thumbnail

Trắc nghiệm Tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ phần mềm

Trắc nghiệm Tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ phần mềm - Kiểm tra và nâng cao kiến thức tiếng Anh chuyên ngành với bộ câu hỏi trắc nghiệm đa dạng, giúp bạn làm quen với các thuật ngữ công nghệ phần mềm và phát triển kỹ năng ngôn ngữ chuyên ngành. Thử sức ngay với các đề thi chất lượng, cập nhật mới nhất để cải thiện khả năng giao tiếp và hiểu biết sâu về lĩnh vực công nghệ phần mềm!

Số câu hỏi: 30 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

91,133 lượt xem 7,004 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.33 điểm
__________ is the term for any effort that is put into a piece of software after it has been written and put into operation.
A.  
Adaptation
B.  
Design
C.  
Development
D.  
Maintenance
Câu 2: 0.33 điểm
System software is _______.
A.  
the main application that runs on a computer with other systems.
B.  
are games, the software for automatic teller machines (ATMs), the control software in an airplane, e-mail software, word processors, spreadsheets.
C.  
is software that helps perform some directly useful or enjoyable tasks.
D.  
the software that acts as tools to help construct or support applications software, such as operating systems, databases, networking software and compilers.
Câu 3: 0.33 điểm
Software Engineering _______.
A.  
only focuses on designing software.
B.  
is to solve the problems and meet the goals in life.
C.  
explains a variety of techniques in computer science.
D.  
is about methods, tools and techniques used for developing software.
Câu 4: 0.33 điểm
Validation is to do with the client’s view of the system, the external view of the system. Từ “Validation” nghĩa là:
A.  
kiểm chứng
B.  
xác thực
C.  
kiểm thử
D.  
kiểm tra
Câu 5: 0.33 điểm
Which among following is commonly used language in Android applications ?
A.  
C++
B.  
Php
C.  
Java
D.  
C
Câu 6: 0.33 điểm
In the USA it is estimated that about $500 billion are spent each year on producing software. This amounts to 1% of the gross national product. The estimated figure for the world is that $1,000 billion is spent each year on software production.Which is the amount of the US’s gross national product?
A.  
$500 billion
B.  
$1,500 billion
C.  
$1,000 billion
D.  
$50,000 billion
Câu 7: 0.33 điểm
Microsoft office is a type of ?
A.  
System software
B.  
Utility Software
C.  
Firmware
D.  
Application software
Câu 8: 0.33 điểm
What is the meaning of “validation”?
A.  
a task of trying to ensure that software does what its users want
B.  
checking errors of software
C.  
finding bugs and errors of software
D.  
test cases that help finding errors of software
Câu 9: 0.33 điểm
Choose the right definition for the description“The software that acts as tools to help construct or support applications software. Examples are operating systems, databases, networking software, compilers”
A.  
Software
B.  
System software
C.  
Computer application
D.  
Application software
Câu 10: 0.33 điểm
Dịch câu sau sang tiếng Anh “Meeting deadlines has always been a headache in software production”
A.  
Làm việc thời vụ luôn gây ra đau đầu khi làm phần mềm
B.  
Gặp gỡ các nhà làm phần mềm luôn làm đau đầu
C.  
Hoàn thành đúng thời hạn luôn là vấn đề nhức nhối trong sản xuất phần mềm
D.  
Gặp được giới hạn luôn là vấn đề đau đầu trong sản xuất phần mềm
Câu 11: 0.33 điểm
Which type of software is an operating system (OS)?
A.  
Firmware Software
B.  
System Software
C.  
Utility Software
D.  
Application Software
Câu 12: 0.33 điểm
Which one is not a process model?
A.  
rational
B.  
waterfall
C.  
design
D.  
agile
Câu 13: 0.33 điểm
What kind of software that Dev C++ belongs to?
A.  
Application software
B.  
System software
C.  
Common software
D.  
Firmware
Câu 14: 0.33 điểm
Meeting users’ needs” có nghĩa là _______.
A.  
Đáp ứng nhu cầu của người dùng
B.  
Cần thiết phải gặp người dùng để biết sự cần thiết
C.  
Đáp ứng nhu cầu của khách hàng
D.  
Gặp người dùng để biết người dùng cần gì
