thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Online Dân Số Học – Đại Học Tây Nguyên TNU (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Ôn luyện với đề thi trắc nghiệm online Dân Số Học từ Đại Học Tây Nguyên TNU. Đề thi bao gồm các câu hỏi về các khái niệm, lý thuyết và số liệu liên quan đến dân số học, bao gồm cơ cấu dân số, tỷ lệ sinh tử, và các yếu tố ảnh hưởng đến sự phát triển dân số, kèm theo đáp án chi tiết giúp sinh viên chuẩn bị tốt cho các kỳ thi.

Từ khoá: Trắc nghiệm Dân số họcĐại học Tây Nguyên TNUđề thi Dân số học có đáp ánôn luyện Dân số họcđề thi Dân số họcDân số học TNUtrắc nghiệm online Dân số học

Số câu hỏi: 181 câuSố mã đề: 5 đềThời gian: 1 giờ

146,004 lượt xem 11,223 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Khái niệm dân cư là:
A.  
Tập hợp những con người cư trú trên những lãnh thổ nhất định.
B.  
Người dân cư trú trên hai hay nhiều lãnh thổ.
C.  
Tập hợp những con người cùng cư trú trên một lãnh thổ nhất định
D.  
Những con người cùng cư trú trên ba hay nhiều lãnh thổ nhất định
Câu 2: 0.25 điểm
Khái niệm dân số là:
A.  
Người dân được nghiên cứu về mặt giới tính và xã hội.
B.  
Người dân được nghiên cứu về số lượng và di dân.
C.  
Dân cư được nghiên cứu dưới góc độ di dân và phát triển
D.  
Dân cư được xem xét và nghiên cứu dưới góc độ quy mô và cơ cấu
Câu 3: 0.25 điểm
Khái niệm tái sản xuất dân số theo nghĩa rộng bao gồm:
A.  
Quá trình biến động dân số tự nhiên và biến động dân số về mặt cơ học.
B.  
Tái sản xuất theo nghĩa hẹp cộng với quá trình di dân.
C.  
Quá trình biến động dân số tự nhiên, cơ học và biến động dân số về mặt xã hội
D.  
Các sự kiện sinh chết và biến đổi của con người về mặt xã hội học
Câu 4: 0.25 điểm
Mất cân bằng tỷ số giới tính khi sinh:
A.  
Mất cân bằng tỷ số giới tính khi sinh là khi tỷ số giới tính khi sinh bằng 104 trẻ sơ sinh nam/100 trẻ sơ sinh gái
B.  
Mất cân bằng tỷ số giới tính khi sinh là khi tỷ số giới tính khi sinh bằng 105 trẻ sơ sinh nam/100 trẻ sơ sinh gái
C.  
Mất cân bằng tỷ số giới tính khi sinh là khi tỷ số giới tính khi sinh là 106 trẻ sơ sinh nam/100 trẻ sơ sinh gái
D.  
Mất cân bằng tỷ số giới tính khi sinh là khi tỷ số giới tính khi sinh lớn hơn 107 trẻ sơ sinh nam/100 trẻ sơ sinh gái
Câu 5: 0.25 điểm
Khái niệm phát triển:
A.  
Phát triển là quá trình một xã hội không có người thiếu ăn, thiếu mặc
B.  
Phát triển là quá trình một xã hội có mức tăng trưởng kinh tế cao
C.  
C . Phát triển là quá trình một xã hội đạt được mức thu nhập cao
D.  
Phát triển là quá trình một xã hội đạt đến mức thỏa mãn các nhu cầu mà xã hội ấy coi là thiết yếu
Câu 6: 0.25 điểm
Nhiệm vụ của môn học Dân số học được xác định như sau TRỪ:
A.  
Mô tả về các hiện tượng dân số với các đặc trưng là qui mô, cơ cấu
B.  
Mô tả về phân bố dân số cũng như các động thái tự nhiên (sinh, chết) và cơ học (nhập cư, xuất cư).
C.  
Biểu diễn, phân tích, dự báo các quan hệ giữa dân số và phát triển.
D.  
Mô tả về tỷ lệ bệnh tật và quy luật phân bố bệnh dịch
Câu 7: 0.25 điểm
Các Phương pháp nghiên cứu của môn Dân số học bao gồm các phương pháp sau TRỪ:
A.  
Phương pháp thống kê dân số
B.  
Phương pháp nghiên cứu xã hội học
C.  
Phương pháp dịch tễ học môi trường
D.  
Phương pháp toán học
Câu 8: 0.25 điểm
Khoảng cách thế giới tăng thêm 1 tỷ người:
A.  
Năm 1999, Thế giới đạt 6 tỷ người sau 10 năm
B.  
Năm 1999, Thế giới đạt 6 tỷ người sau 11 năm
C.  
Năm 1999, Thế giới đạt 6 tỷ người sau 12 năm
D.  
Năm 1999, Thế giới đạt 6 tỷ người sau 13 năm
Câu 9: 0.25 điểm
9Khái niệm “bùng nổ dân số”:
A.  
Cả mức sinh và mức chết đều cao.
B.  
Mức sinh đang ở mức cao nhưng mức chết giảm nhanh
C.  
Mức sinh giảm nhanh hơn mức chết
D.  
Mức sinh và mức chết đều giảm thấp và các mức gần như cân bằng
Câu 10: 0.25 điểm
Các quá trình dân số phụ thuộc chặt chẽ vào:
A.  
Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
B.  
Phương thức sản xuất
C.  
Quan hệ sản xuất
D.  
Phân phối sản phẩm
Câu 11: 0.25 điểm
Trong nghiên cứu về Dân số học:
A.  
Các nhân tố đưa ra luôn luôn là thực tế
B.  
Các nhân tố đưa ra phải là giả định
C.  
Các nhân tố đưa ra có thể là thực tế hay giả định
D.  
Các nhân tố đưa ra luôn luôn từ nguồn số liệu dân số
Câu 12: 0.25 điểm
12Các phương pháp nghiên cứu dân số thường áp dụng để nghiên cứu các vấn đề về dân số bao gồm:
A.  
A. Thống kê, phần mềm máy tính, sinh học, toán học
B.  
Thống kê, chương trình phần mềm máy tính, xã hội học, toán học
C.  
Thống kê, Phần mềm máy tính, sinh học, hóa học
D.  
Thống kê, Phần mềm máy tính, xã hội học, sinh học
Câu 13: 0.25 điểm
Quy mô cơ cấu dân số trên một lãnh thổ, TRỪ:
A.  
A. Không ngừng biến động do sinh, chết, và di cư
B.  
B. Không ngừng biến động do sự biến đổi của thời gian
C.  
C. Không ngừng biến động do mỗi người chuyển từ độ tuổi này sang độ tuổi khác
D.  
D. Luôn luôn được nghiên cứu ở trạng thái động
Câu 14: 0.25 điểm
Ngày dân số Việt Nam là ngày nào:
A.  
26/6
B.  
26/ 8
C.  
26/10
D.  
26/12
Câu 15: 0.25 điểm
Có bao nhiêu nguồn số liệu chủ yếu phục vụ cho công tác nghiên cứu dân số:
A.  
Một nguồn
B.  
Hai nguồn
C.  
Ba nguồn
D.  
Bốn nguồn
Câu 16: 0.25 điểm
Thời gian của Tổng điều tra Dân số và Nhà ở năm 2009
A.  
0 giờ ngày 1 tháng 10 năm 2009
B.  
06 giờ ngày 1 tháng 4 năm 2009
C.  
24 giờ ngày 1 tháng 4 năm 2009
D.  
0 giờ ngày 1 tháng 4 năm 2009
Câu 17: 0.25 điểm
17Thông tin được đưa ra trong một cuộc tổng điều tra dân số ngoại trừ:
A.  
Quy mô dân số
B.  
Cơ cấu dân số
C.  
Bệnh tật
D.  
Tình trạng kinh tế
Câu 18: 0.25 điểm
Nội dung của cuộc tổng điều tra dân số phụ thuộc vào:
A.  
Mục đích và nguồn lực
B.  
Thực trạng bệnh tật của vùng lãnh thổ
C.  
Điều kiện môi trường sống
D.  
Sự tăng lên về dân số ở các thành phố lớn
Câu 19: 0.25 điểm
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:
A.  
Số liệu của Tổng điều tra dân số có thể được sử dụng để kiểm tra mức độ chính xác của số liệu Thống kê hộ tịch và Điều tra chọn mẫu
B.  
Số liệu của Thống kê hộ tịch có thể được sử dụng để kiểm tra mức độ chính xác của số liệu Tổng điều tra dân số và Điều tra chọn mẫu
C.  
Số liệu của Điều tra chọn mẫu có thể được sử dụng để kiểm tra mức độ chính xác của số liệu Tổng điều tra dân số và Thống kê hộ tich
