thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Tiếng Anh Chuyên Ngành Công Nghệ Phần Mềm - Có Đáp Án - Đại Học Điện Lực (EPU)

Ôn luyện với đề thi trắc nghiệm môn "Tiếng Anh chuyên ngành - Công nghệ phần mềm" từ Đại học Điện lực (EPU). Đề thi bao gồm các câu hỏi trọng tâm về thuật ngữ chuyên ngành, từ vựng và ngữ pháp liên quan đến công nghệ phần mềm, kèm đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Đây là tài liệu hữu ích cho sinh viên chuyên ngành công nghệ thông tin. Thi thử trực tuyến miễn phí và hiệu quả.

 

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm môn Tiếng Anh chuyên ngànhCông nghệ phần mềmĐại học Điện lựcEPUđề thi Tiếng Anh chuyên ngành có đáp ánôn thi Tiếng Anh chuyên ngành công nghệ phần mềmthi thử Tiếng Anh chuyên ngànhkiểm tra Tiếng Anh chuyên ngành CNPM

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Bộ Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Tiếng Anh Trường Đại Học Điện Lực (EPU) - Có Đáp Án

Số câu hỏi: 117 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 40 phút

37,621 lượt xem 2,884 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Which is a bug of software?
A.  
error
B.  
fault
C.  
failure
D.  
all of the above
Câu 2: 0.25 điểm
[ if (condition) { if (condition) { statement1 } } else { statement2 }] Which of the following is correct?
A.  
if (a > 0) { result = 'positive'; } else { result = 'NOT positive' }
B.  
if (a > 0) { result = 'positive'; } else { result = 'positive'; }
C.  
if (a > 0) { result = 'positive'; } else { result = NOT 'positive'; }
D.  
if (a > 0) { result = 'Not positive' } else { result = 'positive'; }
Câu 3: 0.25 điểm
Which one is not an application?
A.  
office software
B.  
scientific software
C.  
networking software
D.  
embedded systems
Câu 4: 0.25 điểm
If a computer provides database services to others, then it will be known as a _____
A.  
database object
B.  
database module
C.  
database layer
D.  
database server
Câu 5: 0.25 điểm
Which one is true about “information system”?
A.  
in which the computer must respond quickly
B.  
systems that store and access large amounts of data, for example, an airline seat reservation system
C.  
systems that run fast
D.  
word processors, spreadsheets, e-mail
Câu 6: 0.25 điểm
System software is
A.  
software that helps perform some directly useful or enjoyable task
B.  
the software that acts as tools to help construct or support applications software
C.  
systems that store and access large amounts of data
D.  
all of the above
Câu 7: 0.25 điểm
Errors can be _____ by a compiler.
A.  
detected
B.  
realized
C.  
operated
D.  
exercised
Câu 8: 0.25 điểm
