thumbnail

Trắc nghiệm Bài tập Toán 4 Chương 2 Nhân một số với một tổng có đáp án

Trắc nghiệm tổng hợp Toán 4 có đáp án
Lớp 4;Toán

Số câu hỏi: 60 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

159,908 lượt xem 12,296 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Đề số 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

5 × (4 + 6) = 5 × 4 + 5 × ...............

Câu 2: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

3 × (5 + 7) = 3 × ............... + 3 × 7

Câu 3: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

6 × (5 + 3) = 6 × 5 + 6 × ...............

Câu 4: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

5 × (2 + 6) = 5 × 2 + 5 × ...............

Câu 5: 1 điểm

Điền đáp án thích hợp vào ô trống: Áp dụng tính chất nhân một số với một tổng để tính.

Mẫu: 205 × (2 + 3) = 205 × 2 + 205 × 3

= 410 + 615

= 1025

Tính: 310 × (3 + 5) = ...............

= ...............

= ...............

Câu 6: 1 điểm

Điền đáp án thích hợp vào ô trống: Áp dụng tính chất nhân một số với một tổng để tính.

Mẫu: 205 × (2 + 3) = 205 × 2 + 205 × 3

= 410 + 615

= 1025

Tính: 28 × (5 + 9) = ...............

= ...............

= ...............

Câu 7: 1 điểm

Điền đáp án thích hợp vào ô trống

Áp dụng tính chất nhân một số với một tổng để tính.

Mẫu: 205 × (2 + 3) = 205 × 2 + 205 × 3

= 410 + 615

= 1025

Tính: 125 × (3 + 16) = ...............

= ...............

= ...............

Câu 8: 1 điểm

Điền đáp án thích hợp vào ô trống: Áp dụng tính chất nhân một số với một tổng để tính.

Mẫu: 205 × (2 + 3) = 205 × 2 + 205 × 3

= 410 + 615

= 1025

Tính: 150 × (6 + 8) = ...............

= ...............

= ...............

Câu 9: 1 điểm

Điền đáp án thích hợp vào ô trống: Tính theo mẫu.

Mẫu: 215 × 11 = 215 × (10 + 1)

= 215 × 10 + 215 × 1

= 2150 + 215

= 2365

Tính: 235 × 21 = ...............

= ...............

= ...............

= ...............

Câu 10: 1 điểm

Điền đáp án thích hợp vào ô trống

Tính theo mẫu.

Mẫu: 215 × 11 = 215 × (10 + 1)

= 215 × 10 + 215 × 1

= 2150 + 215

= 2365

Tính: 215 × 41 = ...............

= ...............

= ...............

= ...............

Câu 11: 1 điểm

Điền đáp án thích hợp vào ô trống: Tính theo mẫu.

Mẫu: 215 × 11 = 215 × (10 + 1)

= 215 × 10 + 215 × 1

= 2150 + 215

= 2365

Tính: 2184 × 41 = ...............

= ...............

= ...............

= ...............

Câu 12: 1 điểm

Điền đáp án thích hợp vào ô trống: Tính theo mẫu.

Mẫu: 215 × 11 = 215 × (10 + 1)

= 215 × 10 + 215 × 1

= 2150 + 215

= 2365

Tính: 118 × 41 = ...............

= ...............

= ...............

= ...............

Câu 1: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 184   ×   ( 5   +   8 )      ?      184   ×   5   +   184   ×   8

A.  
B.  
<
C.  
=
Câu 2: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 3   ×   ( 5   +   4 )      ?      3   ×   5   +   3   ×   4

A.  
B.  
<
C.  
=
Câu 3: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 214   ×   ( 6   +   9 )      ?      214   ×   6   +   214   ×   9

A.  
B.  
<
C.  
=
Câu 4: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

c × (b + d) = c × b + c × d. Đúng hay sai?

A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 5: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

d × (e + f) = d × e + d × f . Đúng hay sai?

A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 6: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 135m, chiều rộng bằng 1 3 chiều dài. Tính chu vi khu đất đó.

A.  
350 m 
B.  
360 m
C.  
370 m
D.  
380 m
Câu 7: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng 139m và ngắn hơn chiều dài là 72m. Tính chu vi mảnh vườn đó.

A.  
700 m 
B.  
800 m
C.  
900 m
D.  
1000 m
Câu 8: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Một ô tô chở được 50 bao gạo, một toa xe lửa chở được 450 bao gạo. Biết rằng mỗi bao gạo nặng 50 kg. Hỏi một ô tô và một toa xe lửa chở được bao nhiêu ki–lô–gam gạo?

A.  
2500 kg 
B.  
25000 kg
C.  
250000 kg