thumbnail

Đề Thi Online Miễn Phí Cơ Sở Công Nghệ Thương Mại Điện Tử - Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT)

Làm đề thi online miễn phí môn Cơ Sở Công Nghệ Thương Mại Điện Tử từ Đại học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT). Đề thi cung cấp đáp án chi tiết, giúp sinh viên ngành thương mại điện tử và công nghệ thông tin ôn tập, củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt nhất cho các kỳ thi. Học tập hiệu quả mọi lúc, mọi nơi!

Từ khoá: đề thi online cơ sở công nghệ TMĐT thương mại điện tử HUBT Đại học Kinh Doanh và Công Nghệ ôn thi TMĐT đề thi có đáp án luyện thi công nghệ thông tin bài kiểm tra TMĐT học trực tuyến

Số câu hỏi: 168 câuSố mã đề: 7 đềThời gian: 1 giờ

33,707 lượt xem 2,586 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Đâu là đặc tính cơ bản nhất của chữ ký điện tử ?
A.  
Khi văn bản thay đổi thì chữ ký không thay đổi.
B.  
Mỗi văn bản là một chữ ký duy nhất và không thể sử dụng lại.
C.  
Các văn bản khác nhau có thể cùng chữ ký điện tử.
D.  
Chữ ký điện tử không thể thay đổi và không thể sử dụng lại.
Câu 2: 0.4 điểm
Mua bán trên Website, khách hàng sẽ được hưởng giá ưu đãi dựa trên những nhóm yếu tố nào dưới đây?
A.  
Khách hàng đã mua bao nhiêu sản phẩm; đã xem bao nhiêu lần quảng cáo; đã có bao nhiêu đơn đặt hàng; đã giới thiệu Website cho bao nhiêu người.
B.  
Khách hàng đã mua bao nhiêu sản phẩm; đã xem bao nhiêu lần quảng cáo; đặt hàng từ đâu; đã giới thiệu Website cho bao nhiêu người.
C.  
Khách hàng đã mua bao nhiêu sản phẩm; đã xem bao nhiêu lần quảng cáo; bao nhiêu lần tham gia quảng bá doang nghiệp.
D.  
Số lượng sản phẩm khách hàng mua bán thường xuyên trên Website doanh nghiệp.
Câu 3: 0.4 điểm
Yếu tố nào không phải chức năng của thị trường?
A.  
Kết nối người mua và người bán
B.  
Tạo điều kiện để tiến hành giao dịch
C.  
Đảm bảo lợi nhuận cho người môi giới
D.  
Cung cấp môi trường để tiến hành các hoạt động kinh doanh
Câu 4: 0.4 điểm
Vấn đề … Là trở ngại lớn nhất trong quá trình thực hiện thương mại điện tử trên World Wide Web. Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống.
A.  
An toàn và bảo mật thông tin
B.  
Chống hàng nhái, hàng giả trên các website thương mại
C.  
Sự tin cậy các đối tác trong các giao dịch thương mại điện tử
D.  
Thông tin trong các giao dịch thương mại điện tử
Câu 5: 0.4 điểm
Môi giới giữa các chủ thể tham gia trong các giao dịch TMĐT là đối tượng nào ?
A.  
Là các website
B.  
Là các thương nhân/doanh nghiệp.
C.  
Là người bán, người mua
D.  
Là các nhà cung cấp dịch vụ trung gian
Câu 6: 0.4 điểm
Lợi thế cạnh tranh khi doanh nghiệp tham gia Thương mại điện tử là gì?
A.  
Chi phí tìm kiếm đối tác, thu thập thông tin và xây dựng thương hiệu.
B.  
Chi phí tìm kiếm đối tác, thu thập thông tin và quảng cáo qua mạng.
C.  
Chi phí tìm kiếm hợp đồng, thu thập thông tin và quảng cáo qua mạng.
D.  
Chi phí đặt mua hàng, thu thập thông tin và lòng tin khách hàng.
Câu 7: 0.4 điểm
Mô hình G2B (Government-to- Business) là mô hình giao dịch nào ?
A.  
Website Chính phủ và các website địa phương
B.  
Website chính phủ và công dân