Dịch câu sau: “Java is a language that provides single inheritance”
A.  
Java là một ngôn ngữ cung cấp kế thừa đơn
B.  
Java là một ngôn ngữ cung cấp kế thừa duy nhất
C.  
Java là một ngôn ngữ cung cấp kế thừa thành thật
D.  
Java là một ngôn ngữ cung cấp kế thừa đơn độc
Câu 9: 0.25 điểm
Dịch câu sau “Meeting deadline is improved because project is managed well”
A.  
Thời hạn họp được cải thiện vì dự án được quản lý tốt
B.  
Làm đúng hạn được cải thiện vì dự án được quản lý tốt
C.  
Thời hạn họp được cải tiến vì dự án được quản lý tốt
D.  
Làm đúng hạn được cải tiến vì dự án được quản lý tốt
Câu 10: 0.25 điểm
In Java, to create an object of the class Friday, I put _____ .
A.  
Friday friday;
B.  
Friday friday = new Friday()
C.  
Friday friday = new Friday;
D.  
Friday friday = new Friday();
Câu 11: 0.25 điểm
Designing the _____ is a whole subject in its own right and is not normally considered to be part of software engineering.
A.  
database
B.  
model
C.  
schedule
D.  
course
Câu 12: 0.25 điểm
Typically the classes are described in a graphical notation, called a _____ .
A.  
diagram
B.  
class diagram
C.  
structure diagram
D.  
diagrams
Câu 13: 0.25 điểm
Which of the following is not a Java statement?
A.  
String result = (time < 18) ? "Good day." : "Good evening.";
B.  
int time = 20;
C.  
println("Hello World");
D.  
System.out.println(result);
Câu 14: 0.25 điểm
“The software occupies too much main memory” - Từ “occupies” nghĩa là _____ .
A.  
cư trú
B.  
chiếm
C.  
chuyển vào
D.  
ở lại
Câu 15: 0.25 điểm
Dịch câu sau “Use cases are descriptions of requirements that can be augmented by UML use case diagrams.”
A.  
Các ca sử dụng là các mô tả về các biểu đồ ca sử dụng UML bằng các yêu cầu có thể được bổ sung
B.  
Các ca sử dụng là các mô tả về ca sử dụng UML với các yêu cầu có thể được bổ sung
C.  
Các ca sử dụng là các biểu đồ ca sử dụng UML có thể được bổ sung các mô tả về các yêu cầu
D.  
Các ca sử dụng là mô tả các yêu cầu có thể được bổ sung bởi các biểu đồ ca sử dụng UML
Câu 16: 0.25 điểm
Validation is to do with the client’s view of the system, the external view of the system. Từ “Validation” nghĩa là:
A.  
giám định
B.  
làm chứng
C.  
thẩm định
D.  
chứng minh
Câu 17: 0.25 điểm
Dịch câu sau sang tiếng anh “Thỉnh thoảng khách hàng thay đổi một vài yêu cầu”
A.  
Periodically a client changes a few requirements
B.  
Every so often a client changes a few requirements
C.  
Irregularly a client changes a few requirements
D.  
Sometimes a client changes a few requirements
Câu 18: 0.25 điểm
Which type of software is an operating system (OS)?
A.  
applications software
B.  
system software
C.  
information systems
D.  
embedded systems
Câu 19: 0.25 điểm

