thumbnail

Đề Thi Online Miễn Phí Thuế Và Hệ Thống Thuế Chương 5 - Đại Học Điện Lực (EPU)

Tham khảo đề thi online miễn phí Thuế và Hệ thống Thuế chương 5 dành cho sinh viên Đại học Điện lực (EPU). Đề thi kèm đáp án chi tiết, giúp bạn ôn tập hiệu quả và nắm vững kiến thức quan trọng. Nội dung được xây dựng sát với chương trình học, hỗ trợ bạn chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi học phần.

Từ khoá: Thuế và Hệ thống Thuế chương 5 Đại học Điện lực EPU đề thi online đề thi miễn phí đáp án chi tiết ôn tập thuế tài liệu học phần ôn thi hiệu quả

Số câu hỏi: 93 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

73,475 lượt xem 5,649 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
Doanh nghiệp X chuyên kinh doanh vật liệu xây dựng nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp trên giá trị gia tăng. Hóa đơn bán hàng chỉ ghi giá bán là 220.000 đồng. Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế TNDN là:
A.  
190.800 đồng
B.  
200.000 đồng
C.  
220.000đồng
D.  
242.200 đồng
Câu 2: 0.2 điểm
Trong năm tính thuế, Doanh nghiệp A có số liệu như sau:
A.  
- Doanh thu tiêu thụ sản phẩm : 8.000 triệu đồng
B.  
- Chi phí doanh nghiệp kê khai : 7.400 triệu đồng, trong đó : chi trả lãi vay ngân hàng BIDV là 400 triệu đồng (của khoản vay 5 tỷ đồng, lãi suất 8%/năm), các khoản chi phí còn lại là hợp lý.
C.  
Trong trường hợp vốn điều lệ của công ty góp còn thiếu so với tiến độ là 2 tỷ đồng, thu nhập chịu thuế trong kỳ của đơn vị là:
D.  
760 triệu đồng
E.  
840 triệu đồng
Câu 3: 0.2 điểm
Doanh nghiệp được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối với khoản chi nào dưới đây: (có chứng từ đầy đủ)
A.  
Chi ủng hộ đội bóng đá của địa phương nơi đóng trụ sở làm việc
B.  
Chi ủng hộ chương trình Tết trung thu cho địa phương nơi đóng trụ sở làm việc
C.  
Chi tài trợ làm nhà tình nghĩa ở địa phương (theo chương trình được chính phủ quy định)
D.  
Không có trường hợp nào nêu trên
Câu 4: 0.2 điểm
Doanh nghiệp A trong năm tính thuế có vay của người lao động trong công ty số tiền là 4 tỷ đồng, lãi suất 15%/năm, thời gian vay 6 tháng (mức lãi suất cơ bản do NHNNVN công bố tại thời điểm vay là 8%/năm, DN đã góp đủ vốn điều lệ). Theo quy định pháp luật thuế hiện hành, số chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế của khoản chi trả lãi vay trên là:
A.  
240 triệu đồng
B.  
300 triệu đồng
C.  
480 triệu đồng
D.  
Không có trường hợp nào nêu trên
Câu 5: 0.2 điểm
Doanh nghiệp được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế khoản chi nào dưới đây khi có đầy đủ hoá đơn chứng từ?
A.  
Phần trả lãi tiền vay vốn sản xuất kinh doanh của đối tượng không phải là tổ chức tín dụng hoặc tổ chức kinh tế vượt quá 150% mức lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm vay
B.  
Chi trả lãi tiền vay để góp vốn điều lệ hoặc chi trả lãi tiền vay tương ứng với phần vốn điều lệ đã đăng ký còn thiếu
C.  
Chi trả lãi tiền vay vốn sản xuất kinh doanh của tổ chức tín dụng khi đã góp đủ vốn điều lệ
D.  
Không có trường hợp nào nêu trên
Câu 6: 0.2 điểm
