thumbnail

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Luyện Thị Giác - Đại Học Y Dược Hải Phòng (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm ôn luyện về Thị giác dành cho sinh viên Đại học Y Dược Hải Phòng, hoàn toàn miễn phí và có đáp án chi tiết. Bộ câu hỏi bám sát chương trình học, giúp sinh viên nắm vững kiến thức về cơ chế hoạt động và chức năng của hệ thị giác, hỗ trợ chuẩn bị tốt cho các kỳ thi. Với lời giải thích rõ ràng, đây là tài liệu hữu ích để củng cố và nâng cao kết quả học tập.

Từ khoá: câu hỏi trắc nghiệm Thị giácĐại học Y Dược Hải Phòngôn luyện Thị giác miễn phíđề thi Thị giác có đáp ánôn tập hệ thị giáctrắc nghiệm Y khoa miễn phíđề thi Y Dược Hải Phòngluyện thi Thị giáctài liệu ôn tập Thị giáccơ chế hoạt động của hệ thị giác

Số câu hỏi: 29 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

91,038 lượt xem 6,994 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Cấu trúc tạo nên một trong 3 áo của vỏ nhãn cầu:
A.  

Giác mạc.

B.  
Màng mạch.
C.  
Củng mạc.
D.  
Võng mạc thị giác.
Câu 2: 1 điểm
Cấu trúc không phải môi trường chiết quang của mắt :
A.  
Thuỷ dịch.
B.  
Nhân mắt.
C.  

Dịch kính.

D.  
Ôn Thuỷ kính
Câu 3: 1 điểm
Biểu mô trước giác mạc của mắt thuộc loại :
A.  

Biểu mô lẫng.

B.  

Biểu mô lát tầng.

C.  
Biểu mô lát tầng sừng hoá.
D.  

Biểu mô lát tầng không sừng hoá.

Câu 4: 1 điểm
Biểu mô sau giác mạc thuộc loại :
A.  
Biểu mô lát đơn.
B.  
Biểu mô vuông đơn.
C.  
Biểu mô trụ đơn.
D.  
Biểu mô chuyển tiếp.
Câu 5: 1 điểm
Biểu mô trước giác mạc có đặc điểm:
A.  
Nhạy cảm với các kích thích.
B.  
Có khả năng tái tạo cáo tại
C.  

Lát tầng không sừng hoá.

D.  
Tất cả đều đúng.
Câu 6: 1 điểm
Đặc điểm không có của chân bị giác mạc
A.  
Không có mạch máu, tin
B.  
hiếm khoảng 90% chiều dầy giác mạc.
C.  
Là mô liên kết đặc không định hướng. *
D.  
Xen kẽ các lá sợi tạo keo là các giác mạc bào.
Câu 7: 1 điểm
Đặc điểm của chân bị giác mạc
A.  

Không có mao mạch máu. -

B.  
Là mô liên kết đặc không định hướng.
C.  
Được tạo thành từ 200-250 là sợi chun mỏng
D.  
Ngăn cách với biểu mộ sau là mang Bowman.
Câu 8: 1 điểm
Đặc điểm cấu tạo của cùng mạc.
A.  
hiếm 3/4 phía sau của áo xơ,
B.  
Là mô liên kết đặc không định hướng.
C.  
Không có mạch máu.
D.  
Vùng giáp danh với giác mạc có xoang bạch huyết chạy vòng quanh.
Câu 9: 1 điểm

Lớp cấu tạo không có của màng mạch chính thức:

A.  
Lớp mạch máu lớn
B.  
Lớp mạch mẫu trung bình.
C.  
Lớp mao mạch.
D.  
j .Màng Bruch.
Câu 10: 1 điểm
Đặc điểm không có của thể mi:
A.  
Là phần dẩy lên về phía trước của màng mạch.
B.  
Cắt ngang có hình tam giác.
C.  
Tạo ra nhiều tua mi hướng về hậu phòng. .
D.  
Được cố định vào nhân mắt bằng các dây chằng Zinn
Câu 11: 1 điểm
Đặc điểm của chất nền thể mi:
A.  
Có bản chất là mô liên kết đặc.
B.  
Giầu mạch và tế bào sắc tố.
C.  
Có cơ ni do 3 hồ cơ vân tạo thành.
D.  
Có chức năng tiết ra thuỷ dịch.
Câu 12: 1 điểm
Đặc điểm không có của biểu mó thể mi:
A.  

Thuộc võng mạc.

B.  
Là biểu mô vướng tầng.
C.  
Lớp sau chứa ít sắc tổ đen.
D.  
Có chức năng tiết ra thuỷ dịch.
Câu 13: 1 điểm
Đặc điểm của mống mắt :
A.  
Nền là mô liên kết thưa ít mạch mẫu.
B.  
Biểu mô phủ mặt trước là biểu mô vuông đơn.
C.  
iểu mô phủ mặt sau là võng mạc.
D.  
Chứa các sợi cơ thắt đồng tử xếp theo hướng nan hoa.
Câu 14: 1 điểm
Đặc điểm của biểu mô phủ mặt sau mống mắt:
A.  
Là biểu mô lát đơn.
B.  
ó chức năng tạo ra thuỷ dịch.
C.  
Thuộc võng mạc thị giác.
D.  
Liên kết chặt chẽ với cơ giãn đồng tử.
Câu 15: 1 điểm
Tế bào biểu mô sắc tố của võng mạc thị giác không có đặc điểm:
A.  

