thumbnail

Trắc nghiệm Kế toán - Đề thi trắc nghiệm Kế toán Hàng tồn kho

Bộ câu hỏi trắc nghiệm về Kế toán Hàng tồn kho giúp ôn tập và củng cố kiến thức về các phương pháp xác định giá trị hàng tồn kho, ghi nhận và hạch toán hàng tồn kho, cũng như các quy định kế toán liên quan. Tài liệu phù hợp cho sinh viên ngành kế toán, hỗ trợ chuẩn bị tốt cho các kỳ thi học phần và thực hành nghề nghiệp.

Từ khoá: trắc nghiệm Kế toán Hàng tồn kho đề thi kế toán phương pháp xác định hàng tồn kho hạch toán hàng tồn kho ôn tập kế toán câu hỏi trắc nghiệm luyện thi kế toán hàng tồn kho

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

139,572 lượt xem 10,732 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Hàng tồn kho của doanh nghiệp bao gồm:

A.  
Nguyên vật liệu và công cụ, dụng cụ tồn kho
B.  
Thành phẩm, hàng hóa tồn kho
C.  
Hàng mua đang đi đường, hàng hóa gửi bán, hàng đang gửi gia công
D.  
Tất cả các loại trên
Câu 2: 1 điểm

Theo thông tư 200/2014/TT-BTC và thông tư 133/2016/TT-BTC có mấy phương pháp tính giá xuất kho nguyên liệu, vật liệu:

A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
5
Câu 3: 1 điểm

Chi phí mua hàng tồn kho bao gồm:

A.  
Giá mua bao gồm các loại thuế được hoàn lại
B.  
Chi phí bảo quản trong quá trình thu mua
C.  
A và B
D.  
Các câu trên đều sai
Câu 4: 1 điểm

Giá trị hàng tồn kho được ghi nhận theo:

A.  
Giá gốc
B.  
Giá bán ước tính
C.  
Giá trị thuần có thể thực hiện được
D.  
Giá hiện hành
Câu 5: 1 điểm

Chiết khấu thanh toán được hưởng khi mua nguyên vật liệu và công cụ, dụng cụ được tính vào:

A.  
Giá gốc vật liệu, dụng cụ mua vào
B.  
Giá phí của vật liệu, dụng cụ mua vào
C.  
Doanh thu tài chính
D.  
Ghi giảm giá mua của vật liệu, dụng cụ
Câu 6: 1 điểm

Chiết khấu thương mại được hưởng khi mua vật liệu, dụng cụ được:

A.  
Ghi tăng giá gốc hàng tồn kho
B.  
Ghi tăng thu nhập tài chính
C.  
Ghi tăng chi phí tài chính
D.  
Ghi giảm giá trị của vật liệu, dụng cụ mua vào
Câu 7: 1 điểm

Giá gốc của hàng tồn kho bao gồm các loại chi phí sau:

A.  
Chi phí mua
B.  
Chi phí cung cấp dịch vụ
C.  
Chi phí chế biến
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 8: 1 điểm

Theo chuẩn mực kế toán Việt Nam, hàng tồn kho phải được:

A.  
Đánh giá lại trước khi lập báo cáo tài chính
B.  
Lập dự phòng giảm giá nếu cần thiết
C.  
Giữ nguyên giá trị ghi sổ theo nguyên tắc giá gốc khi lập báo cáo
D.  
Các trường hợp trên đều sai
Câu 9: 1 điểm

Hao hụt tự nhiên trong quá trình thu mua vật liệu sẽ làm ảnh hưởng đến:

A.  
Tổng giá trị vật liệu nhập kho
B.  
Đơn giá vật liệu nhập kho
C.  
Giá trị hàng tồn kho trên báo cáo kế toán
D.  
Số tiền thanh toán cho người bán
Câu 10: 1 điểm

Đơn giá xuất kho bình quân trong kỳ của một loại sản phẩm tính theo phương pháp bình quân gia quyền cuối kỳ (bình quân gia quyền cả kỳ dự trữ):

A.  
Đơn giá xuất kho bình quân trong kỳ của một loại sản phẩm = (Giá trị hàng tồn đầu kỳ + Giá trị hàng nhập trong kỳ)/(Số lượng hàng tồn đầu kỳ + Số lượng hàng nhập trong kỳ)
B.  
Đơn giá xuất kho bình quân trong kỳ của một loại sản phẩm = (Giá trị hàng tồn đầu kỳ + Giá trị hàng tồn cuối kỳ)/(Số lượng hàng tồn đầu kỳ + Số lượng hàng tồn cuối kỳ)
C.  
Đơn giá xuất kho bình quân trong kỳ của một loại sản phẩm = Giá trị hàng tồn đầu kỳ / Số lượng hàng tồn đầu kỳ
D.  
Đơn giá xuất kho bình quân trong kỳ của một loại sản phẩm = Giá trị hàng tồn cuối kỳ/Số lượng hàng tồn cuối kỳ
Câu 11: 1 điểm

Khi xuất kho vật liệu cho các phân xưởng, phục vụ nhu cầu sản xuất, cần sử dụng chứng từ:

A.  
Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ
B.  
Phiếu xuất kho
C.  
Hóa đơn GTGT
D.  
Phiếu chi
Câu 12: 1 điểm

Căn cứ theo Thông tư 200/2014/TT-BTC và thông tư 133/2016/TT-BTC trong một doanh nghiệp (một đơn vị kế toán) có mấy phương pháp kế toán hàng tồn kho:

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 13: 1 điểm

Nguyên tắc nhất quán áp dụng trong tính giá hàng tồn kho đòi hỏi:

A.  
Phải áp dụng một phương pháp tính giá duy nhất cho tất cả các loại hàng tồn kho
B.  
Phải áp dụng một phương pháp tính giá duy nhất cho tất cả các loại hàng tồn kho, nếu thay đổi thì phải giải trình trên thuyết minh báo cáo tài chính
C.  
Áp dụng nhất quán các phương pháp tính giá, không nhất thiết phải sử dụng 1 phương pháp
D.  
Các câu trên đều sai
Câu 14: 1 điểm

Theo Chuẩn mực số 02 – Hàng tồn kho có mấy phương pháp tính giá trị hàng tồn kho

A.  
5
B.  
4
C.  
3
D.  
2
Câu 15: 1 điểm

Tình hình nhập xuất trong tháng 10/2023 của công ty A như sau:

- Đầu tháng 10/2023 tồn kho: 5 chai dầu gội đầu – đơn giá 100.000đ

- Ngày 02/10/2023 nhập mua: 20 chai dầu gội, đơn giá 110.000đ/chiếc (chưa VAT)

- Ngày 10/10/2023: xuất bán: 15 chai dầu gội

- Ngày 31/10/2023: xuất bán 5 chai dầu gội.

Theo phương pháp bình quân gia quyền, giá vốn xuất vốn xuất kho bình quân 1 chai dầu gội là bao nhiêu?

A.  
100.000
B.  
110.000
C.  
108.000
D.  
Đáp án khác.

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm kế toán - Đề thi trắc nghiệm Kế toán bán hàngĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,42210,720