Theo quy định hiện hành, doanh nghiệp không được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối với phần trích khấu hao tương ứng với nguyên giá ô tô chở người (từ 9 chỗ ngồi trở xuống) vượt trên:
A.  
1,5 tỷ đồng
B.  
1,6 tỷ đồng
C.  
1,8 tỷ đồng
D.  
Không có trường hợp nào nêu trên
Câu 7: 0.2 điểm
Doanh nghiệp A trong năm tính thuế có doanh thu tiêu thụ sản phẩm là 5.000 triệu đồng. Tổng chi phí phát sinh trong kỳ là 4.800 triệu đồng, trong đó chi phí tiền lương phải trả cho người lao động đã ghi nhận vào chi phí là 1.068 triệu đồng, tuy nhiên thực tế không chi 250 triệu đồng. Các chi phí còn lại là hợp lý, thuế suất thuế TNDN 20%, thu nhập chịu thuế TNDN của DN trong kỳ là:
A.  
450 triệu đồng
B.  
200 triệu đồng
C.  
90 triệu đồng
D.  
Không có trường hợp nào nêu trên
Câu 8: 0.2 điểm
Doanh nghiệp A trong năm tính thuế có doanh thu tiêu thụ sản phẩm là 4.000 triệu đồng, tổng chi phí phát sinh trong kỳ là 4.100 triệu đồng, trong đó chi phí không được trừ khi tính thu nhập chịu thuế là 420 triệu đồng, thuế suất thuế TNDN 20%, thuế TNDN của đơn vị trong kỳ là:
A.  
-100 triệu đồng
B.  
320 triệu đồng
C.  
64 triệu đồng
D.  
Không có trường hợp nào nêu trên
Câu 9: 0.2 điểm
Doanh nghiệp không được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối với khoản chi trả cho người lao động nào dưới đây:
A.  
Tiền lương, tiền công trả cho người lao động có hóa đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật.
B.  
Tiền thưởng cho người lao động không ghi cụ thể điều kiện được hưởng trong hợp đồng lao động hoặc thoả ước lao động tập thể
C.  
Tiền thưởng cho người lao động có ghi cụ thể điều kiện được hưởng trong hợp đồng lao động hoặc thoả ước lao động tập thể
D.  
Không có trường hợp nào nêu trên
Câu 10: 0.2 điểm
Doanh nghiệp A trong năm tính thuế có tiến hành trích trước chi phí sửa chữa lớn TSCĐ là 240 triệu đồng. Song tính đến cuối năm, số chi phí thực tế phát sinh liên quan đến sửa chữa lớn TSCĐ trên là 280 triệu đồng (có hóa đơn chứng từ hợp pháp). Theo quy định pháp luật thuế hiện hành, số chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế của khoản chi phí trên là:
A.  
240 triệu đồng
B.  
280 triệu đồng
C.  
520 triệu đồng
D.  
Không có trường hợp nào nêu trên
Câu 11: 0.2 điểm
Doanh nghiệp được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối với khoản chi nào dưới đây:
A.  
Thuế GTGT đầu vào đã được khấu trừ hoặc hoàn
B.  
Thuế thu nhập doanh nghiệp
C.  
Thuế GTGT đầu vào của tài sản cố định là ô tô từ 9 chỗ ngồi trở xuống vượt mức quy định được khấu trừ theo quy định tại các văn bản pháp luật về thuế giá trị gia tăng
D.  
Không có trường hợp nào nêu trên
Câu 12: 0.2 điểm
Khoản chi nào đáp ứng đủ các điều kiện để được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế?
A.  
Khoản chi thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp
B.  
Khoản chi thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp, có đủ hóa đơn, chứng từ hợp pháp theo quy định của pháp luật và không vượt mức khống chế theo quy định
C.  
Khoản chi có đủ hóa đơn, chứng từ hợp pháp
D.  
Không có trường hợp nào nêu trên
Câu 13: 0.2 điểm