Hình vuông.

B.  
Nằm trên màng Bruch.
C.  
Nhân nằm gần cực đáy. *
D.  
Cực ngọn có nhiều nhánh bào tương dài. .
Câu 16: 1 điểm
Chức nặng không do tế bào biểu mô sắc tố đảm nhiệm:
A.  

Tạo ra sắc tố da.

B.  

Tạo ra sắc tố cảm quang.

C.  
Chống đỡ cơ học.
D.  
Thực bào đốt ngoài nón và que.
Câu 17: 1 điểm
Tế bào que không có đặc điểm cấu tạo:
A.  
Dài, mảnh, được chia làm 3 phần.
B.  

Thân tế bào nối với đốt trong bằng sợi ngoài.

C.  

Nhân chiếm phần lớn số nhân của lớp hạt ngoài. phần lớn số

D.  
Tận cùng sợi trục là một khối hình tam giác.
Câu 18: 1 điểm
Sợi nhánh của tế bào que không có đặc điểm cấu tạo:
A.  
Chia thành 2 đốt: đốt ngoài và đốt trong.
B.  
Hình trụ, mảnh, còn được gọi là que.
C.  
Đốt ngoài có nhiều cấu trúc hình đĩa xếp song song.
D.  
Đốt trong nhạy cảm với ánh sáng.
Câu 19: 1 điểm
Đặc điểm cấu tạo của tế bào que khác với tế bào nón:
A.  
Có 3 phần cấu tạo.
B.  
Nhãn nằm ở lớp hạt ngoài.
C.  
Chứa sắc tố cảm quang.
D.  
Đồ Tận cùng sợi trục là khối hình cầu.
Câu 20: 1 điểm
Thân tế bào nón và tế bào que nằm trong lớp :
A.  

Lớp nón que.

B.  
Lớp hạt ngoài.
C.  
Lớp rối ngoài.
D.  
Lớp hạt trong.
Câu 21: 1 điểm
Đặc điểm cấu tạo của nón khác với que:
A.  

Chia làm 2 đốt.

B.  

Đốt ngoài chứa túi dẹt, lòng thống với môi trường.

C.  
Đốt trong chia làm 2 đoạn: đoạn ngoài và đoạn trong.
D.  

Đốt ngoài chứa sắc tổ cảm quang.

Câu 22: 1 điểm
Nhân tế bào 2 cực nằm trong lớp :
A.  
Lớp hạt ngoài.
B.  
Lớp rối ngoài.
C.  
Lớp hạt trong.
D.  
Lớp rối trong
Câu 23: 1 điểm
Lớp hạt trong không chứa nhân tế bào.
A.  

Tế bào 2 cực.

B.  
Tế bào ngang.
C.  
Tế bào hạch.
D.  
Tế bào không sợi ngắn.
Câu 24: 1 điểm
Nhân tế bào Muller nằm trong lớp
A.  
Lớp hạt ngoài.
B.  
Lớp rối ngoài.
C.  
Kế. Lớp hạt trong.
D.  
Lớp rồi trong.
Câu 25: 1 điểm
Soi trục của tế bào nón và tế bào que góp phần tạo ra lớp
A.  
Lớp nón que.
B.  

Lớp rồi ngoài.

C.  
Lớp rối trong.
D.  
Lớp sợi thị giác.
Câu 26: 1 điểm
Tế bào tạo ra đường danh giới trong của võng mạc thị giác
A.  
Tế bào ngang.
B.  

Tế bào không sợi nhánh.

C.  
Tế bào Muller
D.  
Tế bào đa cực.
Câu 27: 1 điểm
. Tế bào tạo mối liên hệ giữa các tế bào cảm quang:
A.  

Tế bào ngang s

B.  
Tế bào không sợi nhánh.
C.  
Tế bào biểu mô sắc tố.
D.  
Tế bào Muller.
Câu 28: 1 điểm
Cấu trúc của võng mạc có khả năng thị giác cao nhất:
A.  
Hố trung tâm.
B.  
Điểm mù.
C.  
Ora serrala.
D.  
Võng mạc thể mi.
Câu 29: 1 điểm
Cấu trúc của võng mạc có chức năng tạo ra thuỷ dịch:
A.  
Điểm mù.
B.  
Ora serrata.
C.  
Võng mạc thể mi.
D.  
Võng mạc mống mắt.

Đề thi tương tự

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Luyện Nghiên Cứu Khoa Học - Cao Đẳng Y Hà Nội (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngKhoa học

4 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ

71,8595,523

Câu hỏi trắc nghiệm ôn luyện Kiến trúc máy tính có đáp ánKiến trúc

8 mã đề 313 câu hỏi 1 giờ

32,9482,528

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Luyện Thủy Lực Khí Nén - Part 5 - Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 24 câu hỏi 1 giờ

92,2037,082

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Luyện Môn Kế Toán Công 2 - Đại Học Kinh Tế Quốc Dân NEU (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

51,9213,986