C.  
Website trực tuyến giữa Chính phủ với các doanh nghiệp
D.  
Website giữa các cơ quan Chính phủ với các doanh nghiệp
Câu 8: 0.4 điểm
Khẳng định nào dưới đây không đúng đối với các giao dịch TMĐT ?
A.  
Thiết kế, xây dựng và Hosting Website.
B.  
Xóa bỏ trung gian/môi giới.
C.  
Giá trị pháp lý của chữ ký điện tử.
D.  
Đàm phán, ký kết hợp đồng trên Website.
Câu 9: 0.4 điểm
Chính phủ điện tử không gồm hoạt động nào dưới đây?
A.  
Cung cấp các tiện ích cho mọi công dân
B.  
Bán hàng hoá và dịch vụ
C.  
Cung cấp các mẫu form của nhà nước
D.  
Cung cấp cổng truy nhập vào thông tin của chính phủ
Câu 10: 0.4 điểm
CÂU (9) : Các chủ thể trong mô hình B2C (Business - to - Customer) là những đối tượng nào?
A.  
Mua là các doanh nghiệp; bán là người tiêu dùng.
B.  
Mua là người tiêu dùng; bán là các doanh nghiệp.
C.  
Mua là người tiêu dùng; bán doanh nghiệp thông qua kênh phân phối.
D.  
Mua là người tiêu dùng; bán là doanh nghiệp trên Website.
Câu 11: 0.4 điểm
Yêu cầu an toàn và bảo mật trong các giao dịch TMĐT là gì ?
A.  
Xác thực; bí mật; toàn vẹn dữ liệu và chống chối bỏ.
B.  
Có khả năng ngăn chặn truy nhập trái phép từ trong ra và từ ngoài vào.
C.  
Đảm bảo an toàn cho người có quyền truy nhập tài nguyên của mạng.
D.  
Đảm bảo tính bí mật và không sửa đổi nội dung thông tin
Câu 12: 0.4 điểm
Câu 30. Phương án nào đưa ra lợi ích to lớn cho các doanh nghiệp khi tham gia E_Marketing ?
A.  
Marketing toàn cầu; mua bán hàng hóa/dịch vụ toàn cầu.
B.  
Chi phí truyền thông thấp; số lượng đối tượng tiếp nhận lớn; thông điệp đa phương tiện; khả năng tương tác cao.
C.  
Chi phí truyền thông thấp; số lượng rất lớn các đối tượng tiếp nhận; khả năng tương tác cao, có thể phản hồi hay giao tiếp trực tiếp.
D.  
Doanh nghiệp và đối tượng được tiếp thị có thể phản hồi hay trao đổi trực tiếp trực tiếp.
Câu 13: 0.4 điểm
Điều gì không bị coi là vi phạm đạo đức kinh doanh đối với người sử dụng web?
A.  
Bán danh sách thông tin khách hàng mà không được sự đồng ý của họ
B.  
Sử dụng cookies
C.  
Bán hàng trên mạng
D.  
Spamming
Câu 14: 0.4 điểm
CÂU (23) : Thanh toán điện tử bằng phương tiện nào phổ biến nhất ?
A.  
Thẻ tín dụng (Credit Card)
B.  
Thẻ ghi nợ (Debit Card)
C.  
Thẻ thanh toán (Charge Card)
D.  
Thẻ rút tiền (Cash Card)
Câu 15: 0.4 điểm
Chủ thể nào giữ vai trò quyết định thành công của TMĐT ?
A.  
Người tiêu dùng ( C )
B.  
Doanh nghiệp (B)
C.  
Chính phủ (G)
D.  
Mạng Internet
Câu 16: 0.4 điểm
CÂU (18) : Nghĩa rộng ''Thanh toán điện tử'' là gì?
A.  
Thanh toán tiền mua - bán hàng hóa, dịch vụ bằng các thiết bị số.
B.  
Thanh toán tiền mua - bán hàng hóa và dịch vụ trên mạng Internet.
C.  
Thanh toán tiền mua - bán hàng hóa và dịch vụ trên điện thoại.
D.  
Thanh toán tiền mua - bán hàng hóa và dịch vụ bằng chuyển khoản, séc...
Câu 17: 0.4 điểm
Chứng chỉ số có các thành phần chính trong phương án nào dưới đây?
A.  
Thông tin người được cấp; khoá bí mật; chữ ký điện tử.
B.  
Khoá công khai, khóa bí mật và chữ ký điện tử của người được cấp.
C.  
Chữ ký điện tử.
D.  
Thông tin cá nhân của người được cấp.
Câu 18: 0.4 điểm