Trong năm tính thuế ngày 1.7, Công ty dược phẩm A mua sắm một TSCĐ dùng cho bộ phận quản lý là một xe ô tô năm chỗ ngồi (nguyên giá 2,2 tỷ đồng, thời gian trích khấu hao 6 năm). Theo quy định pháp luật thuế hiện hành, số khấu hao của TSCĐ trên mà doanh nghiệp không được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế trong năm là:
A.  
100 triệu đồng
B.  
50 triệu đồng
C.  
600 triệu đồng
D.  
Không có trường hợp nào nêu trên
Câu 14: 0.2 điểm
Người nộp thuế TNDN bao gồm:
A.  
Tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ có thu nhập chịu thuế.
B.  
Hộ gia đình, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ có thu nhập chịu thuế.
C.  
Cả 2 đối tượng nêu trên
D.  
Không có đối tượng nào nêu trên
Câu 15: 0.2 điểm
Doanh nghiệp A trong năm tính thuế có vay của Vietcombank số tiền là 6 tỷ đồng lãi suất 9%/ năm và vay thêm của công nhân viên trong công ty 4 tỷ đồng lãi suất 16%/ năm để phục vụ hoạt động sxkd, thời gian vay của hai khoản vay trên là 6 tháng. So với tiến độ góp vốn đã đăng ký, số vốn điều lệ DN đã góp đủ. Mức lãi suất cơ bản do NHNNVN công bố tại thời điểm vay là 8%/năm. Theo quy định pháp luật thuế hiện hành, số chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế của khoản chi trả lãi vay trên là
A.  
590 triệu đồng
B.  
510 triệu đồng
C.  
450 triệu đồng
D.  
Không có trường hợp nào nêu trên
Câu 16: 0.2 điểm
Cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ được tính vào chi phí được trừ khi xác định thuế TNDN:
A.  
Thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ bán ra
B.  
Thuế GTGT đã trả của hàng hóa, dịch vụ mua vào
C.  
Thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ mua vào dùng để sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ không chịu thuế GTGT
D.  
Thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ mua vào dùng để sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT đã được khấu trừ
Câu 17: 0.2 điểm
Trong năm tính thuế, doanh nghiệp A có tổng chi phí phúc lợi liên quan đến người lao động trong công ty là 247 triệu đồng. Quỹ lương thực hiện của năm tính thuế là: 2.412 triệu đồng. Vậy chi phí phúc lợi được trừ khi tính thu nhập chịu thuế của doanh nghiệp là:
A.  
247 triệu đồng
B.  
201 triệu đồng
C.  
46 triệu đồng
D.  
Không có trường hợp nào nêu trên
Câu 18: 0.2 điểm
Trong kỳ tính thuế, doanh nghiệp A có số liệu sau:
A.  
Tổng chi phí phát sinh kế toán ghi nhận trong kỳ: 18,6 tỷ đồng, trong đó bao gồm:
B.  
- Trích khấu hao nhanh đối với 1 TSCĐ (nguyên giá: 8 tỷ đồng, thời gian trích khấu hao: 10 năm) : 1,9 tỷ đồng
C.  
- Chi phí không có hóa đơn chứng từ hợp pháp: 255 triệu đồng
D.  
Các chi phí còn lại là hợp lý, vậy thu nhập chịu thuế của đơn vị bị điều chỉnh:
E.  
tăng lên 555 triệu đồng
Câu 19: 0.2 điểm
Phần trích khấu hao TSCĐ nào dưới đây không được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế?
A.  
Khấu hao đối với TSCĐ đã khấu hao hết giá trị nhưng vẫn đang được sử dụng
B.  
Khấu hao đối với TSCĐ có giấy tờ chứng minh được thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp (trừ TSCĐ thuê mua tài chính).
C.  
Khấu hao đối với TSCĐ được quản lý, theo dõi, hạch toán trong sổ sách kế toán của doanh nghiệp theo chế độ quản lý TSCĐ và hạch toán kế toán hiện hành
