thumbnail

Đề thi môn Quản lý bán hàng có đáp án - Thi online miễn phí

Kiểm tra kiến thức Quản lý bán hàng với đề thi online miễn phí, có đáp án chi tiết. Đề thi bám sát chương trình học, giúp bạn ôn tập hiệu quả và nâng cao kỹ năng bán hàng. Thử sức ngay để đánh giá năng lực và chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi!

Từ khoá: đề thi Quản lý bán hàng đề thi online miễn phí trắc nghiệm Quản lý bán hàng đề thi có đáp án ôn tập Quản lý bán hàng kiểm tra bán hàng thi thử bán hàng bài tập Quản lý bán hàng

Số câu hỏi: 125 câuSố mã đề: 5 đềThời gian: 1 giờ 30 phút

375,376 lượt xem 28,869 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Người bán hàng cần phải am hiểu về đối thủ cạnh tranh để:
A.  
Giúp đỡ khách hàng mua được sản phẩm tốt
B.  
Duy trì mối quan hệ đối với khách hàng
C.  
Nói rõ điểm yếu của đối thủ cạnh tranh cho khách hàng biết
D.  
Tìm ra lý lẽ để thuyết phục khách hàng
Câu 2: 0.4 điểm
Người bán hàng có thể khai thác thông tin về đối thủ cạnh tranh thông qua:
A.  
Các tài liệu, sách báo, thống kê
B.  
Các ấn phẩm quảng cáo, tuyên truyền của đối thủ
C.  
Ý kiến của khách hàng và các chủ tiệm bán lẻ
D.  
Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 3: 0.4 điểm
Cuộc cách mạng thông tin bùng nổ dẫn đến hệ quả:
A.  
Số lượng người gia nhập đội ngũ bán hàng ngày càng đông đảo
B.  
Thương mại điện tử phát triển làm biến đổi cách chào hàng, bán hàng, giao hàng và thu tiền
C.  
Tạo ra sự cạnh tranh gay gắt của thị trường
D.  
Quy mô của việc buôn bán ngày càng mở rộng
Câu 4: 0.4 điểm
Mục tiêu chủ yếu mà doanh nghiệp muốn hướng đến trong bán hàng là:
A.  
Bán được hàng hóa cho khách hàng
B.  
Thu lợi nhuận càng cao càng tốt
C.  
Tạo lập mối quan hệ lâu dài hai bên cùng có lợi
D.  
Đạt được giao dịch mua bán và tạo lập mối quan hệ lâu dài cho cả 2 bên
Câu 5: 0.4 điểm
Kế hoạch bán hàng cho việc tung sản phẩm ra thị trường là loại kế hoạch theo ………
A.  
Thời gian
B.  
Sản phẩm
C.  
Khu vực
D.  
Chiến dịch
Câu 6: 0.4 điểm
Chọn câu đúng:
A.  
Người bán hàng có vị trí thấp kém và gặp nhiều thất bại nhất.
B.  
Nghề bán hàng không ổn định và có nhiều thăng trầm.
C.  
Chỉ có những người nói năng nhanh nhảu mới có thể bán hàng thành công.
D.  
Công việc bán hàng giống một trò chơi của trí tuệ hơn là trò chơi của những con số.
Câu 7: 0.4 điểm
Chọn ra câu sai trong các câu sau đây:
A.  
Người bán hàng cần hiểu rõ về doanh nghiệp mình quan trọng hơn hiểu rõ về đối thủ cạnh tranh
B.  
Việc trang bị kiến thức tổng quát về xã hội, văn hóa, nghệ thuật giúp người bán hàng thuận lợi hơn trong giao tiếp với khách hàng
C.  
Người bán hàng càng biết nhiều về thị trường sản phẩm thì càng tạo nhiều niềm tin cho khách hàng
D.  
Người bán hàng cần phải tìm hiểu và nhận dạng khách hàng tiềm năng của mình
Câu 8: 0.4 điểm
Lợi nhuận vững chắc của doanh nghiệp bao gồm:
A.  
Lợi nhuận tài chính
B.  
Uy tín thương hiệu
C.  
Lòng trung thành của khách hàng
D.  
Cả 3 ý trên đều đúng
Câu 9: 0.4 điểm
