thumbnail

Trắc nghiệm Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng có đáp án

Chương 3: Vectơ trong không gian. Quan hệ vuông góc trong không gian
Bài 3 : Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
Lớp 11;Toán

Số câu hỏi: 22 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

177,888 lượt xem 13,682 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình thoi tâm O và SA = SC, SB = SD

Đường thẳng AC vuông góc với mặt phẳng

Hình ảnh

A.  
(SAC)
B.  
(SBD)
C.  
(ABCD)
D.  
(SDC)
Câu 2: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình thoi tâm O và SA = SC, SB= SD. Đường thẳng DB không vuông góc với đường thẳng nào sau đây?

Hình ảnh

A.  
AC
B.  
SA
C.  
SB
D.  
SC
Câu 3: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình thoi tâm O và SA = SC, SB= SD. Đường thẳng BC vuông góc với đường thẳng

Hình ảnh

A.  
SA
B.  
SB
C.  
SC
D.  
SO
Câu 4: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông và SA ⊥ (ABCD) Tam giác SBC là:

Hình ảnh

A.  
Tam giác thường
B.  
Tam giác cân
C.  
Tam giác đều
D.  
Tam giác vuông
Câu 5: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông và SA ⊥ (ABCD) Tam giác SOD là:

Hình ảnh

A.  
Tam giác thường
B.  
Tam giác cân
C.  
Tam giác đều
D.  
Tam giác vuông
Câu 6: 1 điểm

Cho tứ diện ABCD có BCD là tam giác đều cạnh bằng a, AB vuông góc với (BCD) và AB = 2a.

Gọi M là trung điểm của AD và K là trung điểm của BD

Góc giữa CM với mặt phẳng (BCD) là:

Hình ảnh

A.  
B C M
B.  
D C M
C.  
K C M
D.  
A C M
Câu 7: 1 điểm

Cho tứ diện ABCD có BCD là tam giác đều cạnh bằng a, AB vuông góc với (BCD) và AB = 2a.

Tan của góc giữa CM với mặt phẳng (BCD) bằng:

Hình ảnh

A.  
2 3 3
B.  
3 2
C.  
2 3
D.  
không xác định
Câu 8: 1 điểm

 Cho tứ diện ABCD có BCD là tam giác đều cạnh bằng a, AB vuông góc với (BCD) và AB = 2a.

Tan của góc giữa AC với mặt phẳng (ABD) bằng:

Hình ảnh

A.  
5
B.  
1
C.  
51 17
D.  
Không xác định
Câu 9: 1 điểm

Đường thẳng a vuông góc với hai đường thẳng phân biệt trong mặt phẳng (P) thì:

A.  
a vuông góc với mặt phẳng (P)
B.  
a không vuông góc với mặt phẳng (P)
C.  
a không thể vuông góc với mặt phẳng (P)
D.  
a có thể vuông góc với mặt phẳng (P)
Câu 10: 1 điểm

Mệnh đề nào sau đây là sai?

A.  
nếu a // (P) và b ⊥ (P) thì b ⊥ a
B.  
nếu a // (P) và b ⊥ a thì b ⊥ (P)
C.  
nếu a ⊂ (P) và b ⊥ (P) thì b ⊥ a
D.  
D. Nếu a// b;   a ( P )   thì b (P)
Câu 11: 1 điểm

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A.  
hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
B.  
hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
C.  
một đường thẳng và một mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
D.  
các đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì cùng thuộc một mặt phẳng.
Câu 12: 1 điểm

Các đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì:

A.  
thuộc một mặt phẳng
B.  
vuông góc với nhau
C.  
song song với một mặt phẳng
D.  
song song với nhau
Câu 13: 1 điểm

Cho hình lập phương ABCD. A’B’C’D’. AA’ vuông góc với mặt phẳng.

Hình ảnh

A.  
(CDD’C’)
B.  
(BCD)
C.  
(BCC’B’)
D.  
(A’BD)
Câu 14: 1 điểm

Cho hình lập phương ABCD. A’B’C’D’. AC vuông góc với mặt phẳng.

Hình ảnh

A.  
(CDD’C’)
B.  
(A’B’C’D’)
C.  
(BDD’B’)
D.  
(A’BD)
Câu 15: 1 điểm

Cho hình lập phương ABCD. A’B’C’D’. Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng (A’BD) là:

Hình ảnh

A.  
trung điểm của BD
B.  
trung điểm của A’B
C.  
trung điểm của A’D
D.  
tâm O của tam giác BDA’
Câu 16: 1 điểm

Cho hình tứ diện ABCD có ba cạnh AB, BC, CD đôi một vuông góc.

Đường thẳng AB vuông góc với :

Hình ảnh

A.  
(BCD)
B.  
(ACD)
C.  
(ABC)
D.  
(CDI) với I là trung điểm của AB
Câu 17: 1 điểm

Cho tứ diện ABCD có AB = AC = AD; góc BAC bằng góc BAD bằng 60 o . Gọi M, N là trung điểm của AB và CD.

Đường thẳng CD vuông góc với mặt phẳng

Hình ảnh

A.  
(ABD)
B.  
(ABC)
C.  
(ABN)
D.  
(CMD)
Câu 18: 1 điểm

Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB:

A.  
luôn vuông góc với AB tại một điểm bất kì trên AB
B.  
luôn cách đều hai đầu mút A và B
C.  
luôn vuông góc với AB tại trung điểm của AB
D.  
luôn song song với AB.
Câu 19: 1 điểm

Tập hợp các điểm cách đều ba đỉnh của tam giác ABC là:

A.  
tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
B.  
tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC.
C.  
đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC) và đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
D.  
đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC) và đi qua tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC.
Câu 20: 1 điểm

Cho một điểm S có hình chiếu H trên mặt phẳng (P). Với điểm M bất kì trong (P) ta có:

A.  
SM lớn hơn SH
B.  
SM không nhỏ hơn SH
C.  
SM không lớn hơn SH
D.  
SM nhỏ hơn SH
Câu 21: 1 điểm

Cho một điểm S có hình chiếu H trên mặt phẳng (P). Với hai điểm M và N trong (P) sao cho SM ≤SN, ta có:

A.  
điểm M bao giờ cũng khác điểm N
B.  
ba điểm M, N, H có thể trùng nhau
C.  
hai điểm M và N luôn khác điểm H
D.  
ba điểm M, N, H không thể trùng nhau.
Câu 22: 1 điểm

Cho hình tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc. Nếu I là hình chiếu của điểm O trên mặt phẳng (ABC) thì I là:

A.  
trọng tâm của tam giác ABC.
B.  
trực tâm của tam giác ABC.
C.  
tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
D.  
tâm của đường tròn nội tiếp tam giác ABC.

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Hai đường thẳng vuông góc có đáp án (Vận dụng)Lớp 11Toán

1 mã đề 11 câu hỏi 1 giờ

187,70114,432

Trắc nghiệm Hai đường thẳng vuông góc có đáp án ( Vận dụng )Lớp 7Toán

1 mã đề 11 câu hỏi 1 giờ

188,83614,521

Trắc nghiệm Hai đường thẳng vuông góc có đáp án ( nhận biết )Lớp 7Toán

1 mã đề 5 câu hỏi 1 giờ

180,55813,885

Trắc nghiệm Hai đường thẳng vuông góc có đáp án ( Thông hiểu )Lớp 7Toán

1 mã đề 9 câu hỏi 1 giờ

150,22211,551

Trắc nghiệm Bài tập Toán 7 Hai đường thẳng vuông góc có đáp ánLớp 7Toán

3 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

163,20912,549