D.  
Không có trường hợp nào nêu trên
Câu 20: 0.2 điểm
Theo quy định pháp luật thuế hiện hành, các khoản chi có tính chất phúc lợi cho người lao động trong đơn vị được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế nhưng không được vượt quá:
A.  
01 tháng lương bình quân đã hạch toán vào chi phí
B.  
01 tháng lương bình quân thực tế thực hiện trong năm tính thuế của doanh nghiệp
C.  
02 tháng lương bình quân thực tế thực hiện trong năm tính thuế của doanh nghiệp
D.  
Không có trường hợp nào nêu trên
Câu 21: 0.2 điểm
Theo quy định pháp luật thuế hiện hành, mức trích khấu hao nhanh TSCĐ được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chụ thuế TNDN:
A.  
Tùy theo kết quả kinh doanh của cơ sở kinh doanh
B.  
Tối đa là 1,5 lần mức khấu hao theo phương pháp đường thẳng
C.  
Tối đa không quá 2 lần mức khấu hao theo phương pháp đường thẳng
D.  
Không có trường hợp nào nêu trên
Câu 22: 0.2 điểm
Doanh nghiệp A trong năm tính thuế có vay của Vietcombank số tiền là 6 tỷ đồng lãi suất 9%/ năm và vay thêm của công nhân viên trong công ty 4 tỷ đồng lãi suất 16%/ năm để phục vụ hoạt động sxkd, thời gian vay của hai khoản vay trên là 6 tháng. So với tiến độ góp vốn đã đăng ký, số vốn điều lệ DN đã góp đủ. Mức lãi suất cơ bản do NHNNVN công bố tại thời điểm vay là 8%/năm. Theo quy định pháp luật thuế hiện hành, số chi phí không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế của khoản chi trả lãi vay trên là:
A.  
80 triệu đồng
B.  
160 triệu đồng
C.  
320 triệu đồng
D.  
Không có trường hợp nào nêu trên
Câu 23: 0.2 điểm
Những khoản nào sau đây được xem là chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN:
A.  
Chi phạt do vi phạm Luật bảo vệ môi trường
B.  
Chi trả tiền phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế
C.  
Chi phạt do vi phạm Luật lệ giao thông
D.  
Không có trường hợp nào nêu trên
Câu 24: 0.2 điểm
Doanh nghiệp A thuê tài sản cố định của Doanh nghiệp B trong 4 năm với số tiền thuê là 800 triệu đồng, Doanh nghiệp A đã thanh toán một lần cho Doanh nghiệp B đủ 800 triệu đồng. Trường hợp này Doanh nghiệp A được tính vào chi phí được trừ tiền thuê tài sản cố định hàng năm là bao nhiêu?
A.  
200 triệu đồng
B.  
800 triệu đồng
C.  
Tùy DN được phép lựa chọn
D.  
Không có trường hợp nào nêu trên
Câu 25: 0.2 điểm
Theo quy định pháp luật thuế hiện hành, để một khoản chi được tính là chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế, yêu cầu khi thanh toán phải có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt nếu có hóa đơn mua hàng hóa, dịch vụ từng lần có giá trị: (giá đã bao gồm thuế GTGT)
A.  
Từ 10 triệu đồng trở lên
B.  
Từ 20 triệu đồng trở lên
C.  
Từ 25 triệu đồng trở lên
D.  
Không có trường hợp nào nêu trên
Câu 26: 0.2 điểm
Doanh nghiệp A trong năm tính thuế có doanh thu tiêu thụ sản phẩm là 6.000 triệu đồng. Tổng chi phí phát sinh trong kỳ là 5.600 triệu đồng, trong đó có khoản chi trang phục cho 55 người lao động bằng tiền là 205 triệu đồng, các chi phí còn lại là hợp lý. Thuế suất thuế TNDN 20%, thu nhập chịu thuế TNDN của DN trong kỳ là:
A.  
605 triệu đồng
B.  