D.  
Số liệu của tổng điều tra là chính xác tuyệt đối nên không cần kiểm tra lại bởi số liệu của các phương pháp khác
Câu 20: 0.25 điểm
Điều tra chọn mẫu dân số học:
A.  
Được tiến hành trong điều kiện Tổng điều tra dân số chưa tiến hành được
B.  
Thu thập số liệu dân số nơi mà hệ thống đăng ký hộ tịch không có
C.  
Có thể đánh giá độ chính xác của số liệu từ Tổng điều tra dân số và thống kê hộ tịch
D.  
Cả ba tình huống trên đều đúng
Câu 21: 0.25 điểm
Các nguồn số liệu dân số chủ yếu bao gồm các nguồn sau TRỪ:
A.  
Tổng điều tra Dân số và Nhà ở
B.  
Các cuộc điều tra dân số theo phương pháp chọn mẫu
C.  
Đăng ký hộ tịch, hộ khẩu
D.  
Các cuộc khảo sát về tình hình sức khỏe của người dân
Câu 22: 0.25 điểm
22Các lý do, điều kiện sau đây nêu lên sự cần thiết điều tra chọn mẫu dân số học TRỪ:
A.  
Thu thập số liệu dân số những mơi mà hệ thống đăng ký hộ tịch không có hoặc không đầy đủ
B.  
Thu thập những số liệu dân số phụ thêm ở những nơi khó thu thập trong tổng điều tra dân số
C.  
Tổng điều tra dân số và nhà ở sắp được tiến hành
D.  
Đánh giá độ chính xác của các nguồn dân số khác như tổng điều tra dân số và đăng ký hộ tịch
Câu 23: 0.25 điểm
Thời gian có được số liệu chi tiết về di dân sau Tổng điều tra dân số và Nhà ở:
A.  
Sau 03 tháng
B.  
Sau 06 tháng
C.  
Sau 09 tháng
D.  
Sau 12 tháng hoặc hơn
Câu 24: 0.25 điểm
Các ưu điểm của Tổng điều tra dân số và nhà ở gồm các điểm sau TRỪ:
A.  
Là nguồn số liệu quan trọng nhất về quy mô và cơ cấu dân số ở một thời điểm xác định
B.  
Số liệu với chất lượng cao
C.  
Thông tin chi tiết đến cấp xã, thôn, hộ gia đình
D.  
Dùng để đánh giá độ chính xác của các nguồn số liệu dân số khác
Câu 25: 0.25 điểm
Phương pháp điều tra chính trong Tổng điều tra Dân số:
A.  
Phương pháp hỏi trực tiếp và quan sát
B.  
Phương pháp phỏng vấn và phương pháp tự ghi
C.  
Phương pháp phỏng vấn sâu và xin ý kiến chuyên gia.
D.  
Phương pháp thảo luận nhóm và vẽ bản đồ
Câu 26: 0.25 điểm
Các loại số liệu sau thuộc thống kê sinh – tử, TRỪ:
A.  
Số bệnh nhân bị nhiễm HIV vào viện
B.  
Số trẻ em được sinh ra sống
C.  
Số trẻ em sinh ra chết trong vòng 28 ngày
D.  
Số người chết ở các độ tuổi khác nhau
Câu 27: 0.25 điểm
Tổng điều tra dân số:
A.  
Cung cấp chỉ số cơ bản về quy mô, cơ cấu và phân bố dân số
B.  
Tổng điều tra dân số có nội dung giống nhau trong tất cả các lần điều tra
C.  
Tổng điều tra dân số được làm 5 năm một lần
D.  
Tổng điều tra dân số được làm trên toàn thế giới
Câu 28: 0.25 điểm
Cuộc Tổng điều tra dân số toàn quốc ở Việt Nam lần đầu tiên vào năm nào:
A.  
1959
B.  
1969
C.  
1979
D.  
1989
Câu 29: 0.25 điểm
Các chỉ tiêu quy định cho một cuộc tổng điều tra dân số phải được thiết kế như thế nào:
A.  
Cân đối giữa nhu cầu số liệu và nguồn lực dành cho TĐTDS
B.  
Tập trung vào đặc điểm kinh tế
C.  
Tập trung vào những vấn đề sức khỏe
D.  
Thu thập tối đa các thông tin về sức khỏe tuổi vị thành niên
Câu 30: 0.25 điểm
Hãy chọn câu đúng nhất về chu kỳ của Tổng điều tra dân số:
A.  
Tổng điều tra dân số được tiến hành 20 năm 1 lần
B.  