Câu 15: 0.33 điểm
“The software that helps perform some directly useful or enjoyable task. Examples are games, the software for automatic teller machines (ATMs), the control software in an airplane, e-mail software, word processors, spreadsheet”
A.  
Application software
B.  
Computer
C.  
System software
D.  
Software
Câu 16: 0.33 điểm
What kind of software that Photoshop belongs to?
A.  
Firmware
B.  
Common software
C.  
Application software
D.  
System software
Câu 17: 0.33 điểm
Which one is not an application?
A.  
Game
B.  
Excel
C.  
Lingo
D.  
Internet
Câu 18: 0.33 điểm
Which one is true about “information system”?
A.  
the systems that store and access large amounts of data, for example, an airline seat reservation system.
B.  
mobile software is an information system.
C.  
an information system is an application software.
D.  
the software that acts as tools to help construct or support applications software
Câu 19: 0.33 điểm
In the USA it is estimated that about $500 billion are spent each year on producing software. This amounts to 1% of the gross national product. The estimated figure for the world is that $1,000 billion is spent each year on software production. Each year the cost of software production of the world is ______.
A.  
$1,500 billion
B.  
$1,000 billion
C.  
1% of the gross world product
D.  
$500 billion
Câu 20: 0.33 điểm
Which is a bug of software?
A.  
Error
B.  
Insect
C.  
Beetle
D.  
Butterfly
Câu 21: 0.33 điểm
Which one is considered a problem in software development?
A.  
late
B.  
hard to use
C.  
all above
D.  
over budget
Câu 22: 0.33 điểm
The ______of software is determined largely by the productivity of the programmers and the salaries that they are paid.
A.  
cost
B.  
code
C.  
size
D.  
LOC
Câu 23: 0.33 điểm
Which one is application software?
A.  
E-mail system
B.  
All above
C.  
Word, Excel
D.  
Games
Câu 24: 0.33 điểm
Dịch câu sau “Use cases are descriptions of requirements that can be augmented by UML use case diagrams.”
A.  
Graphical user Instrument
B.  
Graphical user Interface
C.  
Graphical unified Interface
D.  
Graphical unified Instrument
Câu 25: 0.33 điểm
The goals that software development seeks to achieve are:
A.  
low cost of production and maintenance
B.  
high performance
C.  
meeting users’ needs
D.  
all above
Câu 26: 0.33 điểm
Dịch câu sau “Specification is a list of requirements that describe what the user wants”
A.  
Đặc tả một danh sách các yêu cầu được người sử dụng muốn
B.  
Đặc tả một danh sách các yêu cầu được diễn tả bởi người sử dụng
C.  
Yêu cầu là tập hợp mong muốn của khách hàng
D.  
Đặc tả là một danh sách các yêu cầu miêu tả những gì người sử dụng muốn
Câu 27: 0.33 điểm
Requirements analysis is _______.
A.  
coding software
B.  
to find out what the client, customer or user needs
C.  
to find bugs of software
D.  
software design
Câu 28: 0.33 điểm
In recent years, many interfaces have become ______________(GUIs) that use windows with features like buttons and scroll bars, together with pointing devices like a mouse and cursor.
A.  
graph user internets
B.  
game user interfaces
C.  
graphical user interfaces
D.  
guide user interchange
Câu 29: 0.33 điểm
Designing the ________ is a whole subject in its own right and is not normally considered to be part of software engineering.
A.  
game
B.  
software
C.  
application
D.  
database
Câu 30: 0.33 điểm
Application software _______.
A.  
is the software that acts as tools to help construct or support applications software.
B.  
is a mobile software
C.  
is software that helps perform some directly useful or enjoyable tasks.
D.  
works as an operating system.

Đề thi tương tự

Trắc Nghiệm Tiếng Anh Chuyên Ngành Công Nghệ Phần Mềm EPUTiếng Anh

8 mã đề 392 câu hỏi 1 giờ

89,0346,853

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tiếng Anh Chuyên Ngành Công Nghệ Phần Mềm - Buổi 4 | Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳngTiếng AnhCông nghệ thông tin

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

71,7225,508