195 triệu đồng
C.  
400 triệu đồng
D.  
Không có trường hợp nào nêu trên
Câu 27: 0.2 điểm
Trong kỳ tính thuế, doanh nghiệp A có số liệu sau:
A.  
Tổng chi phí phát sinh kế toán ghi nhận trong kỳ: 5,4 tỷ đồng, trong đó bao gồm:
B.  
- Chi tài trợ y tế: 80 triệu đồng
C.  
- Chi tài trợ cơ sở vật chất để phục vụ giảng dạy và học tập cho một trường công lập trên địa bàn : 120 triệu đồng
D.  
Các khoản chi trên đúng đối tượng quy định và đủ hồ sơ, các chi phí còn lại là hợp lý, chi phí được trừ khi tính thu nhập chịu thuế trong kỳ của đơn vị là:
E.  
5,4 tỷ đồng
Câu 28: 0.2 điểm
Khoản chi nào dưới đây không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN:
A.  
Chi mua bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội theo quy định của pháp luật cho người lao động
B.  
Phần chi phí quản lý kinh doanh do doanh nghiệp nước ngoài phân bổ cho cơ sở thường trú tại Việt Nam theo quy định pháp luật Việt Nam
C.  
Chi lãi tiền vay vốn tương ứng với vốn điều lệ còn thiếu
D.  
Chi Chi tài trợ cho giáo dục, y tế, khắc phục hậu quả thiên tai và làm nhà tình nghĩa cho người nghèo theo quy định của pháp luật.
Câu 29: 0.2 điểm
Doanh nghiệp sau khi quyết toán thuế mà bị lỗ thì được chuyển lỗ
A.  
Trong thời hạn 3 năm, kể từ năm phát sinh lỗ
B.  
Trong thời hạn 5 năm, kể từ năm phát sinh lỗ
C.  
Trong thời hạn 6 năm, kể từ năm phát sinh lỗ
D.  
Không giới hạn thời gian chuyển lỗ
Câu 30: 0.2 điểm
Đặc điểm nào sau đây không phải là điều kiện của một khoản chi được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế
A.  
Khoản chi phải thực chi bằng tiền
B.  
Khoản chi thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp
C.  
Khoản chi có đủ hoá đơn, chứng từ hợp pháp theo quy định của pháp luật
D.  
Khoản chi nếu có hoá đơn mua hàng hoá, dịch vụ từng lần có giá trị từ 20 triệu đồng trở lên (giá đã bao gồm thuế GTGT) khi thanh toán phải có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt.
Câu 31: 0.2 điểm
Doanh nghiệp A trong năm tính thuế có chi trang phục bằng hiện vật (có hóa đơn chứng từ hợp pháp) cho người lao động trong công ty là 288 triệu đồng/ 50 người. Theo quy định pháp luật hiện hành, số chi phí không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế của khoản chi trên là:
A.  
288 triệu đồng
B.  
250 triệu đồng
C.  
38 triệu đồng
D.  
0 đồng
Câu 32: 0.2 điểm
Doanh nghiệp được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối với khoản chi phí nào dưới đây
A.  
Các khoản chi phí trích trước theo kỳ hạn, theo chu kỳ mà đến hết kỳ hạn, hết chu kỳ chưa chi hoặc chi không hết
B.  
Trích, lập và sử dụng các khoản dự phòng không theo đúng hướng dẫn của Bộ Tài chính
C.  
Chi thưởng sáng kiến mà doanh nghiệp không có quy chế quy định cụ thể về việc chi thưởng sáng kiến, cải tiến, không có hội đồng nghiệm thu sáng kiến
D.  
Không có trường hợp nào nêu trên
Câu 33: 0.2 điểm
Doanh nghiệp A trong năm tính thuế có chi trang phục bằng hiện vật (có hóa đơn chứng từ hợp pháp) cho người lao động trong công ty là 288 triệu đồng/ 50 người. Theo quy định pháp luật hiện hành, số chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế của khoản chi trên là:
A.  

