thumbnail

Đề Thi Online Miễn Phí Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống - Có Đáp Án Chi Tiết

Bộ đề thi online miễn phí môn Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống, bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận kèm đáp án chi tiết. Hỗ trợ sinh viên ngành công nghệ thông tin nắm vững kiến thức về phân tích yêu cầu, thiết kế hệ thống và mô hình hóa, chuẩn bị hiệu quả cho kỳ thi và bài kiểm tra.

Từ khoá: phân tích thiết kế hệ thống đề thi online công nghệ thông tin ôn thi hệ thống học thiết kế hệ thống đề thi có đáp án phân tích hệ thống mô hình hóa hệ thống bài kiểm tra hệ thống ôn tập công nghệ thông tin

Số câu hỏi: 160 câuSố mã đề: 4 đềThời gian: 1 giờ

50,058 lượt xem 3,836 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Trong biểu đồ ngữ cảnh gồm những thành phần nào?
A.  
Tiến trình, kho dữ liệu, tác nhân.
B.  
Kho dữ liệu, luồng dữ liệu, tác nhân.
C.  
Tác nhân trong, kho dữ liệu và tác nhân ngoài.
D.  
Tiến trình duy nhất, luồng dữ liệu, tác nhân.
Câu 2: 0.25 điểm
Tên của luồng dữ liệu được qui ước phải bắt đầu bằng loại từ nào?
A.  
Động từ + bổ ngữ
B.  
Danh từ + bổ ngữ
C.  
Danh từ + trạng từ.
D.  
Danh từ hoặc cùm danh từ.
Câu 3: 0.25 điểm
Giả sử ta có KHACH(mã khách, tên khách, địa chỉ, số điện thoại, gioitinh, bằng cấp).Vậy KHACH đã ở dạng chuẩn nào ?
A.  
3NF
B.  
2 NF.
C.  
Chưa ở chuẩn nào
D.  
1 NF.
Câu 4: 0.25 điểm
Nội dung cơ bản cuả việc phát triển hệ thống thông tin là gì?
A.  
Tìm ra những hạn chế của hệ thống.
B.  
Phương pháp quản lý, kinh phí và trình độ người lao động.
C.  
Phương pháp tổ chức, quá trình quản lý nhân sự và khả năng cung cấp máy móc.
D.  
Phương pháp phát triển, công nghệ và công cụ sử dụng.
Câu 5: 0.25 điểm
Biểu đồ nào được sử dụng trong quá trình mô hình hoá tiến trình nghiệp vụ?
A.  
Biểu đồ chức năng
B.  
Biểu đồ luồng dữ liệu.
C.  
Biều đồ luồng dữ liệu vật lý
D.  
Sử dụng tất cả.
Câu 6: 0.25 điểm
Trong thẻ thành viên của một câu lạc bộ gồm các thông tin: Họ tên thành viên, địa chỉ thành viên, mức ưu đãi, ngày cấp. Em tìm đực những thực thể nào trong phần thông tin của thành viên trên?
A.  
THANH_VIEN.
B.  
MUC_UU_DAI, CAU_LAC_BO.
C.  
THANH_VIEN,MƯC_UU_DAI.
D.  
CAU_LAC_BO, THANH_VIEN, MUC_UU_DAI.
Câu 7: 0.25 điểm
Để xác định xu hướng của thời đại, phương pháp thu thập thông tin nào được coi là phù hợp nhất?
A.  
Phỏng vấn
B.  
Ghi âm.
C.  
Bảng hỏi.
D.  
Nghiên cứu tài liệu.
Câu 8: 0.25 điểm
a. 3
A.  
4
B.  
2
C.  
1
Câu 9: 0.25 điểm
Mô hình nghiệp vụ được sử dụng nhằm mục đích gì?
A.  
Nắm bắt các yêu cầu của hệ thống cần xây dựng.
B.  
Nắm bắt các yêu cầu của hệ thống cần giao tiếp.
C.  
Tất cả các ý đã nêu.
D.  
Tìm hiểu đầu vào cho pha phân tích.
Câu 10: 0.25 điểm
Tiến trình duy nhất trong biểu đồ ngữ cảnh cho ta biết điều gì?
A.  
Tên hệ thống cần xây dựng.
B.  
Chức năng chính của hệ thống.
C.  
Cách giao tiếp của hệ thống với môi trường bên ngoài.
D.  
Các tác nhân xâm nhập vào hệ thống.
Câu 11: 0.25 điểm
Khi thiết kế CSDL logic. Sau khi đã tìm được các thực thể , bước tiếp theo là gì?
A.  
Chuẩn hóa và loại bỏ các thông tin.
B.  
Chuẩn hóa các quan hệ thu được về 3NF