Đặc trưng của E_Marketing là gì ?
A.  
Có thể tiếp cận được với từng cá nhân, biết được những nhu cầu và sở thích riêng của từng người.
B.  
Có thể quảng cáo tới số dông trong phân đoạn thị trường
C.  
Không thể tiếp cận với từng cá nhân để đáp ứng nhu cầu của họ
D.  
Có thể tiếp cận được với từng cá nhân, quảng cáo theo nhu cầu và sởi thích riêng của từng người
Câu 19: 0.4 điểm
Chủ thể nào giữ vai trò động lực phát triển TMĐT?
A.  
Người tiêu dùng
B.  
Doanh Nghiệp
C.  
Chính phủ
D.  
Nhà cung cấp dịch vụ mạng và Internet
Câu 20: 0.4 điểm
Đặc trưng cổng thông tin cá nhân được nêu ở phương án nào dưới đây?
A.  
Dễ thay đổi giao diện, nội dung; giá trị thông tin thu từ người sử dụng.
B.  
Dễ thay đổi giao diện, nội dung; cung cấp dịch vụ cho mọi đối tượng.
C.  
Lợi nhuận cao; giá trị thông tin thu được từ người sử dụng.
D.  
Người dùng đầu tư thời gian vào các trang thông tin cá nhân.
Câu 21: 0.4 điểm
Mối quan hệ: Buyer <: > Seller/Merchant: Supply - hàng hóa cơ bản được đưa ra ở phương án nào?
A.  
Cung - cầu theo kênh cung ứng hàng hóa cơ bản.
B.  
Cung - cầu hàng hóa hữu hình theo kênh bán buôn/đại lý.
C.  
Cung - cầu hàng hóa/dịch vụ số theo kênh bán buôn/đại lý.
D.  
Cung - cầu theo kênh phân phối/theo lô hàng hóa.
Câu 22: 0.4 điểm
Trong một giao dịch Thương mại điện tử, có thể xuất hiện giao dịch mới trong quá trình nào?
A.  
Trong quá trình tìm kiếm đối tác kinh doanh.
B.  
Trong quá trình đàm phán, ký kết hợp đồng.
C.  
Trong quá trình thu thập thông tin và quảng cáo qua mạng.
D.  
Trong quá trình đặt hàng và phản hồi, đóng góp ý kiến.
Câu 23: 0.4 điểm
Cách thức bán hàng hóa/dịch vụ trong thương mại điện tử là gì?
A.  
Bán hàng trên mạng, dựa trên thông tin và hình ảnh
B.  
Bán hàng trên các website hàng hóa trưng bày thực tế
C.  
Bán hàng trên các thiết bị điện tử,dựa trên thông tin và hình ảnh
D.  
Bán hàng trong các cửa hàng, siêu thị… hàng hóa trưng bày thực tế
Câu 24: 0.4 điểm
Câu 28. Trong các giao dịch thương mại điện tử có ít nhất mấy chủ thể tham gia?
A.  
Hai chủ thể tham gia.
B.  
Ba chủ thể tham gia.
C.  
Bốn chủ thể tham gia.
D.  
Không xác định tùy từng phiên giao dịch.
Câu 25: 0.4 điểm
Virus máy tính là gì?
A.  
Là chương trình dễ lây lan trên máy tính
B.  
Là đoạn mã độc hại dễ lây lan sang dữ liệu
C.  
Là chương trình phá hoại dữ liệu
D.  
Là một dạng Hacker tin học

Đề thi tương tự

Đề Thi Online Miễn Phí Cơ Sở Dữ Liệu Phân Tán - HUBT (ĐH Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội)Đại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

3 mã đề 135 câu hỏi 1 giờ

44,1833,393

Đề Thi Online Miễn Phí Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam Chương 1 - Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 94 câu hỏi 1 giờ

69,3825,332

Đề Thi Online Miễn Phí Có Đáp Án: GIUN TÓC, MÓC – MỎ, GIUN KIM, GIUN CHỈĐại học - Cao đẳng

4 mã đề 159 câu hỏi 1 giờ

375,46828,881

Đề Thi Online Lý Thuyết Mạch 1 Làm Online Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 129 câu hỏi 1 giờ

373,37228,706

Đề cương Hiến pháp - Đề thi online miễn phí có đáp ánKinh tế

3 mã đề 120 câu hỏi 40 phút

375,29928,865