288 triệu đồng

B.  
250 triệu đồng
C.  
38 triệu đồng
D.  
0 đồng
Câu 34: 0.2 điểm
Trong kỳ tính thuế, doanh nghiệp A có các khoản chi tà trợ sau: chi tài trợ y tế 80 triệu đồng và chi tài trợ cơ sở vật chất để phục vụ giảng dạy và học tập cho một trường công lập trên địa bàn 120 triệu đồng. Các khoản chi trên đúng đối tượng quy định và đủ hồ sơ. Số chi tài trợ được tính là chi phí được trừ khi tính thu nhập chịu thuế trong kỳ của đơn vị là:
A.  
120 triệu đồng
B.  
200 triệu đồng
C.  
80 triệu đồng
D.  
Không có trường hợp nào nêu trên
Câu 35: 0.2 điểm
Doanh nghiệp A trong năm tính thuế có doanh thu tiêu thụ sản phẩm là 6.000 triệu đồng. Tổng chi phí phát sinh trong kỳ là 5.600 triệu đồng, trong đó có khoản chi trang phục cho 65 người lao động bằng tiền là 405 triệu đồng, các chi phí còn lại là hợp lý. Thuế suất thuế TNDN 20%, thu nhập chịu thuế TNDN của DN trong kỳ là:
A.  
400 triệu đồng
B.  
480 triệu đồng
C.  
805 triệu đồng
D.  
Không có trường hợp nào nêu trên
Câu 36: 0.2 điểm
Trong năm tính thuế, Doanh nghiệp A có số liệu như sau:
A.  
- Doanh thu tiêu thụ sản phẩm : 7.000 triệu đồng
B.  
- Chi phí doanh nghiệp kê khai : 6.400 triệu đồng, trong đó : chi trả lãi vay cán bộ công nhân viên trong công ty là 300 triệu đồng (của khoản vay 2 tỷ đồng, lãi suất 15%/năm), các khoản chi phí còn lại là hợp lý.
C.  
Trong trường hợp vốn điều lệ của công ty đã góp đủ, lãi suất NHNN công bố tại thời điểm vay là 8%, DN áp dụng mức thuế suất thuế TNDN 20%, số thuế TNDN mà đơn vị phải nộp là:
D.  
60 triệu đồng
E.  
132 triệu đồng
Câu 37: 0.2 điểm
Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế đối với doanh nghiệp nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ thuế là:
A.  
Doanh thu chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
B.  
Doanh thu đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
C.  
Doanh thu thực tế thu bằng tiền
D.  
Không có trường hợp nào nêu trên
Câu 38: 0.2 điểm
Doanh nghiệp A trong năm tính thuế có doanh thu tiêu thụ sản phẩm là 4.000 triệu đồng, tổng chi phí phát sinh trong kỳ là 4.100 triệu đồng, trong đó chi phí không được trừ khi tính thu nhập chịu thuế là 420 triệu đồng, thuế suất thuế TNDN 20%, thu nhập chịu thuế TNDN của DN trong kỳ là:
A.  
-100 triệu đồng
B.  
320 triệu đồng
C.  
64 triệu đồng
D.  
Không có trường hợp nào nêu trên
Câu 39: 0.2 điểm
Một doanh nghiệp trong năm tính thuế có tình hình sau:
A.  
- Thu nhập chịu thuế của hoạt động kinh doanh chính: 1.000 triệu đồng.
B.  
- Thu nhập từ thanh lý TSCĐ: 200 triệu đồng.
C.  
- Thu nhập từ hoạt động liên doanh trong nước là 160 triệu đồng ( đây là thu nhập còn lại sau khi nộp thuế TNDN với thuế suất 20% tại nơi góp vốn)
D.  
DN áp dụng mức thuế suất thuế TNDN là 20%, số thuế TNDN mà đơn vị phải nộp là
E.  
240 triệu đồng
Câu 40: 0.2 điểm
Doanh nghiệp được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối với khoản chi nào dưới đây:
A.  
Chi tiền phạt do vi phạm chế độ kế toán thống kê
B.  
Chi tiền phạt do vi phạm pháp luật về thuế
C.  
Chi nộp thuế môn bài
D.  
Không có trường hợp nào nêu trên
Câu 41: 0.2 điểm
Doanh nghiệp A trong năm tính thuế có vay của Techcombank số tiền là 10 tỷ đồng để phục vụ hoạt động sxkd, lãi suất 9%/năm, thời gian vay 6 tháng. So với tiến độ góp vốn đã đăng ký, số vốn điều lệ DN còn góp thiếu là 2 tỷ đồng. Theo quy định pháp luật thuế hiện hành, số chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế của khoản chi trả lãi vay trên là:
A.  
720 triệu đồng
B.  
360 triệu đồng
C.  
900 triệu đồng
D.  
Không có trường hợp nào nêu trên
Câu 42: 0.2 điểm
Một doanh nghiệp trong năm tính thuế có tình hình sau:
A.  