C.  
Tìm các mối quan hệ giữa các thực thể.
D.  
Chuyển từ mô hình thực thể sang mô hình quan hệ.
Câu 12: 0.25 điểm
Mục đích của phân tích hệ thống về dữ liệu là gì?
A.  
Mã hóa dữ liệu.
B.  
Cài đặt dữ liệu của hệ thống
C.  
Lập lược đồ khái niệm về dữ liệu
D.  
Lập các mô hình dữ liệu dạng thực thể
Câu 13: 0.25 điểm
Lợi ích của phương pháp tiếp cận định hướng hướng dữ liệu khi thiết kế hệ thống thông tin là gì?
A.  
Bảo trì thuận lợi; Cho phép phát triển hệ có qui mô tuỳ ý .
B.  
Khả năng sử dụng lại cao; Cho phép phát triển hệ có qui mô tuỳ ý.
C.  
Khả năng sử dụng lại cao; Cho phép phát triển hệ thống có qui mô tuỳ ý; Bảo trì thuận lợi.
D.  
Cho phép phát triển hệ có qui mô tuỳ ý; Khả năng sử dụng lại cao.
Câu 14: 0.25 điểm
Thiết kế vật lý cho một quan hệ có một trường chỉ có thể nhận 2 giá trị. Bạn hãy chọn kiểu dữ liệu phù hợp nhất cho trường đó?
A.  
Number
B.  
Text
C.  
Date.
D.  
Ligical.
Câu 15: 0.25 điểm
Biểu diễn mối quan hệ giữa các thực thể trong mô hình thực thể liên kết ta sử dụng kí pháp nào?
A.  
Hình bình hành.
B.  
Hình chữ nhật.
C.  
Hình thoi.
D.  
Hình elip.
Câu 16: 0.25 điểm
Hệ thống tự động văn phòng là gì ?
A.  
Là hệ thống bao gồm các thiết bị phục vụ cho các hoạt động trong công việc ở văn phòng như: máy in, máy fax, máy photo....
B.  
Hệ thống cung cấp các thông tin cần thiết cho sự quản lý, điều hành khối văn phòng của doanh nghiệp.
C.  
Là phần mềm được tích hợp vào các phần mềm phục vụ cho các công việc ở văn phòng.
D.  
Hệ thống tự động hóa các công việc ở văn phòng nhờ máy tính.
Câu 17: 0.25 điểm
Thuộc tính đa trị là thuộc tính gì?
A.  
Có nhiều giá trị trong cơ sở dữ liệu.
B.  
Nhận một giá trị trên nhiều bản ghi.
C.  
Nhận nhiều hơn một giá trị trên cùng một bản ghi.
D.  
Có khoảng giá trị rộng..
Câu 18: 0.25 điểm
Mỗi đối tượng bao gồm mấy phần?
A.  
phần: tên đối tượng, kiểu dữ liệu.
B.  
phần: tên đối tượng, kiểu dữ liệu và phương thức.
C.  
phần : tên đối tượng và phương thức.
D.  
phần: kế thừa, đa hình, đóng gói.
Câu 19: 0.25 điểm
Công việc ''Thiết kế giao diện và tương tác'' là thuộc giai đoạn nào?
A.  
Thiết kế logic
B.  
Phân tích hệ thống.
C.  
Thiết kế hệ thống vật lý.
D.  
Khảo sát hệ thống.
Câu 20: 0.25 điểm
Quy tắc bảo toàn phân rã một tiến trình là gì?
A.  
Bảo toàn các yếu tố môi trường liên quan; Đảm bảo các nguyên tắc lập biểu đồ.
B.  
Đảm bảo thực hiện chức năng của tiến trình được xét; Bảo toàn các yếu tố môi trường liên quan; Đảm bảo các nguyên tắc lập biểu đồ.
C.  
Đảm bảo các nguyên tắc lập biểu đồ.
D.  
Bảo toàn các yếu tố môi trường liên quan, đảm bảo thực hiện chức năng của tiến trình được xét, đảm bảo các nguyên tắc lập biểu đồ.
Câu 21: 0.25 điểm
Khi nào nên dùng phương pháp lập bảng hỏi để thu thập thông tin?
A.  
Nhằm thăm dò dư luận, thu thập các ý kiến quan điểm hay các đặc trưng có tính xu hướng liên quan đến sự hoạt động của tổ chức.
B.  
Nhằm tìm ra những vấn đề tồn tại trong hệ thống hoặc trong xã hội.
C.  
Nhằm chuẩn bị hồ sơ, bằng chứng cho dự án phát triển hệ thống thông tin.
D.  
Nhằm tìm ra những nguyên nhân làm cho hệ thống còn hạn chế khi hoạt động.
Câu 22: 0.25 điểm