_____ model shows progress as a line that spirals out from near the centre of the diagram.

A.  
The spiral
B.  
The twist
C.  
The convolution
D.  
The roll
Câu 20: 0.25 điểm
Which one is not an application?
A.  
office software
B.  
compilers
C.  
games
D.  
embedded systems
Câu 21: 0.25 điểm
Robust software is _____ .
A.  
software that rejects faults
B.  
software that avoids faults
C.  
software that tolerates faults
D.  
software that skips faults
Câu 22: 0.25 điểm
Dịch câu sau ra tiếng anh “Tôi tạo 3 gói với tên gọi mylib, mydata và mygui” (C7)
A.  
We create three packages including mylib, mydata and mygui.
B.  
We create three packages with names by mylib, mydata and mygui.
C.  
We generate three packages by the names of mylib, mydata and mygui.
D.  
We create three packages, named mylib, mydata and mygui.
Câu 23: 0.25 điểm
It is _____ to group the classes of a large program into packages.
A.  
often convenient
B.  
rarely convenient
C.  
always hard
D.  
often trouble
Câu 24: 0.25 điểm
import java.awt.*; (in Java) - Using * means that we want to _____ all the classes within the named package.
A.  
inform
B.  
import
C.  
generate
D.  
initiate
Câu 25: 0.25 điểm
A component is
A.  
a method
B.  
a method
C.  
a package
D.  
all of the above
Câu 26: 0.25 điểm
The _____ of software is determined largely by the productivity of the programmers and the salaries that they are paid.
A.  
scope
B.  
database
C.  
need
D.  
cost
Câu 27: 0.25 điểm
Time spent for ____ in developing a particular piece of software is the most. (C3)
A.  
design
B.  
coding
C.  
unit test
D.  
maintenance
Câu 28: 0.25 điểm
The goals that software development seeks to achieve are:
A.  
meeting users’ needs
B.  
low cost of production
C.  
high performance
D.  
all of the above
Câu 29: 0.25 điểm
The program _____ too much main memory
A.  
gets
B.  
sets
C.  
occupies
D.  
stays
Câu 30: 0.25 điểm
Which one is considered a problem in software development?
A.  
to design a user interface that is simple and easy to use
B.  
to talk about features of software
C.  
to look at the planet Venus
D.  
to demonstrate the limitation of software
Câu 31: 0.25 điểm
Dịch câu sau sang tiếng Việt “Verification is the general term for techniques that aim to produce fault-free software”.
A.  
Xác minh là thuật ngữ chung cho các kỹ thuật nhằm tạo ra phần mềm không có lỗi
B.  
Xác minh là thuật ngữ chung cho các kỹ thuật nhằm tạo ra phần mềm hết lỗi
C.  
Kiểm thử là thuật ngữ chung cho các kỹ thuật nhằm tạo ra phần mềm hết lỗi
D.  
Kiểm thử là thuật ngữ chung cho các kỹ thuật nhằm tạo ra phần mềm không có lỗi
Câu 32: 0.25 điểm
What is the full form of GUI in terms of computers ?
A.  
Graphical Use Interfaces
B.  
Graphical Use Interfaces
C.  
Graphical User Interfaces
D.  
Golfing Union of Ireland
Câu 33: 0.25 điểm
Requirements analysis is (C2)
A.  
The task of trying to ensure that software does what its users want
B.  
to help construct or support applications software
C.  
to find out what the client, customer or user needs
D.  
all of the above
Câu 34: 0.25 điểm
Dịch câu sau “Những chương trình lớn phải được phát triển bởi đội ngũ lập trình viên”
A.  
Large programs must necessarily be developed by teams of programmers
B.  
Large programs need teams of programmers in development
C.  
Large programs need teams of programmers for developing
D.  
Large programs need teams of programmers to develop
Câu 35: 0.25 điểm

A class is a template or blueprint for any number of _____ that can be created from it.

A.  
objects
B.  
variables
C.  
methods
D.  
all of the above
Câu 36: 0.25 điểm
Data flow design is a _____ for carrying out the architectural design of software. (C11)
A.  
component
B.  
method
C.  
form
D.  
module
Câu 37: 0.25 điểm
Dịch câu sau “A prototype is an early version built for a system that reflects the features which are of interest.”
A.  
Nguyên mẫu là phiên bản ban đầu được xây dựng cho một hệ thống phản ánh các chức năng được quan tâm
B.  
Nguyên mẫu là phiên bản ban đầu được xây dựng cho một hệ thống phản ánh các tính năng được quan tâm
C.  
Sản phẩm đầu tiên là phiên bản ban đầu được xây dựng cho một hệ thống phản ánh các tính năng được quan tâm
D.  
Vật mẫu là phiên bản ban đầu được xây dựng cho một hệ thống phản ánh các tính năng được quan tâm
Câu 38: 0.25 điểm
In white box testing, the internal structure of the software is _____ to select test data.
A.  
put
B.  
used
C.  
sent
D.  
given
Câu 39: 0.25 điểm
Which is not a programming language?
A.  
Control
B.  
C
C.  
Java
D.  
Modula 2
Câu 40: 0.25 điểm
javax.swing is the name _____ package.
A.  
for
B.  
of
C.  
to
D.  
all of the above

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Tiếng Anh Chuyên Ngành Marketing - Có Đáp Án - Học Viện Tài ChínhĐại học - Cao đẳngTiếng Anh

1 mã đề 25 câu hỏi 30 phút

86,4286,638

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Tiếng Anh Chuyên Ngành – Đại Học Điện Lực (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngTiếng Anh

3 mã đề 127 câu hỏi 1 giờ

38,9532,987

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Tiếng Anh Chuyên Ngành Đại Học Điện Lực - Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳngTiếng Anh

2 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

79,8676,137