- Thu nhập chịu thuế của hoạt động kinh doanh chính: 1.000 triệu đồng.
B.  
- Thu nhập từ thanh lý TSCĐ: 200 triệu đồng.
C.  
- Thu nhập từ hoạt động liên doanh trong nước là 160 triệu đồng ( đây là thu nhập còn lại sau khi nộp thuế TNDN với thuế suất 20% tại nơi góp vốn)
D.  
DN áp dụng mức thuế suất thuế TNDN là 20%, thu nhập tính thuế của doanh nghiệp trong năm là:
E.  
1.200 triệu đồng
Câu 43: 0.2 điểm
Theo quy định hiện hành, chi phí được trừ khi tính thu nhập chịu thuế đối với khoản chi trang phục bằng hiện vật (có đủ hóa đơn chứng từ) cho người lao động không được vượt quá:
A.  
4 triệu đồng/người/năm
B.  
5 triệu đồng/người/năm
C.  
6 triệu đồng/người/năm
D.  
Không bị khống chế
Câu 44: 0.2 điểm
Doanh nghiệp được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối với khoản chi nào dưới đây: (có chứng từ đầy đủ)
A.  
Chi tài trợ cho giáo dục, y tế, khắc phục hậu quả thiên tai và làm nhà tình nghĩa cho người nghèo theo đúng quy định
B.  
Chi ủng hộ địa phương; chi ủng hộ các đoàn thể, tổ chức xã hội ngoài doanh nghiệp.
C.  
Chi mua thẻ hội viên sân golf, chi phí chơi golf cho nhân viên
D.  
Không có trường hợp nào nêu trên
Câu 45: 0.2 điểm
Theo quy định pháp luật thuế hiện hành, đối với các khoản chi có tính chất phúc lợi cho người lao động, đơn vị:
A.  
Không được tính là chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế
B.  
Được tính toàn bộ vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế
C.  
Được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế nhưng không được vượt quá 01 tháng lương bình quân thực tế thực hiện trong năm tính thuế của doanh nghiệp
D.  
Không có trường hợp nào nêu trên
Câu 46: 0.2 điểm
Trong năm tính thuế ngày 1.7, Công ty dược phẩm A mua sắm một TSCĐ dùng cho bộ phận quản lý là một xe ô tô năm chỗ ngồi (nguyên giá 2,2 tỷ đồng, thời gian trích khấu hao 8 năm). Theo quy định pháp luật thuế hiện hành, số khấu hao được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế trong năm của TSCĐ trên là:
A.  
200 triệu đồng
B.  
100 triệu đồng
C.  
50 triệu đồng
D.  
Không có trường hợp nào nêu trên
Câu 47: 0.2 điểm
Trong năm tính thuế, Doanh nghiệp A có số liệu như sau:
A.  
- Doanh thu trong kỳ là : 10.000 triệu đồng
B.  
- Chi phí doanh nghiệp kê khai : 8.100 triệu đồng, trong đó : chi nộp tiền phạt do vi phạm hành chính là 100 triệu đồng, chi tài trợ y tế (đủ hồ sơ theo quy định) là : 100 triệu đồng, các khoản chi phí còn lại là hợp lý.
C.  
Với mức thuế suất thuế TNDN là 20%, thuế TNDN mà đơn vị phải nộp là:
D.  
400 triệu đồng
E.  
420 triệu đồng
Câu 48: 0.2 điểm
Doanh nghiệp A trong năm tính thuế có doanh thu tiêu thụ sản phẩm là 6.000 triệu đồng. Tổng chi phí phát sinh trong kỳ là 5.600 triệu đồng, trong đó có khoản chi trang phục cho 55 người lao động bằng tiền là 205 triệu đồng, các chi phí còn lại là hợp lý. Thuế suất thuế TNDN 20%, thuế TNDN của đơn vị trong kỳ là:
A.  
121 triệu đồng
B.  
39 triệu đồng
C.  
80 triệu đồng
D.  
Không có trường hợp nào nêu trên
Câu 49: 0.2 điểm
Doanh nghiệp xây lắp A có mua xe ô tô dưới 9 chỗ ngồi có nguyên giá là 6 tỷ đồng, thời gian trích khấu hao là 6 năm. Kế toán công ty đang tính số khấu hao phải trích trong 1 năm tài chính, vậy số khấu hao theo chính sách thuế hiện hành được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế trong trường hợp này là
A.  
1.000.000.000 đ
B.  
266.666.667 đ
C.  
1.266.666.667 đ
D.  
Không có trường hợp nào nêu trên
Câu 50: 0.2 điểm
Theo quy định thuế TNDN hiện hành, doanh nghiệp hoạt động có hiệu quả kinh tế cao được trích khấu hao nhanh nhưng mức tối đa so với mức khấu hao tính theo phương pháp đường thẳng không được vượt quá:
A.  
2 lần
B.  
3 lần
C.  
4 lần
D.  
Không bị khống chế

