thumbnail

Tổng Hợp Đề Thi Tiếng Anh 1 - Đại Học Điện Lực (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Ôn luyện với tổng hợp đề thi Tiếng Anh 1 tại Đại học Điện Lực. Đề thi bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận tập trung vào các kỹ năng ngữ pháp, từ vựng, đọc hiểu và nghe hiểu theo chương trình học Tiếng Anh 1. Đề thi có đáp án chi tiết, giúp sinh viên tự ôn tập, củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt nhất cho các kỳ thi.

Từ khoá: Đề thi Tiếng Anh 1 Đại học Điện Lựctổng hợp đề thi Tiếng Anh có đáp ánôn thi Tiếng Anh 1 miễn phíđề thi Tiếng Anh trắc nghiệmđề thi tự luận Tiếng Anh 1tài liệu ôn tập Tiếng Anh Đại học Điện Lực

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Bộ Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Tiếng Anh Trường Đại Học Điện Lực (EPU) - Có Đáp Án

Số câu hỏi: 180 câuSố mã đề: 4 đềThời gian: 1 giờ

46,284 lượt xem 3,555 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
My sister ____ shopping for clothes every Saturday.
A.  
go
B.  
play
C.  
do
D.  
get
Câu 2: 0.2 điểm
We're late, so we'll take a taxi _______ of the bus.
A.  
afraid
B.  
instead
C.  
in front
D.  
fond
Câu 3: 0.2 điểm
Trams, buses, and ferries are ________ for the environment than cars or aeroplanes.
A.  
more good
B.  
much gooder
C.  
better
D.  
good
Câu 4: 0.2 điểm
Were there _______________people at the beach?
A.  
any,
B.  
many,
C.  
much,
D.  
few
Câu 5: 0.2 điểm
Another train is_________ five minutes. We can catch that one.
A.  
for
B.  
in
C.  
during
D.  
at
Câu 6: 0.2 điểm
She's _____________ yoga right now. I'll ask her to call you later.
A.  
playing
B.  
doing
C.  
being
D.  
going
Câu 7: 0.2 điểm
In Italy, people can enjoy candles and _______________ at night in the event of Carnevale.
A.  
star,
B.  
abroad,
C.  
fireworks,
D.  
apartment,
Câu 8: 0.2 điểm
That was the worst food I've ever had. In fact it was ___________________
A.  
colourful,
B.  
disgusting,
C.  
delicious,
D.  
adolescent,
Câu 9: 0.2 điểm
You wear a ___________________over your face and people don't know who you are.
A.  
license,
B.  
mask,
C.  
candle,
D.  
speech,
Câu 10: 0.2 điểm
These protect your eyes. ___________
A.  
Crowd,
B.  
impatient,
C.  
goggles,
D.  
fans
Câu 11: 0.2 điểm
What time do you want me to pick you ____ from the station?
A.  
by
B.  
off
C.  
up
D.  
over
Câu 12: 0.2 điểm
Old-aged adults often think they can’t ________ new things like foreign languages, but it isn’t true.
A.  
have
B.  
sell
C.  
buy
D.  
learn
Câu 13: 0.2 điểm
People who don't like waiting for something are often___________
A.  
experienced,
B.  
intelligent,
C.  
impatient,
D.  
helpful
Câu 14: 0.2 điểm
Eeach teams ____ five goals in this exciting match.
A.  
score
B.  
race
C.  
prize
D.  
send
Câu 15: 0.2 điểm
I work from home, so I don’t have to __________ to and from work.
A.  
drop
B.  
catch
C.  
pick
D.  
commute
Câu 16: 0.2 điểm
Is he the_________teacher in your school?
A.  
funniest
B.  
funnier
C.  
more funny
D.  
funny
Câu 17: 0.2 điểm
You have to ____ a good driver to race cars professionally.
A.  
being
B.  
are
C.  
were
D.  
be
Câu 18: 0.2 điểm
Do you always check your emails________lunchtime?
A.  
on
B.  
at
C.  
for
D.  
in
Câu 19: 0.2 điểm
That tennis player is holding her ____ so hard, her hands are white.
A.  
ball
B.  
racquet
C.  
bat
D.  
club
Câu 20: 0.2 điểm
She wasn't driving too fast, so why_________her?
A.  
was the police stop
B.  
the police stopped
C.  
did the police stop
D.  
did the police stopped
Câu 21: 0.2 điểm
By the 1800s, Mardi Gras parties were _____________ events with masks, costumes and jazz bands
A.  
huge,
B.  
difficult,
C.  
together,
D.  
travelling
Câu 22: 0.2 điểm
We ______ busy at weekends.
A.  
sometimes
B.  
are sometimes
C.  
sometimes are
D.  
sometimes do
Câu 23: 0.2 điểm
You play golf on this ___________
A.  
Crowd,
B.  
gloves,
C.  
course,
D.  
goggles,
Câu 24: 0.2 điểm
The ______________ on a motorway in the UK is 70 miles per hour.
A.  
rush hour
B.  
traffic jam
C.  
speed limit
D.  
road works
Câu 25: 0.2 điểm
Don’t get angry when things don’t happen as fast as you’d like. Learn to be ________
