thumbnail

Trắc nghiệm Bài tập Toán 4 Chương 2 Nhân với số có tận cùng là chữ số 0 có đáp án

Trắc nghiệm tổng hợp Toán 4 có đáp án
Lớp 4;Toán

Số câu hỏi: 60 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

188,594 lượt xem 14,497 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Đề số 2!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Buổi sáng một xưởng may làm được 30 đơn hàng, biết mỗi đơn hàng là 132 chiếc áo. Buổi chiều xưởng may đó làm được 20 đơn hàng, mỗi đơn hàng là 140 chiếc áo. Hỏi cả hai buổi xưởng đó làm được tất cả bao nhiêu chiếc áo?

A.  
6750 chiếc 
B.  
6760 chiếc
C.  
6770 chiếc
D.  
6780 chiếc
Câu 2: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Trung bình mỗi con gà mái đẻ ăn hết 120g thức ăn trong một ngày. Hỏi trại chăn nuôi cần bao nhiêu gam thức ăn cho 60 con gà mái đẻ ăn trong 7 ngày?

A.  
50400 g 
B.  
50500 g
C.  
50600 g
D.  
50700 g
Câu 3: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Một đội xe có 8 ô tô chở gạo. Mỗi ô tô chở được 50 bao, mỗi bao cân nặng là 50kg. Hỏi đội xe đó chở được bao nhiêu tạ gạo?

A.  
20 tạ 
B.  
200 tạ
C.  
2000 tạ
D.  
20000 tạ
Câu 1: 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

1379 + 2016 × 40 = ...............

Câu 2: 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

154 × 10 + 219 = ...............

Câu 3: 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

1086 × 30 – 2159 = ...............

Câu 4: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

78659 – y = 1300 × 60

A.  
y = 658 
B.  
y = 659
C.  
y = 668
D.  
y = 669
Câu 5: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

y – 1059 = 1176 × 50

A.  
y = 59859 
B.  
y = 59860
C.  
y = 59869
D.  
y = 59870
Câu 6: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

y + 1034 = 2576 × 30

A.  
y = 76245 
B.  
y = 76246
C.  
y = 76247
D.  
y = 76248
Câu 4: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

230 × 70                12455               

Câu 5: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

238 × 10                × 30               

Câu 6: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

139 × 100                × 20               

Câu 7: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 1268   ×   40      ?      50800

A.  
B.  
<
C.  
=
Câu 8: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 3125   ×   20      ?      62500

A.  
B.  
<
C.  
=
Câu 9: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 2150   ×   20      ?      44000

A.  
B.  
<
C.  
=
Câu 10: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: Thương của 2319 và 3 nhân với 50 được kết quả là:

A.  
38550 
B.  
38560
C.  
38650
D.  
38660
Câu 11: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm một số biết số đó là số lớn nhất nhỏ hơn 1085 nhân với 40. Số cần tìm là:

A.  
43350 
B.  
43360
C.  
43370
D.  
43380
Câu 12: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm một số biết rằng số đó bằng hiệu của 1529 và 478 nhân với 60. Số cần tìm là:

A.  
63050 
B.  
63060
C.  
63070
D.  
63080
Câu 7: 1 điểm

Viết vào chỗ trống số tròn chục bé nhất để có:

6 × ............... > 300

Câu 8: 1 điểm

Viết vào chỗ trống số tròn chục bé nhất để có:

7 × ............... > 290

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Bài tập Toán 4 Chương 2 Bài 3: Biểu thức có chứa hai chữLớp 4Toán

3 mã đề 60 câu hỏi 1 giờ

187,00014,379

Trắc nghiệm Bài tập Toán 4 Chương 2 Đề–xi–mét vuông có đáp ánLớp 4Toán

3 mã đề 60 câu hỏi 1 giờ

186,80014,364