Đề thi tương tự

Đề Thi Online Miễn Phí Thuế Và Hệ Thống Thuế Chương 3 - Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 60 câu hỏi 1 giờ

66,6935,128

Đề thi online miễn phí Triết học Mác-Lênin phần 6 - Học viện Ngoại giao (DAV)Đại học - Cao đẳngTriết học

1 mã đề 28 câu hỏi 1 giờ

88,4056,796

Đề Thi Online Miễn Phí: Dinh Dưỡng Cho Trẻ Dưới 12 Tuổi (Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 37 câu hỏi 1 giờ

17,2941,326

Đề Thi Online Miễn Phí: Dược Liệu 2 Cao Đẳng Y Hà Nội (Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

9 mã đề 357 câu hỏi 1 giờ

14,0991,080

Đề Thi Online Miễn Phí: Cấu Trúc Máy Tính (NLU) - Đại học Nông Lâm TP.HCMĐại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

92,2217,089

Đề Thi Online Miễn Phí: Tiếng Anh Chuyên Ngành Điện (EPU) - Đại học Điện LựcĐại học - Cao đẳngTiếng Anh

3 mã đề 102 câu hỏi 1 giờ

50,6493,892

Đề Thi Online Miễn Phí: Y Lý 3 (VUTM) - Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 58 câu hỏi 1 giờ

11,840907

Đề Thi Online Miễn Phí Sản Phụ Khoa 1 - Đại Học Y Dược Buôn Ma Thuột (BMTU)Đại học - Cao đẳng

13 mã đề 513 câu hỏi 1 giờ

34,1222,621