can thân âm hàn
Câu 34: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Ôn đởm thang dùng Trúc nhự làm thần có tác dụng:
A.  
Hành khí tiêu đàm
B.  
Thanh nhiệt chỉ ho
C.  
Chỉ nôn trừ phiề
D.  
Thanh nhiệt hóa đàm
E.  
Trừ thấp, chỉ nôn
Câu 35: 0.25 điểm
Thành phần nào dưới đây có cùng trong Việt tỳ thang và Ma hạnh thạch cam thang
A.  
Ma hoàng thạch cao sinh khương
B.  
Ma hoàng cam thảo hạnh nhân
C.  
Ma hoàng cam thảo thạch cao
D.  
Ma hoàng quế chi thạch cao
Câu 36: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Tiêu giao tán chủ trị
A.  
Can dương vượng
B.  
BTỳ nhiệt
C.  
Huyết hư
D.  
Can uất
E.  
Huyết ứ
Câu 37: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Mục nào KHÔNcó trong công hiệu của Linh quế truật cam thang:
A.  
Hành khí lợi thủy
B.  
Kiện tỳ lợi thấp
C.  
Hóa khí giáng nghịch
D.  
Ôn thông tâm dương
E.  
Ôn dương hóa ẩm
Câu 38: 0.25 điểm
Độc hoạt tang ký sinh chủ trị chứng
A.  
Can thận hư, tứ chi tê liệt
B.  
Lưng gối đau mỏi, chân tay tê bì
C.  
Can thận hư,khí huyết bất túc
D.  
Chân tay tê dại, sợ gió, sợ lạnh
E.  
Tai ù tai điếc, dương suy
Câu 39: 0.25 điểm
Pháp nào dưới đây KHÔNthuộc vào nội dung của bát pháp?
A.  
Hạ pháp
B.  
Tiêu pháp
C.  
Cố pháp
D.  
Hãn pháp
Câu 40: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Bạch hổ thang có tác dụng thanh nhiệt sinh tân, chủ trị nhiệt thịnh khi phận ở kinh dương minh. Ngoài triệu chứng sốt cao còn có thể thấy:
A.  
Mạch hồng đại hữu lực
B.  
Mạch hoạt sác
C.  
Lưỡi đỏ ít rêu
D.  
Khát uống nhiều
E.  
Ít mồ hôi

Đề thi tương tự

Đề thi online miễn phí Triết học Mác-Lênin phần 6 - Học viện Ngoại giao (DAV)Đại học - Cao đẳngTriết học

1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ

88,4046,796

Đề Thi Online Miễn Phí: Dinh Dưỡng Cho Trẻ Dưới 12 Tuổi (Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 37 câu hỏi 1 giờ

17,2941,326

Đề Thi Online Miễn Phí: Dược Liệu 2 Cao Đẳng Y Hà Nội (Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

9 mã đề 357 câu hỏi 1 giờ

14,0981,080

Đề Thi Online Miễn Phí: Cấu Trúc Máy Tính (NLU) - Đại học Nông Lâm TP.HCMĐại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

92,2197,089

Đề Thi Online Miễn Phí: Tiếng Anh Chuyên Ngành Điện (EPU) - Đại học Điện LựcĐại học - Cao đẳngTiếng Anh

3 mã đề 102 câu hỏi 1 giờ

50,6493,892

Đề Thi Online Miễn Phí: Y Lý 3 (VUTM) - Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 58 câu hỏi 1 giờ

11,839907

Đề Thi Online Miễn Phí Sản Phụ Khoa 1 - Đại Học Y Dược Buôn Ma Thuột (BMTU)Đại học - Cao đẳng

13 mã đề 513 câu hỏi 1 giờ

34,1222,621