thumbnail

Đề Thi Quản Lý Logistics - EPU Đại Học Điện Lực

Khám phá đề thi Quản Lý Logistics dành cho sinh viên Đại Học Điện Lực (EPU). Đề thi cung cấp các câu hỏi trắc nghiệm và lý thuyết giúp sinh viên kiểm tra và củng cố kiến thức về quản lý logistics, từ đó nâng cao khả năng phân tích và giải quyết các vấn đề trong lĩnh vực logistics. Đây là công cụ hữu ích cho quá trình ôn tập và chuẩn bị cho kỳ thi trong ngành quản lý logistics.

Từ khoá: Quản Lý Logistics Đại Học Điện Lực EPU đề thi ôn tập logistics kiểm tra kiến thức sinh viên ngành logistics

Số câu hỏi: 128 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

63,302 lượt xem 4,879 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
Trong các hoạt động sau, hoạt động nào là một trong những hoạt động Logistics chủ yếu?
A.  
Định vị kho hàng
B.  
Lưu kho
C.  
Dự trữ
D.  
Bao gói
Câu 2: 0.2 điểm
Sô phân phối hàng hoá ở giai đoạn giới thiệu của chu kỳ sống của sản phẩm là:
A.  
mang tính chất thăm dò, lượng dự trữ được giới hạn tại một vài địa điểm
B.  
rộng rãi, nhiều điểm dự trữ được đưa vào sử dụng với sự kiểm soát tốt lượng hàng hoá dự trữ thông qua thị trường
C.  
Không có đáp án đúng
D.  
số lượng các điểm dự trữ có thể giảm, số lượng sản phẩm dự trữ cũng giảm
Câu 3: 0.2 điểm
Mục tiêu của dịch vụ khách hàng là tạo ra:
A.  
  Sự thoả mãn về lợi ích của các công ty logistics
B.  
B  Không có mục tiêu nào
C.  
  Sự thoả mãn của khách hàng
D.  
  Hành động mua hàng của khách hàng
Câu 4: 0.2 điểm
Việc phân chia các công ty cung cấp dịch vụ: vận tải; phân phối; hàng hóa; logistics chuyên ngành là cách phân chia dựa vào:
A.  
Quá trình thực hiện
B.  
Khả năng tài chính của các công ty cung cấp dịch vụ logistics
C.  
Lĩnh vực hoạt động
D.  
Tính chyên môn hóa của các doanh nghiệp Logistics
Câu 5: 0.2 điểm
Dịch vụ khách hàng có ảnh hưởng đến yếu tố sau của doanh nghiệp, ngoại trừ:
A.  
Doanh thu
B.  
Lợi nhuận
C.  
Chi phí
D.  
Đối thủ cạnh tranh
Câu 6: 0.2 điểm
Mức cước bồi thường một phần được áp dụng trong trường hợp nào?
A.  
Giá trị thực của hàng hóa vận chuyển dễ xác định
B.  
Giá trị thực của hàng hóa vận chuyển khó xác định
C.  
Chủ hàng chấp nhận vận chuyển chậm để hưởng mức cước thấp
D.  
Khuyến khích việc mua bán trao đổi hàng hóa giữa các nước
Câu 7: 0.2 điểm
Dự trữ theo vị trí của hàng hóa trên dây chuyền cung ứng, gồm có:
A.  
Dự trữ thường xuyên, dự trữ định kỳ, dự trữ trong quá trình vận chuyển, và dự trữ đầu cơ
B.  
Dự trữ thường xuyên, dự trữ bảo hiểm và dự trữ chuẩn bị
C.  
Dự trữ nguyên vật liệu, dự trữ bán thành phẩm và dự trữ thành phẩm
D.  
Dự trữ nguyên vật liệu, dự trữ bán thành phẩm, dự trữ thành phẩm và dự trữ đầu cơ
Câu 8: 0.2 điểm
Trong đồ thị phản ánh ảnh hưởng của tỷ lệ giữa giá trị và khối lượng đến chi phí logistics thì đường Tổng chi phí vận chuyển và dự trữ có hình dạng:
A.  
chữ U
B.  
đường thẳng dốc lên
C.  
đường thẳng đi xuống
D.  
đường ngang
Câu 9: 0.2 điểm
Cước vận chuyển chậm được áp dụng trong trường hợp nào?