Bán hàng là một trong những nghề có nhiều cơ hội thăng tiến vì:
A.  
Nghề bán hàng có nhiều cơ hội tiếp xúc và mang lại cho người bán hàng nhiều kinh nghiệm trong cuộc sống
B.  
Người bán hàng biết tuân thủ một quy trình làm việc hợp lý
C.  
Người bán hàng biết lắng nghe sẽ có được doanh số bán hàng cao hơn
D.  
Người bán hàng là người trực tiếp tiếp xúc với khách hàng nên họ sẽ là người am hiểu thị trường, khách hàng, sản phẩm
Câu 10: 0.4 điểm
Kiểu bán hàng nào sau đây không đòi hỏi nhân viên bán hàng phải có trình độ chuyên môn cao?
A.  
Bán hàng đối tác
B.  
Bán hàng quan hệ
C.  
Bán hàng giao dịch
D.  
Cả A, B, C đều đúng
Câu 11: 0.4 điểm
Điểm mấu chốt để xử lý tình trạng khách hàng thờ ơ với sản phẩm là:
A.  
Cung cấp những bằng chứng phù hợp để khách hàng tin tưởng
B.  
Trình bày và cung cấp những thông tin chính xác
C.  
Tìm ra những nhu cầu mà khách hàng chưa biết hoặc những điểm yếu của sản phẩm của đối thủ cạnh tranh để giới thiệu sản phẩm của mình
D.  
Đồng cảm với khách hàng rồi làm rõ những thông tin khách hàng chưa hiểu đúng
Câu 12: 0.4 điểm
Khách hàng thường không khiếu nại là vì:
A.  
Thiếu tin tưởng vào nhà cung cấp dịch vụ
B.  
Sợ phải chờ đợi
C.  
Sợ bị người khác đánh giá
D.  
Sợ không giải quyết được vấn đề
Câu 13: 0.4 điểm
Đối với một người bán hàng:
A.  
Ngoại hình đẹp là rất quan trọng
B.  
Ngoại hình không quan trọng
C.  
Sức khỏe tốt quan trọng hơn
D.  
Giọng nói tốt quan trọng hơn
Câu 14: 0.4 điểm
Phân tích tỷ lệ hiệu suất là:
A.  
Nghiên cứu khuynh hướng nhu cầu về nhân viên bán hàng trong các năm trước để dự đoán nhu cầu lượng nhân viên bán hàng cần có trong tương lai
B.  
Dựa vào năm bước thiết lập quy mô của lực lượng bán hàng để xác định số lượng nhân viên bán hàng
C.  
Dự đoán nhu cầu nhân lực dựa vào tỷ lệ giữa yếu tố kết quả và nguồn lực cần để thực hiện kết quả đó
D.  
Không câu nào đúng
Câu 15: 0.4 điểm
Kiểu bán hàng nào sau đây đòi hỏi phải thực hiện các cuộc nghiên cứu khảo sát trước khi cung cấp sản phẩm, dịch vụ?
A.  
Bán hàng đối tác
B.  
Bán hàng quan hệ
C.  
Bán hàng giao dịch
D.  
Cả A, B, C đều đúng
Câu 16: 0.4 điểm
Trong các nhiệm vụ dưới đây, nhiệm vụ nào là quan trọng nhất của người bán hàng:
A.  
Phân bổ hàng
B.  
Thăm dò khách hàng
C.  
Chăm sóc khách hàng
D.  
Thu thập thông tin
Câu 17: 0.4 điểm
Am hiểu chiến lược kinh doanh tổng thể của một công ti được thể hiện trong khả năng nào của nhà quản trị bán hàng?
A.  
Khả năng hành động chiến lược
B.  
Khả năng huấn luyện
C.  
Khả năng xây dựng đội nhóm
D.  
Khả năng tự quản lí
Câu 18: 0.4 điểm
Ưu điểm của việc thiết kế lực lượng bán hàng theo cơ cấu sản phẩm là:
A.  
Giảm bớt thời gian đi lại, đảm bảo khối lượng công việc cho nhân viên bán hàng
B.  
Doanh nghiệp sẽ dễ dàng đánh giá thành tích của nhân viên bán hàng
C.  
Nhân viên bán hàng hiểu biết tường tận những nhu cầu đặc biệt của khách hàng, phục vụ khách hàng kịp thời, chăm sóc khách hàng tốt hơn
D.  
Nhân viên bán hàng có kiến thức chuyên sâu về sản phẩm
Câu 19: 0.4 điểm