Trong mô hình thực thể liên kết, thuộc tính định danh đựợc qui ước sử dụng kí pháp nào?
A.  
Hai hình elip lồng nhau và thuộc tính bên trong phải được gạch chân.
B.  
Hình thoi và thuộc tính bên trong là một động từ
C.  
Một hình elip và thuộc tính bên trong phải được gạch chân.
D.  
Hình chữ nhật và thuộc tính bên trong là một danh từ.
Câu 23: 0.25 điểm
Tiêu chuẩn để đánh giá một quan hệ đã ở dạng chuẩn 3 NF trong CSDL quan hệ là gì?
A.  
Các thuốc tính không khoá phụ thuộc trực tiếp khoá, không chứa thuộc tính lặp và không chứa thuộc tính phụ thuộc vào một phần khoá.
B.  
Trong quan hệ không chứa thuộc tính lặp và không chứa thuộc tính phụ thuộc vào một phần khoá.
C.  
Các thuộc tính không khoá phụ thuộc đầy đủ và trực tiếp vào thuộc tính khoá.
D.  
Trong quan hệ không chứa thuộc tính không khoá xác định được thuộc tính khoá .
Câu 24: 0.25 điểm
a. 5 cấp
A.  
2 cấp.
B.  
3 Cấp
C.  
4 cấp
Câu 25: 0.25 điểm
Giả sử ta có NHANVIEN(mã nhân viên, tên khách, địa chỉ, số điện thoại, kỹ năng) .Vậy trong bảng NHANVIEN trường nào được đặt là khóa của quan hệ trên ?
A.  
Mã nhân viên
B.  
Tên nhân viên
C.  
Số điện thoạI
D.  
Kỹ năng.
Câu 26: 0.25 điểm
Tiêu chuẩn để đánh giá một quan hệ đã ở dạng chuẩn 2 NF trong CSDL quan hệ là gì?
A.  
Các thuộc tính không khoá phụ thuộc đầy đủ khoá.
B.  
Các thuốc tính không khoá phụ thuộc trực tiếp khoá và trong quan hệ không chứa thuộc tính lặp.
C.  
Trong quan hệ không chứa thuộc tính lặp và không chứa thuộc tính phụ thuộc vào một phần khoá.
D.  
Các thuốc tính không khoá phụ thuộc đầy đủ và trực tiếp khoá .
Câu 27: 0.25 điểm
Người phân tích hệ thống cần có những phẩm chất gì
A.  
Tính xông xáo, tính chủ động
B.  
Tính xông xáo, tính chủ động, sự nghi ngờ.
C.  
Tính chủ động, sự nghi ngờ
D.  
Sự nghi ngờ, tính xông xáo.
Câu 28: 0.25 điểm
ý tưởng của phương pháp tiếp cận định hướng hướng cấu trúc là gì ?
A.  
Không quan tâm tới dữ liệu chỉ tập trung vào thiểt kế chức năng.
B.  
Cơ sở dữ liệu tập trung và chia sẻ cho các chức năng thao tác trên nó.
C.  
Cơ sở dữ liệu chia nhỏ theo từng module.
D.  
Cơ sở dữ liệu dùng chung cho toàn bộ ứng dụng.
Câu 29: 0.25 điểm
Khi thiết kế CSDL logic. Sau khi đã liệt kê chi tiết các thông tin trong các hồ sơ dữ liệu thu thập được, bước tiếp theo là gì?
A.  
Chuẩn hóa các quan hệ thu được về 3NF
B.  
Chuẩn hóa và loại bỏ các thông tin.
C.  
Tìm thực thể
D.  
Chuyển từ mô hình thực thể sang mô hình quan hệ.
Câu 30: 0.25 điểm
Các đường mũi tên đi từ tiến trình vào kho dữ liệu được hiểu là gì?
A.  
Tiến trình đó vừa update và vừa chỉ đọc kho.
B.  
Tiến trình đó chỉ lấy dữ liệu từ kho ra.
C.  
Tiến trình đó chỉ đọc kho dữ liệu
D.  
Tiến trình đó tạo ra kho dữ liệu đó.
Câu 31: 0.25 điểm
a. 4 chức năng
A.  
1 chức năng
B.  
3 chức năng.
C.  
2 chức năng
Câu 32: 0.25 điểm
Ưu điểm của phương pháp điều tra bảng hỏi là gì?
A.  
Dễ tổng hợp kết quả; ít tốn kém về thời gian và kinh phí..
B.  
ít tốn kém về thời gian; Dễ tổng hợp kết quả;.
C.  
Tập trung được vào nội dung cần điều tra, ít tốn kém về thời gian và kinh phí.
D.  
Tập trung được vào nội dung cần điều tra; Dễ tổng hợp kết quả;.
Câu 33: 0.25 điểm