A.  
Các hãng vận tải tận dụng hết các khoảng trống trên phương tiện vận chuyển
B.  
Trách nhiệm bồi thường của hàng vận chuyển được giới hạn trong một con số biến đổi
C.  
Hàng thực phẩm tươi sống
D.  
Khuyến khích việc mua bán trao đổi hàng hóa giữa các nước
Câu 10: 0.2 điểm
Hãy điền từ còn thiếu vào ô trống: “.........là người hợp nhất, gắn kết các nguồn lực, tiềm năng và cơ sở vật chất kỹ thuật của mình với các tổ chức khác để tư vấn, thiết kế, xây dựng, vận hành và quản trị các giải pháp chuỗi dịch vụ Logistics.”
A.  
Logistics 1PL
B.  
Logistics 2PL
C.  
Logistics 3PL
D.  
Logistics 4PL
Câu 11: 0.2 điểm
Yếu tố nào sau đây thuộc nhóm “yếu tố sau giao dịch” trong dịch vụ khách hàng?
A.  
chính sách hoàn trả
B.  
quy trình chuẩn bị đơn hàng
C.  
Các lựa chọn thay thế giao hàng
D.  
đầu mối liên hệ đơn hàng
Câu 12: 0.2 điểm
“Các hoạt động nhằm đảm bảo cung ứng một cách tối ưu (cả về vị trí, thời gian, chi phí) các đầu vào (nguyên vật liệu, vốn, thông tin,..) cho hoạt động SXKD của DN” thuộc về hoạt động nào?
A.  
Logistics đầu vào, Logistics đầu ra
B.  
Logistics thu hồi
C.  
Logistics đầu ra
D.  
Logistics đầu vào
Câu 13: 0.2 điểm
Theo cách phân loại phổ biến, hàng hoá được chia làm các nhóm như:
A.  
hàng hoá thông thường, hàng hoá thiết yếu
B.  
hàng hoá tiêu dùng, hàng hoá công nghiệp
C.  
hàng hoá công nghiệp, hàng hoá thiết yếu
D.  
hàng hoá tiêu dùng, hàng hoá thông thường
Câu 14: 0.2 điểm
Theo kỹ thuật phân loại hàng hoá ABC, những hàng hoá thuộc nhóm B được doanh nghiệp phân phối như thế nào?
A.  
phân phối trên địa bàn rộng lớn thông qua nhiều kho hàng, với mức dự trữ cao
B.  
phân phối với những điểm bán hàng tập trung, riêng lẻ với mức dự trữ thấp
C.  
phân phối trung hoà thông qua sử dụng một kho hàng trong vùng, với mức dự trữ trung bình
D.  
phân phối trong một khu vực nhất định, với mức dự trữ cao
Câu 15: 0.2 điểm
Điền từ còn thiếu vào dấu chấm trong nhận định sau: “Trong doanh nghiệp sản xuất, Logistics là hoạt động .............”
A.  
hỗ trợ
B.  
chủ yếu
C.  
duy nhất
D.  
Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 16: 0.2 điểm
Khi hàng hoá có tỷ lệ giữa giá trị và khối lượng thấp, so với giá bán, thì tỷ lệ chi phí vận chuyển …….. và chi phí lưu kho ………….:
A.  
thấp, thấp
B.  
thấp, cao
C.  
cao, thấp
D.  
cao, cao
Câu 17: 0.2 điểm
Tổng chi phí của hệ thống logistics: Cflog = Fvc + Ftk + Flk + Fđt + Fđh Fđt trong công thức này là chi phí gì?
A.  
Cước phí vận chuyển hàng hóa
B.  
Chi phí hàng tồn kho
C.  
Chi phí xử lý đơn hàng và hệ thống thông tin
D.  
Chi phí của hệ thống logistics
Câu 18: 0.2 điểm
Sản phẩm được cấu thành từ?
A.  
Giá trị hữu hình
B.  
Giá trị vô hình
C.  
Giá trị hữu hình và vô hình
D.  
Giá trị chức năng
Câu 19: 0.2 điểm
Tốc độ trung bình của vận tải đường thủy như thế nào so với tốc độ trung bình của vận tải đường sắt?
A.  
Cao hơn
B.  
Bằng nhau
C.  
Thấp hơn
D.  
Chưa có số liệu cụ thể
Câu 20: 0.2 điểm