Tổng điều tra dân số được tiến hành 10 năm 1 lần
C.  
Tổng điều tra dân số được tiến hành 5 năm 1 lần
D.  
Cả ba câu đều không đúng
Câu 31: 0.25 điểm
Mối tương quan giữa GDP và tỷ suất chết trẻ em < 1 tuổi:
A.  
Tương quan thuận
B.  
Tương quan nghịch
C.  
Không có sự tương quan
D.  
Cả 3 ý trên đều sai
Câu 32: 0.25 điểm
Thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia thấp do:
A.  
Tỷ lệ gia tăng dân số thấp và tăng trưởng kinh tế cao
B.  
Tỷ lệ gia tăng dân số thấp và tăng trưởng kinh tế thập.
C.  
Tỷ lệ gia tăng dân số cao và tăng trưởng kinh tế thấp
D.  
Tỷ lệ gia tăng dân số cao và tăng trưởng kình tế cao
Câu 33: 0.25 điểm
Những loại thu nhập chủ yếu:
A.  
Thu nhập từ thù lao lao động
B.  
Thu nhập từ kinh tế gia đình
C.  
Thu nhập từ quà biếu, tặng phẩm
D.  
Cả 3 loại thu nhập trên
Câu 34: 0.25 điểm
Ở các nước công nghiệp phát triển so với nước đang phát triển, phụ nữ tham gia vào các hoạt động kinh tế:
A.  
Nhiều hơn
B.  
Ít hơn
C.  
Ngang bằng
D.  
Không so sánh được
Câu 35: 0.25 điểm
Hãy chọn số xếp loại HDI của Viêt nam năm 2015 theo phân loại của Liên hợp quốc:
A.  
89
B.  
102
C.  
116
D.  
127
Câu 36: 0.25 điểm
Chỉ số HDI của quốc gia nào đứng số 1 thế giới theo phân loại của UNDP năm 2015?
A.  
Hoa Kỳ
B.  
Úc
C.  
Na Uy
D.  
Thụy ĐIển
Câu 37: 0.25 điểm
Số năm trung bình người Việt Nam được ngồi trên ghế nhà trường (tính theo tiêu chí tính Chỉ số phát triển con người của Liên hợp quốc (UNDP) năm 2015:
A.  
11,9 năm.
B.  
8,5 năm
C.  
7,5 năm
D.  
5,5 năm.
Câu 38: 0.25 điểm
Mối quan hệ giữa GNP và tỷ lệ gia tăng dân số ở các nước phát triển:
A.  
Mức sinh thấp thì mức bình quân GNP đầu người lại thấp
B.  
Mức sinh thấp thì mức bình quân GNP đầu người lại rất cao
C.  
Mức sinh thấp thì mức bình quân GNP đầu người không thay đổi
D.  
Cả 3 ý trên đều đúng
Câu 39: 0.25 điểm
Quy mô và tốc độ gia tăng dân số tác động như thế nào đến quy mô của ngành giáo dục:
A.  
Trực tiếp
B.  
Gián tiếp
C.  
Không tác động
D.  
Cả 3 ý đều sai
Câu 40: 0.25 điểm
Sự thay đổi về quy mô, cơ cấu của dân số sẽ ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển của hệ thống giáo dục:
A.  
Quy mô
B.  
Cơ cấu
C.  
Chất lượng
D.  
Ý A và C

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Online Lịch Sử Đảng 2 – Đại Học Kinh Tế Quốc Dân (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngLịch sử

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

24,2861,861

Đề Thi Trắc Nghiệm Online Triết Học Phần 5 – Học Viện Ngoại Giao (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngTriết học

1 mã đề 20 câu hỏi 30 phút

19,5271,493

Đề Thi Trắc Nghiệm Online Kế Toán Quản Trị - Miễn Phí, Có Đáp ÁnToánKế toán, Kiểm toán

3 mã đề 73 câu hỏi 1 giờ

74,9615,763

Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Online Triết Học Mác - Lênin (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngTriết học

7 mã đề 271 câu hỏi 1 giờ

46,1713,635

Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Online Môn Dược Học Cổ Truyền Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

12 mã đề 475 câu hỏi 1 giờ

57,9384,459