thumbnail

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 333 - Thuế Và Các Khoản Phải Nộp Nhà Nước (Phần 2) Có Đáp Án

Luyện tập với đề thi trắc nghiệm kế toán về tài khoản 333 - Thuế và các khoản phải nộp nhà nước (Phần 2), kèm đáp án chi tiết. Nội dung bao gồm các nghiệp vụ kế toán liên quan đến thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân, thuế xuất nhập khẩu, và các khoản nộp ngân sách nhà nước khác. Bộ câu hỏi nâng cao giúp sinh viên và kế toán viên hiểu rõ hơn về cách hạch toán và xử lý các giao dịch thực tế. Làm bài thi thử trực tuyến miễn phí và nhận đáp án để củng cố kiến thức kế toán thuế.

 

Từ khoá: trắc nghiệm tài khoản 333 phần 2 có đáp áncâu hỏi kế toán thuế và các khoản phải nộpbài tập tài khoản 333 kèm lời giảihạch toán tài khoản 333 trong kế toánđịnh khoản tài khoản 333 có đáp ánkế toán thuế giá trị gia tăng tài khoản 333bài tập thuế thu nhập doanh nghiệpbài tập thuế thu nhập cá nhân tài khoản 333đề thi tài khoản 333 phần 2tài liệu ôn thi tài khoản 333xử lý các khoản phải nộp nhà nước trong kế toánnguyên tắc kế toán tài khoản 333bài tập thực hành tài khoản 333 nâng caothi thử tài khoản 333 trực tuyếnkế toán thuế xuất nhập khẩu tài khoản 333tài liệu kế toán tài khoản 333 nâng cao

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển tập đề thi Trắc Nghiệm Danh Mục Tài Khoản Kế Toán - Đầy Đủ Đáp ÁnBộ Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kế Toán Bán Hàng - Có Đáp Án Chi Tiết

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

139,208 lượt xem 10,701 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Phản ánh số thuế GTGT phải nộp của hàng nhập khẩu:

A.  
Nợ TK 133/Có TK 3331
B.  
Nợ TK 3331/Có TK 133
C.  
Nợ TK 3331/ Có TK 112
D.  
Tất cả đều sai
Câu 2: 1 điểm

Khi nhập khẩu hàng hoá kế toán phản ánh số thuế nhập khẩu phải nộp, tổng số tiền phải thanh toán và giá trị hàng hoá nhập khẩu (chưa bao gồm thuế GTGT hàng nhập khẩu), ghi:

A.  
Nợ TK 156/ Có TK 331
B.  
Nợ TK 156/ Có TK 331, Có TK 3333
C.  
Nợ TK 152/ Có TK 331, Có TK 3333
D.  
Nợ TK 152/ Có TK 331
Câu 3: 1 điểm

Trường hợp thuế GTGT hàng nhập khẩu phải nộp không được khấu trừ phải tính vào giá trị hàng hoá nhập khẩu, ghi:

A.  
Nợ TK 156/ Có TK 3333
B.  
Nợ TK 156/ Có TK 133
C.  
Nợ TK 156/ Có TK 33312
D.  
Nợ TK 33312/ Có TK 156
Câu 4: 1 điểm

Trường hợp doanh nghiệp được giảm số thuế GTGT phải nộp, kế toán ghi nhận số thuế GTGT được giảm vào thu nhập khác, ghi:

A.  
Nợ TK 33311/ Có TK 711
B.  
Nợ TK 33311/ Có TK 515
C.  
Nợ TK 33311/ Có TK 811
D.  
Nợ TK 711/ Có TK 33311
Câu 5: 1 điểm

Kế toán thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp khi bán hàng hoá, cung cấp dịch vụ: - Trường hợp tách ngay được thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp tại thời điểm giao dịch phát sinh, kế toán phản ánh doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ không bao gồm thuế tiêu thụ đặc biệt, ghi:

A.  
Nợ TK 131/ Có TK 511, Có TK 3331
B.  
Nợ TK 131/ Có TK 511, Có TK 3332
C.  
Nợ TK 131/ Có TK 511, Có TK 3333
D.  
Nợ TK 131/ Có TK 511, Có TK 3334
Câu 6: 1 điểm

Trường hợp không tách ngay được thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp tại thời điểm giao dịch phát sinh, kế toán phản ánh doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ bao gồm cả thuế tiêu thụ đặc biệt. Định kỳ khi xác định số thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp, kế toán ghi giảm doanh thu, ghi:

A.  
Nợ TK 3332/ Có TK 511
B.  
Nợ TK 511/ Có TK 3332
C.  
Nợ TK 635/ Có TK 3332
D.  
Nợ TK 811/ Có TK 3332
Câu 7: 1 điểm

Kế toán thuế tiêu thụ đặc biệt được hoàn, được giảm: - Thuế TTĐB của hàng hóa đã nộp ở khâu nhập khẩu được hoàn, được giảm, ghi:

A.  
Nợ TK 3332/ Có TK 632
B.  
Nợ TK 3332/ Có TK 156
C.  
Cả hai câu trên đều đúng
D.  
Cả hai câu trên đều sai
Câu 8: 1 điểm

Kế toán thuế TTĐB phải nộp khi bán hàng hóa, TSCĐ, cung cấp dịch vụ nhưng sau đó được giảm, được hoàn: Khi nhận được thông báo của cơ quan có thẩm quyền về số thuế ở khâu bán được giảm, được hoàn, ghi:

A.  
Nợ TK 112, Nợ TK 3332/ Có TK 711
B.  
Nợ TK 112, Nợ TK 3332/ Có TK 511
C.  
Nợ TK 112, Nợ TK 3332/ Có TK 515
D.  
Nợ TK 112, Nợ TK 3332/ Có TK 811
Câu 9: 1 điểm

Các mức thuế suất của thuế giá trị gia tăng là

A.  
5%, 10%, 15%
B.  
0%, 5%, 10%, 15%
C.  
0%, 5%, 10%
D.  
0%, 10%, 15%
Câu 10: 1 điểm

Giá tính thuế GTGT đối với hàng hoá bán theo phương thức trả góp là

A.  
Giá bán trả một lần
B.  
Giá bán trả một lần chưa có thuế GTGT, không bao gồm lãi trả góp
C.  
Giá bán trả một lần cộng lãi trả góp
D.  
Cả 3 phương án trên đều sai
Câu 11: 1 điểm

Giá tính thuế GTGT đối với hàng hoá chịu thuế TTĐB là giá bán: 

A.  
Giá bán đã có thuế Tiêu thụ đặc biệt
B.  
Giá bán đã có thuế Tiêu thụ đặc biệt nhưng chưa có thuế GTGT
C.  
Giá bán đã có thuế Tiêu thụ đặc biệt và thuế GTGT
D.  
Cả 3 phương án trên đều sai
Câu 12: 1 điểm

Căn cứ số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp vào Ngân sách Nhà nước hàng quý theo quy định, kế toán ghi:

A.  
Nợ TK 821/ Có TK 3334
B.  
Nợ TK 3334/ Có TK 821
C.  
Nợ TK 811/ Có TK 3334
D.  
Nợ TK 3334/ Có TK 811
Câu 13: 1 điểm

Khi xác định số thuế thu nhập cá nhân phải nộp khấu trừ tại nguồn tính trên thu nhập chịu thuế của công nhân viên và người lao động khác, ghi:

A.  
Nợ TK 642/ Có TK 3335
B.  
Nợ TK 641/ Có TK 3335
C.  
Nợ TK 627/ Có TK 3335
D.  
Nợ TK 334/ Có TK 3335
Câu 14: 1 điểm

Xác định số thuế tài nguyên phải nộp, kế toán hạch toán vào chi phí sản xuất chung ghi:

A.  
Nợ TK 154/ Có TK 3336
B.  
Nợ TK 155 Có TK 3336
C.  
Nợ TK 627/ Có TK 3336
D.  
Nợ TK 627/ Có TK 154
Câu 15: 1 điểm

Khi xác định số lệ phí trước bạ tính trên giá trị tài sản mua về (khi đăng ký quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng), kế toán ghi:

A.  
Nợ TK 211/ Có TK 3339
B.  
Nợ TK 212/ Có TK 3339
C.  
Nợ TK 214/ Có TK 3339
D.  
Nợ TK 3339/ Có TK 211

Đề thi tương tự

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 421 - Lợi Nhuận Sau Thuế Chưa Phân Phối Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

140,16410,776

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 133 - Thuế Giá Trị Gia Tăng Được Khấu Trừ Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,92110,758

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 611 - Mua Hàng Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

138,76710,663

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 621 - Chi Phí Nguyên Vật Liệu Trực Tiếp Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,96010,759

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 413 - Chênh Lệch Tỷ Giá Hối Đoái Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

140,32310,786

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 338 - Phải Trả, Phải Nộp Khác Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,24110,705

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 112 - Tiền Gửi Ngân Hàng Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

140,36510,791

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 341 - Vay Và Nợ Thuê Tài Chính Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

138,52810,647