Dịch vụ khách hàng không bao gồm hoạt động nào dưới đây:
A.  
Giải quyết đơn hàng
B.  
Các dịch vụ hậu mãi
C.  
Vận chuyển hàng hoá
D.  
sản xuất
Câu 21: 0.2 điểm
Cách thức phân phối đối với hàng hoá đặc thù là:
A.  
chỉ một vài cửa hàng trong một khu vực thị trường nhất định
B.  
rộng rãi, tạo sự sẵn có nhằm khuyến khích tần số mua
C.  
tập trung, không tạo ra sự sẵn có đối với sản phẩm
D.  
rộng rãi, trên nhiều thị trường
Câu 22: 0.2 điểm
Nếu vận chuyển một khối lượng một container hàng 20 tấn và quãng đường 300 km thì phương thức nào phù hợp nhất?
A.  
vận tải đường sắt
B.  
vận tải đường hàng không
C.  
vận tải đường thủy
D.  
vận tải đường bộ
Câu 23: 0.2 điểm
Cước phí vận chuyển hàng hóa thường được xây dựng dựa trên:
A.  
Quãng đường vận chuyển và đơn giá hàng hóa
B.  
Khối lượng vận chuyển và đơn giá hàng hóa
C.  
Đơn giá hàng hóa, quãng đường vận chuyển và khối lượng vận chuyển
D.  
Quãng đường vận chuyển, khối lượng vận chuyển
Câu 24: 0.2 điểm
Phần hữu hình trong sản phẩm được thể hiện qua các đặc điểm như:
A.  
khối lượng, thể tích, hình dáng
B.  
khối lượng, danh tiếng, độ bền
C.  
khối lượng, hình dáng, thông tin
D.  
dịch vụ hỗ trợ, thông tin, hình dáng
Câu 25: 0.2 điểm
Mô hình logistics 1PL, Mô hình logistics 2PL, Mô hình logistics 3PL, Mô hình logistics 4PL, Mô hình logistics 5PL là những mô hìnhlogistics dựa trên sự phân chia theo tiêu chí nào?
A.  
Theo phương thức khai thác hoạt động Logistics
B.  
Theo khả năng tài chính của các công ty cung cấp dịch vụ logistics
C.  
Theo quá trình thực hiện
D.  
Theo tính chuyên môn hóa của các doanh nghiệp Logistics
Câu 26: 0.2 điểm
Trong các hoạt động sau, hoạt động nào là một trong những hoạt động Logistics hỗ trợ?
A.  
Mua hàng
B.  
Vận chuyển
C.  
Dự trữ
D.  
Duy trì thông tin
Câu 27: 0.2 điểm
Những loại hàng hoá như than, quặng, sắt và cát thuộc nhóm hàng hoá có đặc điểm nào dưới đây?
A.  
Hàng hoá có tỷ lệ giữa giá trị và khối lượng thấp
B.  
Hàng hoá có tỷ lệ giữa giá trị và khối lượng cao
C.  
Hàng hoá có tỷ lệ giữa khối lượng và thể tích cao
D.  
Không có đáp án nào đúng
Câu 28: 0.2 điểm
Dưới đây là đồ thị thể hiện ảnh hưởng của đặc điểm nào của hàng hoá tới chi phí logistics?Hình ảnh
A.  
Tỷ lệ giữa khối lượng và thể tích
B.  
Đặc điểm rủi ro
C.  
Khả năng thay thế
D.  
Tỷ lệ giữa giá trị và khối lượng
Câu 29: 0.2 điểm
Phân loại dự trữ theo nguyên nhân hình thành, gồm có:
A.  
Dự trữ thường xuyên, dự trữ bảo hiểm, dự trữ chuẩn bị, dự trữ định kỳ
B.  
Dự trữ thường xuyên, dự trữ bảo hiểm, dự trữ chuẩn bị
C.  
Dự trữ định kỳ, dự trữ trong quá trình vận chuyển, dự trữ thường xuyên
D.  
Dự trữ định kỳ, dự trữ trong quá trình vận chuyển, và dự trữ đầu cơ
Câu 30: 0.2 điểm
Mục tiêu của mô hình quản trị hàng tồn kho EOQ là gì:
A.  
Lựa chọn mức tồn kho sao cho ở mức đó tổng hai loại chi phí (chi phí mua hàng và chi phí dự trữ) là cao nhất.
B.  
Lựa chọn mức tồn kho sao cho ở mức đó tổng hai loại chi phí (chi phí mua hàng và chi phí dự trữ) là thấp nhất.