A.  
patient
B.  
reliable
C.  
experienced
D.  
ambitious
Câu 26: 0.2 điểm
These are the people who love a sport or a famous person. ___________
A.  
Crowd,
B.  
impatient,
C.  
spectator,
D.  
fans
Câu 27: 0.2 điểm
Everyone must ____ and understand the rules before we start the game.
A.  
reading
B.  
to read
C.  
reads
D.  
read
Câu 28: 0.2 điểm
If you ______________________________, you shouldn't eat anything.
A.  
backache,
B.  
feel sick,
C.  
headache,
D.  
runny nose,
Câu 29: 0.2 điểm
We're sorry, we don't accept_________cards, only cash.
A.  
cheque
B.  
red
C.  
credit
D.  
post
Câu 30: 0.2 điểm
She is very ____ and doesn't like losing.
A.  
impatient
B.  
competitive
C.  
popular
D.  
sportive
Câu 31: 0.2 điểm
The mum is tired, so she's ____.
A.  
taking a nap
B.  
doing housework
C.  
falling asleep
D.  
ready for work
Câu 32: 0.2 điểm
You may have __________________ because you sit at your computer all day without moving.
A.  
backache,
B.  
feel sick,
C.  
headache,
D.  
pharmacy,
Câu 33: 0.2 điểm
Children, please be quiet. I've got a terrible ___________________________.
A.  
backache,
B.  
feel sick,
C.  
headache,
D.  
pharmacy,
E.  
pill,
Câu 34: 0.2 điểm
After ________ in the country, the children came back with healthy pink cheeks
A.  
going for a walk
B.  
go to a walk
C.  
take a walk
D.  
driving
Câu 35: 0.2 điểm
You need to ________in the jungle. There are many dangerous animals.
A.  
take medicine
B.  
take care
C.  
make up
D.  
take a bath
Câu 36: 0.2 điểm
That rescue team arrived__________three days later.
A.  
in
B.  
at
C.  
Ø
D.  
on
Câu 37: 0.2 điểm
The petrol tank is nearly on empty, so we need to find a___________ soon.
A.  
taxi rank
B.  
charging station
C.  
petrol station
D.  
car park
Câu 38: 0.2 điểm
When you get to station, so you can get one taxi at the taxi __________________nearby.
A.  
stop
B.  
park
C.  
station
D.  
rank
Câu 39: 0.2 điểm
I don't have__________ eggs. We'll have to buy some.
A.  
a little
B.  
a few
C.  
many
D.  
much
Câu 40: 0.2 điểm
Peter usually falls ____ while he's watching television.
A.  
tired
B.  
sleepy
C.  
asleep
D.  
off
Câu 41: 0.2 điểm
His grandparents didn’t know how to use a smart phone so he _________ them.
A.  
provided
B.  
provide
C.  
taught
D.  
teach
Câu 42: 0.2 điểm
Your brother can ____ the tennis club's racquets when he plays here.
A.  
use
B.  
to use
C.  
uses
D.  
using
Câu 43: 0.2 điểm
What ____ for dinner last night?
A.  
did you had
B.  
had you
C.  
did you have
D.  
were you having
Câu 44: 0.2 điểm
When I first left home I was______________because I didn't know anyone and I missed my family.
A.  
adolescent,
B.  
miserable,
C.  
historic,
D.  
enormous,
Câu 45: 0.2 điểm
Somebody who doesn't often make mistakes is ___________
A.  
ambitious,
B.  
experienced,
C.  
careful,
D.  
helpful
Câu 46: 0.2 điểm
Look out! There’s a ___________ crossing the road.
A.  
ferry
B.  
pedestrian
C.  
limit
D.  
engine
Câu 47: 0.2 điểm
I'm flying to Paris on Monday so don't ___________________ any meetings for me then.
A.  
license,
B.  
arrange,
C.  
check,
D.  
get engaged
Câu 48: 0.2 điểm
You should ________ your ticket in advance.
A.  
check in
B.  
book
C.  
take
D.  
check out
Câu 49: 0.2 điểm
They_______ an elephant when they were driving home!
A.  
saw
B.  
see
C.  
meet
D.  
rode
Câu 50: 0.2 điểm
Drink lots of water_________your body needs about two litres per day.
A.  
and
B.  
so
C.  
because
D.  
but

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Đề Ôn Thi Tiếng Anh 2 - HMU - Đại Học Y Hà Nội (Miễn Phí Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngTiếng Anh

1 mã đề 48 câu hỏi 1 giờ

140,65710,815

Tổng Hợp Đề Ôn Thi Tiếng Anh B1 - BMTU - Đại Học Y Dược Buôn Ma ThuộtĐại học - Cao đẳngTiếng Anh

4 mã đề 198 câu hỏi 1 giờ

74,8405,753

Tổng Hợp Đề Trắc nghiệm Ôn Thi môn Tiếng Anh HA2 HUBTĐại học - Cao đẳngTiếng Anh

3 mã đề 130 câu hỏi 1 giờ

11,965926

Tổng Hợp Đề Thi Và Câu Hỏi Ôn Tập Môn Tiền Tệ - Thanh Toán - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngToán

1 mã đề 60 câu hỏi 1 giờ

63,5074,881