Chiến lược marketing có vai trò ……… mục tiêu, nhiệm vụ trong chiến lược kinh doanh.
A.  
Thực thi
B.  
Định hướng, hỗ trợ
C.  
Phối hợp
D.  
Cả A, B, C đều đúng
Câu 20: 0.4 điểm
Doanh nghiệp trả tiền lương cơ bản cho nhân viên bán hàng nhằm mục đích:
A.  
Đảm bảo cho nhân viên bán hàng yên tâm và hài lòng với công việc
B.  
Đảm bảo cho nhân viên bán hàng không bị thiệt thòi khi đi công tác xa
C.  
Kích thích nhân viên bán hàng nỗ lực lớn hơn
D.  
Thỏa mãn nhu cầu tối thiểu để nhân viên bán hàng có thể tồn tại, hoạt động
Câu 21: 0.4 điểm
Bán hàng đóng vai trò lưu thông tiền tệ trong guồng máy kinh tế vì:
A.  
Việc bán hàng giúp cho hàng hóa di chuyển hàng hóa từ những nơi dư thừa, giá thấp đến bán ở những nơi hàng hóa khan hiếm, giá cao mong kiếm được lợi nhuận cao hơn, từ đó luồng tiền quay vòng từ tay người mua sang tay người bán rồi về lại tay người mua một cách liên tục
B.  
Việc bán hàng giúp cho hàng hóa được lưu chuyển từ nơi sản xuất đến tay người tiêu dùng, từ đó luồng tiền quay vòng từ tay người mua sang tay người bán rồi về lại tay người mua một cách liên tục
C.  
Việc bán hàng mang về lợi ích cho cả người mua lẫn người bán, từ đó luồng tiền quay vòng từ tay người mua sang tay người bán rồi về lại tay người mua một cách liên tục
D.  
Tiền thu về hoạt động bán hàng sẽ tiếp tục được đưa vào sản xuất để tiếp tục sinh lợi sau đợt bán hàng tiếp theo, cứ như thế việc bán hàng sẽ giúp cho luồng tiền quay vòng từ tay người mua sang tay người bán rồi về lại tay người mua một cách liên tục
Câu 22: 0.4 điểm
Một người bán hàng độc lập thường:
A.  
Tỏ ra thích thú với công việc hay đối tượng giao tiếp
B.  
Có thể nhận biết nhanh bằng các giác quan, bằng cảm tính về những suy nghĩ, cảm xúc, trạng thái tình cảm của người đối diện
C.  
Hướng ngoại, thích giao tiếp, khéo léo trong ứng xử, có mối quan hệ rộng, nhiều bạn bè, có kiến thức phong phú
D.  
Tự thân tồn tại, tự hoạt động, không nương tựa hoặc phụ thuộc vào ai hay vào điều gì khác
Câu 23: 0.4 điểm
Khả năng hành động chiến lược của nhà quản trị bán hàng được thể hiện qua các hoạt động nào sau đây:
A.  
Am hiểu ngành nghề kinh doanh, tổ chức và đối thủ cạnh tranh
B.  
Am hiểu ngành nghề kinh doanh, tổ chức và thực thi các hành động chiến lược
C.  
Am hiểu ngành nghề kinh doanh, tổ chức và khách hàng
D.  
Am hiểu ngành nghề kinh doanh, tổ chức và nhân viên
Câu 24: 0.4 điểm
Nhược điểm của hoạt động tuyển dụng nhân sự ở bên trong (nội bộ) công ty:
A.  
Nhân viên thiếu kiến thức và kinh nghiệm bán hàng
B.  
Nhân viên có xu hướng làm theo lối mòn
C.  
Dễ gây mâu thuẫn nội bộ
D.  
Cả 3 ý trên đều đúng
Câu 25: 0.4 điểm
Bán hàng lưu động và bán hàng tại các cửa hàng, quầy hàng là cách thức phân loại bán hàng theo:
A.  
Địa điểm bán hàng
B.  
Hình thức cửa hàng
C.  
Quy mô bán
D.  
Sự sở hữu hàng hóa

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Quản Lý Năng Lượng P1 - Có Đáp Án - Đại Học Điện LựcĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

86,3856,637