C.  
Lựa chọn mức tồn kho sao cho ở mức đó tổng hai loại chi phí (chi phí mua hàng và chi phí bán hàng) là thấp nhất.
D.  
Lựa chọn mức tồn kho sao cho ở mức đó tổng hai loại chi phí (chi phí mua hàng và chi phí bán hàng
Câu 31: 0.2 điểm
“Cước phí cao và thủ tục phức tạp” là hạn chế của phương thức vận tải nào?
A.  
đường ống
B.  
đường sắt
C.  
đường thủy
D.  
hàng không
Câu 32: 0.2 điểm
Marketing thường được diễn tả bằng một hoạt động hỗn hợp gọi là 4P bao gồm:
A.  
sản phẩm, sản xuất, giá cả, kế hoạch
B.  
sản phẩm, giá cả, xúc tiến, địa điểm
C.  
sản phẩm, xúc tiến, địa điểm, con người
D.  
sản phẩm, địa điểm, giá cả, con người
Câu 33: 0.2 điểm
Chi phí nào không được tính vào chi phí biến đổi trong chi phí vận tải đường bộ
A.  
chi phí bốc dỡ
B.  
chi phí nhiên liệu
C.  
chi phí đầu tư phương tiện vận chuyển
D.  
chi phí nhân công
Câu 34: 0.2 điểm
Câu 10. : Trong các hoạt động sau, hoạt động nào không phải là hoạt động Logistics chủ yếu?
A.  
Vận chuyển
B.  
Duy trì thông tin
C.  
Dự trữ
D.  
Định vị kho hàng
Câu 35: 0.2 điểm
Hoạt động có chi phí chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng chi phí Logistics là?
A.  
Vận tải và giao nhận
B.  
Thanh toán quốc tế
C.  
Khai thuê hải quan
D.  
Bảo hiểm hàng hóa
Câu 36: 0.2 điểm
Mô hình 4PL thường phù hợp nhất với doanh nghiệp nào?
A.  
Doanh nghiệp nhà nước
B.  
Doanh nghiệp vừa và nhỏ
C.  
Doanh nghiệp đa quốc gia
D.  
Không có đáp án nào đúng.
Câu 37: 0.2 điểm
Cước phí theo thể tích được áp dụng để tính trong trường hợp nào?
A.  
Hàng hóa có độ dầy đặc cao
B.  
Hàng hóa nhẹ nhưng cồng kềnh
C.  
Hàng hóa có giá trị kinh tế lớn
D.  
Hàng hóa có giá trị kinh tế nhỏ
Câu 38: 0.2 điểm
Trong chi phí thu mua hàng hóa, gồm có:
A.  
Chi phí sản xuất sản phẩm, chi phí kho bãi, chi phí bảo hiểm hàng hóa và chi phí cho các vật liệu bao gói
B.  
Chi phí chuyển giao đơn đặt hàng tới kho, chi phí vận chuyển hàng hóa (nếu chưa bao gồm trong giá cả hàng mua) và chi phí cho các vật liệu bao gói
C.  
Chi phí vận chuyển hàng hóa (nếu chưa bao gồm trong giá cả hàng mua)
D.  
Chi phí thu mua, chi phí lưu kho và chi phí hết hàng dự trữ
Câu 39: 0.2 điểm
Đặc trưng nào không phải là đặc trưng của dịch vụ logistics
A.  
Logistics không phải là một hoạt động đơn lẻ, mà bao gồm một chuỗi các hoạt động bao trùm quá trình sản phẩm được sản xuất ra và chuyển tới khách hàng.
B.  
Dịch vụ Logistics là hoạt động thương mại không mang tính liên ngành cao.
C.  
Dịch vụ Logistics gắn liền với tất cả các khâu trong quá trình sản xuất (mua sắm, lưu kho, sx ra sản phẩm và phân phối tới người tiêu dùng).
D.  
Logistics là hoạt động hỗ trợ các DN.
Câu 40: 0.2 điểm
Chi phí lưu kho dự trữ hàng hóa, gồm các nhóm:
A.  
Chi phí địa điểm, chi phí vốn, chi phí sản xuất, chi phí dịch vụ khách hàng
B.  
Chi phí địa điểm, chi phí vốn, chi phí dịch vụ dự trữ và chi phí rủi ro dự trữ
C.  
Chi phí vốn, chi phí sản xuất, chi phí dịch vụ khách hàng
D.  
Chi phí vốn, chi phí dịch vụ dự trữ, chi phí dịch vụ khách hàng
