thumbnail

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 133 - Thuế Giá Trị Gia Tăng Được Khấu Trừ Có Đáp Án

Luyện tập với đề thi trắc nghiệm kế toán về tài khoản 133 - Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ, kèm đáp án chi tiết. Nội dung bao gồm nguyên tắc ghi nhận thuế GTGT đầu vào, cách hạch toán các giao dịch liên quan đến thuế GTGT, xử lý các trường hợp chênh lệch và hạch toán hoàn thuế. Bộ câu hỏi phù hợp cho sinh viên và kế toán viên muốn nắm vững kiến thức về tài khoản 133 và ứng dụng trong thực tế doanh nghiệp. Làm bài thi thử trực tuyến miễn phí để củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi chuyên ngành kế toán.

 

Từ khoá: trắc nghiệm tài khoản 133 có đáp áncâu hỏi kế toán thuế giá trị gia tăng được khấu trừbài tập tài khoản 133 kèm lời giảihạch toán tài khoản 133 trong kế toánđịnh khoản tài khoản 133 có đáp ánkế toán thuế GTGT đầu vào tài khoản 133bài tập thuế giá trị gia tăng được khấu trừđề thi tài khoản 133tài liệu ôn thi tài khoản 133xử lý thuế giá trị gia tăng được khấu trừ trong kế toánnguyên tắc kế toán tài khoản 133bài tập thực hành tài khoản 133thi thử tài khoản 133 trực tuyếntài khoản 133 trong doanh nghiệpbài tập tài khoản 133 nâng caokế toán thuế GTGT tài khoản 133

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển tập đề thi Trắc Nghiệm Danh Mục Tài Khoản Kế Toán - Đầy Đủ Đáp ÁnBộ Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kế Toán Bán Hàng - Có Đáp Án Chi Tiết

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

139,921 lượt xem 10,758 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Bên Nợ của tài khoản 133 - Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ phản ánh: 

A.  
Số thuế GTGT đầu vào đã khấu trừ
B.  
Số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ
C.  
Số thuế GTGT đầu vào đã được hoàn lại
D.  
Thuế GTGT đầu vào của hàng hóa mua vào nhưng đã trả lại, được giảm giá
Câu 2: 1 điểm

Chọn phát biểu sai: 

A.  
Số dư bên Nợ của TK 133 phản ánh Số thuế GTGT đầu vào còn được khấu trừ, số thuế GTGT đầu vào được hoàn lại nhưng NSNN chưa hoàn trả.
B.  
Tài khoản 133 - Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ có 2 tài khoản cấp 2
C.  
Tài khoản 1332 phản ánh Thuế GTGT được khẩu trừ của tài sản cố định
D.  
Tài khoản 1331 phản ánh Thuế GTGT được khẩu trừ của tài sản cố định
Câu 3: 1 điểm

Thuế GTGT phải nộp của hàng bán ra trong kỷ là 300.000.000đ, thuế GTGT của hàng mua vào được khấu trừ là: 500.000.000đ. Công ty tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, số thuế GTGT còn được khấu trừ ở kỳ trước là 20.000.000. Sau khi thực hiện bút toán kết chuyển thuế GTGT, số dư cuối kỳ của TK 133 là:

A.  
20.000.000
B.  
180.000.000
C.  
500.000.000
D.  
220.000.000
Câu 4: 1 điểm

Thời hạn kê khai thuế GTGT theo quy định luật thuế:

A.  
Chậm nhất vào ngày cuối cùng của tháng thứ 2 trong quý kế tiếp.
B.  
Chậm nhất vào ngày cuối cùng của tháng sau
C.  
Chậm nhất vào ngày 20 của tháng sau
D.  
Các phương án đều không đúng
Câu 5: 1 điểm

Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, mua hàng hóa nhập kho với giá chưa thuế là 10tr, thuế GTGT 10%. Kế toán hạch toán:

A.  
Nợ TK 156: 10tr, Nợ TK 1331: 1tr/Có TK 331: 11tr
B.  
Nợ TK 156: 10tr /Có TK 331: 10tr
C.  
Nợ TK 156: 9tr, Nợ TK 1331: 1tr/Có TK 331: 10tr
D.  
Nợ TK 156: 11tr /Có TK 331: 11tr
Câu 6: 1 điểm

Theo quy định của Luật quản lý thuế hiện hành, Công ty Lan Hương có doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ năm 2022 là 55 tỷ đồng thì sang năm 2023 được khai thuế giá trị gia tăng theo:

A.  
Năm
B.  
Tháng
C.  
Quý
D.  
Từng lần phát sinh
Câu 7: 1 điểm

Đơn vị tính thuế GTGT phải nộp cho NSNN về số vật tư nhập khẩu, kế toán ghi:

A.  
Nợ TK 133/ Có TK 111, Có TK 112
B.  
Nợ TK 333/ Có TK 133
C.  
Nợ TK 133/ Có TK 3333
D.  
Nợ TK 3333/ Có TK 111 ,Có TK 112
Câu 8: 1 điểm

Khi nhập kho nguyên liệu, vật liệu và công cụ, dụng cụ thuộc điện chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ, đơn vị chưa trả tiền hàng, kế toán ghi:

A.  
Nợ TK 152, Nợ TK 153/ Có TK 331
B.  
Nợ TK 152, Nợ TK 153 / Có TK 331, Có TK 3331
C.  
Nợ TK 152, Nợ TK 153, Nợ TK 1331/ Có TK 331
D.  
Nợ TK 331; Nợ TK 1331 / Có TK 152, Có TK 153
Câu 9: 1 điểm

Khi mua vật tư, hàng hoá, công cụ, dịch vụ dùng ngay vào sản xuất, kinh doanh, nếu thuế GTGT đầu vào được khấu trừ, ghi:

A.  
Nợ TK 621, Nợ TK 623, Nợ TK 641, Nợ TK 642, Nợ TK 1331/ Có TK 331
B.  
Nợ TK 621, Nợ TK 623, Nợ TK 641, Nợ TK 642/ Có TK 331
C.  
Nợ TK 511, Nợ TK 521, Nợ TK 711, Nợ TK 1331/ Có TK 331
D.  
Nợ TK 511, Nợ TK 521, Nợ TK 711/ Có TK 331
Câu 10: 1 điểm

Khi mua hàng hoá giao bán ngay cho khách hàng (không qua nhập kho), nếu thuế GTGT được khấu trừ, ghi:

A.  
Nợ TK 642, Nợ TK 1331/ Có TK 331
B.  
Nợ TK 511, Nợ TK 1331/ Có TK 331
C.  
Nợ TK 632/ Có TK 331
D.  
Nợ TK 632, Nợ TK 1331/ Có TK 331
Câu 11: 1 điểm

Ngày 25/3/2023 Công ty Hạnh Mỹ mua 17 triệu tiền hàng, ngày 26 mua tiếp 13 triệu và cả 2 lần đều thanh toán bằng tiền mặt đồng thời có HĐ GTGT trị giá hàng hóa thanh toán 30 trđ. Công ty Hạnh Mỹ có được khấu trừ thuế đầu vào của lô hàng trên không?

A.  
Không được khấu trừ thuế đầu vào
B.  
Được khấu trừ thuế đầu vào toàn bộ
C.  
Khấu trừ thuế đầu vào riêng của 2 lần mua
D.  
Tất cả các phương án trên đều sai
Câu 12: 1 điểm

Giá tính thuế GTGT đối với hàng hóa nhập khẩu là:

A.  
Giá chưa có thuế GTGT
B.  
Giá chưa có thuế GTGT, đã có thuế TTĐB
C.  
Giá chưa có thuế GTGT, đã có thuế nhập khẩu
D.  
Giá nhập khẩu tại cửa khẩu + thuế nhập khẩu (nếu có) + với thuế TTĐB (nếu có)
Câu 13: 1 điểm

Thuế GTGT đầu vào chỉ được khấu trừ khi:

A.  
Có hoá đơn giá trị gia tăng mua hàng hoá, dịch vụ hoặc chứng từ nộp thuế giá trị gia tăng ở khâu nhập khẩu.
B.  
Có chứng từ thanh toán qua ngân hàng đối với hàng hóa, dịch vụ mua vào, trừ hàng hoá, dịch vụ mua từng lần có giá trị dưới hai mươi triệu đồng.
C.  
Đối với hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu, ngoài các điều kiện quy định tại điểm a và điểm b khoản này phải có hợp đồng ký kết với bên nước ngoài về việc bán, gia công hàng hoá, cung ứng dịch vụ, hoá đơn bán hàng hoá, dịch vụ, chứng từ thanh toán qua ngân hàng, tờ khai hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu.
D.  
Cȧ A, B, C.
Câu 14: 1 điểm

Công ty Bình An là doanh nghiệp chuyên cung cấp suất ăn công nghiệp. Trong tháng 4/2023 có số thuế GTGT đầu ra là 10.000.000 đồng. Thuế GTGT đầu vào là 60.000.000 đồng trong đó có 2 hóa đơn đầu vào mua cùng ngày của cùng 1 nhà cung cấp thanh toán bằng tiền mặt có số thuế là 2 triệu đồng. Thuế GTGT phải nộp của Công ty Bình An trong tháng 4/2023 là:

A.  
Còn được khấu trừ chuyển sang kỳ sau là 50 triệu đồng.
B.  
Còn được khấu trừ chuyển sang kỳ sau là 48 triệu đồng.
C.  
Phải nộp thuế GTGT 50 triệu đồng.
D.  
Phải nộp thuế GTGT 48 triệu đồng.
Câu 15: 1 điểm

Cuối tháng, kế toán xác định số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ vào số thuế GTGT đầu ra khi xác định số thuế GTGT phải nộp trong kỳ, ghi:

A.  
Nợ TK 111 / Có TK 133
B.  
Nợ TK 133 / Có TK 111
C.  
Nợ TK 3331 / Có TK 133
D.  
Nợ TK 133/ Có TK 3331

Đề thi tương tự

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 421 - Lợi Nhuận Sau Thuế Chưa Phân Phối Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

140,16410,776

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 611 - Mua Hàng Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

138,76710,663

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 621 - Chi Phí Nguyên Vật Liệu Trực Tiếp Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,96010,759

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 413 - Chênh Lệch Tỷ Giá Hối Đoái Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

140,32310,786

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 338 - Phải Trả, Phải Nộp Khác Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,24110,705

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 112 - Tiền Gửi Ngân Hàng Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

140,36510,791

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 341 - Vay Và Nợ Thuê Tài Chính Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

138,52810,647