Mục đích của giai đoạn khảo sát sơ bộ khi xây dựng hệ thống thông tin?
A.  
Nhằm hình thành mục đích của dự án phát triển hệ thống thông tin.
B.  
Nhằm thu thập các thông tin chi tiết phục vụ quá trình phân tích dự án.
C.  
Nhằm tìm ra những vấn đề tồn tại cần giảI quyết trong hệ thống cũ.
D.  
Nhằm tìm ra những yêu cầu, nhu cầu mới của người sử dụng.
Câu 34: 0.25 điểm
Biểu đồ phân cấp chức năng cho ta biết điều gì?
A.  
Nắm được tổ chức và cách hoạt động của nó.
B.  
Hỗ trợ xác định miền nghiên cứu.
C.  
Thể hiện vị trí công việc trong hệ thống
D.  
Tất cả các ý đã nêu.
Câu 35: 0.25 điểm
Tìm thực thể cho bài toán sau: Một câu lạc bộ giải trí gồm một số khu vực vui chơi, mỗi khu vực có một số dịch vụ khác nhau.
A.  
KHU_VUC, DICH_VU.
B.  
CAU_LAC_BO, DICH_VU, KHU_VUC. #
C.  
CAU_LAC_BO, DICH_VU. #
D.  
CAU_LAC_BO, KHU_VUC. #
Câu 36: 0.25 điểm
Phát triển hệ thống thông tin theo mô hình xoáy ốc được đánh giá cao ở pha nào?
A.  
Phân tích rủi ro .
B.  
Pha thử nghiệm nguyên mẫu.
C.  
Không có pha được đánh giá cao.
D.  
Pha kỹ nghệ.
Câu 37: 0.25 điểm
Trong mô hình dữ liệu quan hệ khái niệm '' thuộc tính khóa'' được hiểu là gì?
A.  
Thuộc tính để khóa các bản ghi không cho thay đổi các giá trị.
B.  
Thuộc tính có thể nhận một hoặc nhiều giá trị trên một bản ghi.
C.  
Thuộc tính để phân biệt các bản ghi trong một cơ sở dữ liệu.
D.  
Thuộc tính đa trị.
Câu 38: 0.25 điểm
Chu trình phát triển hệ thống thông tin theo mô hình thác nước phải trải qua mấy pha?
A.  
4 pha.
B.  
6 pha
C.  
3 pha.
D.  
5 pha.
Câu 39: 0.25 điểm
Mô hình nghiệp vụ là gì?
A.  
Là một mô tả về các hoạt động của toàn bộ tổ chức và những mối quan hệ giữa chúng với môi trường .
B.  
Là một mô tả về các hoạt động chức năng nghiệp vụ của một tổ chức và những mối quan hệ giữa chúng với môi trường.
C.  
Là những mối quan hệ của tổ chức với môi trường bên trong và bên ngoài hệ thống.
D.  
Là các hoạt động của một tổ chức và những mối quan hệ giữa chúng với môi trường.
Câu 40: 0.25 điểm
Kết quả khảo sát về mặt nghiệp vụ của hệ thống sản phẩm nào?
A.  
Sơ đồ chức năng bộ phận.
B.  
Sơ đồ nhân sự .
C.  
Sơ đồ tổ chức.
D.  
Sơ đồ nhân sự và sơ đồ tổ chức.

Đề thi tương tự

Đề Thi Online Miễn Phí Lập Trình Phân Tán HUBT có đáp ánĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 90 câu hỏi 1 giờ

64,0684,922

Đề thi online miễn phí Triết học Mác-Lênin phần 6 - Học viện Ngoại giao (DAV)Đại học - Cao đẳngTriết học

1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ

88,4056,796

Đề Thi Online Miễn Phí Cơ Sở Dữ Liệu Phân Tán - HUBT (ĐH Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội)Đại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

3 mã đề 135 câu hỏi 1 giờ

44,1833,393

Kiến Thức Chung Agribank Phần 6 - Đề Thi Online Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

63,9304,914

Câu Hỏi Kiến Thức Chung Về Agribank Phần 5 - Đề Thi Online Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

67,5405,191

Đề Thi Trắc Nghiệm Online Triết Học Phần 5 – Học Viện Ngoại Giao (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngTriết học

1 mã đề 20 câu hỏi 30 phút

19,5271,493