Câu 41: 0.2 điểm
Hàng hoá tiêu dùng được phân thành các loại sau:
A.  
hàng hoá bổ sung, hàng hoá thiết yếu, hàng hoá thay thế
B.  
hàng hoá thông thường, hàng hoá thay thế, hàng hoá thiết yếu
C.  
hàng hoá thông thường, hàng hoá thiết yếu, hàng hoá đặc thù
D.  
hàng hoá thông thường, hàng hoá công nghiệp, hàng hoá thiết yếu
Câu 42: 0.2 điểm
Điền từ còn thiếu vào dấu chấm trong nhận định sau: “3PL là mô hình logistics bao gồm một chuỗi dịch vụ có tính .............để thay doanh nghiệp quản lý gần như toàn bộ các hoạt động vận hành. Các dịch vụ bao gồm luân chuyển, tồn trữ hàng hoá, xử lý thông tin, thông quan xuất nhập khẩu, giao hàng,...”
A.  
kết nối
B.  
rời rạc
C.  
Tất cả các đáp án đều đúng
D.  
đứt đoạn
Câu 43: 0.2 điểm
Giai đoạn 2 trong chu kỳ sống của sản phẩm phản ánh:
A.  
Giai đoạn bão hoà
B.  
Giai đoạn tăng trưởng
C.  
Giai đoạn giới thiệu
D.  
Giai đoạn suy thoái
Câu 44: 0.2 điểm
Quản lý dự trữ không được thực hiện cho mục đích nào dưới đây:
A.  
Nâng cao chất lượng dịch vụ khách hàng
B.  
Giảm chi phí dự trữ
C.  
Gián đoạn trong cung ứng sản phẩm cho thị trường
D.  
Dự trữ đủ hảng hóa cho thị trường
Câu 45: 0.2 điểm
“Khách hàng luôn tìm kiếm và so sánh trên các khía cạnh như giá cả, chất lượng, tính năng và chỉ quyết định mua sau khi đã cân nhắc kỹ càng” là đặc điểm của loại hàng hoá:
A.  
đặc thù
B.  
thông thường
C.  
thiết yếu
D.  
Không có đáp án nào đúng
Câu 46: 0.2 điểm
Dự trữ theo nguyên nhân hình thành, gồm có:
A.  
Dự trữ thường xuyên, dự trữ bảo hiểm, dự trữ chuẩn bị
B.  
Dự trữ dự phòng cho sự biến động trong nhu cầu của mặt hàng dự trữ
C.  
Dự trữ định kỳ, dự trữ trong quá trình vận chuyển, và dự trữ đầu cơ
D.  
Dự trữ thường xuyên, dự trữ dự phòng cho sự biến động trong nhu cầu của mặt hàng dự trữ, dự trữ theo mùa vụ
Câu 47: 0.2 điểm
Trong các hoạt động sau, hoạt động nào không phải là hoạt động Logistics chủ yếu?
A.  
Vận chuyển
B.  
Giao nhận hàng hóa
C.  
Mua hàng
D.  
Dự trữ
Câu 48: 0.2 điểm
Những hàng hoá có đặc điểm rủi ro cao thì tổng chi phí cho hoạt động vận chuyển và dự trữ sẽ như thế nào?
A.  
thấp
B.  
cao
C.  
trung bình
D.  
không phụ thuộc
Câu 49: 0.2 điểm
“Khách hàng mua thường xuyên, không phải đắn đo và so sánh nhiều” là đặc điểm của hàng hoá:
A.  
đặc thù
B.  
thông thường
C.  
thiết yếu
D.  
Không có đáp án nào đúng
Câu 50: 0.2 điểm
Chi phí nào không được tính vào chi phí cố định trong chi phí vận tải trong vận tải đường bộ
A.  
chi phí bảo dưỡng các thiết bị ở bến bãi
B.  
chi phí cho phương tiện vận chuyển
C.  
chi phí quản lý chung
D.  
chi phí nhiên liệu

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Quản Lý Công NghệĐại học - Cao đẳng

4 mã đề 190 câu hỏi 1 giờ

75,1285,771

Đề thi môn Quản lý bán hàng có đáp án - Thi online miễn phí

5 mã đề 125 câu hỏi 1 giờ 30 phút

375,37728,869

Đề Thi Trắc Nghiệm Quản Lý & Lập Dự Toán Công Trình Điện EPUĐại học - Cao đẳngToán

9 mã đề 221 câu hỏi 1 giờ

18,0561,399