thumbnail

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 413 - Chênh Lệch Tỷ Giá Hối Đoái Có Đáp Án

Luyện tập ngay với bộ đề thi trắc nghiệm kế toán về tài khoản 413 - Chênh lệch tỷ giá hối đoái, kèm đáp án chi tiết. Nội dung bao gồm nguyên tắc kế toán, cách ghi nhận và hạch toán các chênh lệch tỷ giá trong giao dịch ngoại tệ, đánh giá lại số dư cuối kỳ và xử lý các nghiệp vụ liên quan. Bộ câu hỏi giúp kế toán viên và sinh viên hiểu rõ cách sử dụng tài khoản 413 trong thực tế doanh nghiệp. Làm bài thi thử trực tuyến miễn phí để củng cố kiến thức và nâng cao kỹ năng kế toán ngoại tệ.

 

Từ khoá: trắc nghiệm tài khoản 413 có đáp áncâu hỏi kế toán chênh lệch tỷ giá hối đoáibài tập tài khoản 413 kèm lời giảihạch toán tài khoản 413 trong kế toánđịnh khoản tài khoản 413 có đáp ánkế toán tỷ giá hối đoái tài khoản 413bài tập chênh lệch tỷ giá ngoại tệ kèm đáp ánđề thi tài khoản 413tài liệu ôn thi tài khoản 413xử lý chênh lệch tỷ giá hối đoái trong kế toánnguyên tắc kế toán tài khoản 413bài tập thực hành tài khoản 413thi thử tài khoản 413 trực tuyếntài khoản 413 trong doanh nghiệpbài tập tài khoản 413 nâng caokế toán ngoại tệ và chênh lệch tỷ giátài liệu kế toán tài khoản 413

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển tập đề thi Trắc Nghiệm Danh Mục Tài Khoản Kế Toán - Đầy Đủ Đáp ÁnBộ Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kế Toán Bán Hàng - Có Đáp Án Chi Tiết

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

140,324 lượt xem 10,786 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Chênh lệch tỷ giá hối đoái là

A.  
Chênh lệch phát sinh từ việc trao đổi thực tế hoặc quy đổi cùng một số lượng ngoại tệ sang đơn vị tiền tệ kế toán theo các tỷ giá hối đoái khác nhau
B.  
Chênh lệch phát sinh từ việc trao đổi thực tế hoặc quy đổi nhiều số lượng ngoại tệ sang đơn vị tiền tệ kế toán theo các tỷ giá hối đoái khác nhau
C.  
Chênh lệch phát sinh từ việc trao đổi trên lý thuyết cùng một số lượng ngoại tệ sang đơn vị tiền tệ kế toán theo các tỷ giá hối đoái khác nhau
D.  
Tất cả đều sai
Câu 2: 1 điểm

Chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh trong các trường hợp

A.  
Thực tế mua bán, trao đổi, thanh toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ trong kỳ
B.  
Đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ tại thời điểm lập Báo cáo tài chính
C.  
Chuyển đổi Báo cáo tài chính được lập bằng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam
D.  
Tất cả các phương án trên
Câu 3: 1 điểm

Các doanh nghiệp có nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ phải thực hiện ghi số kế toán và lập Báo cáo tài chính theo một đơn vị tiền tệ thống nhất là Đồng Việt Nam, hoặc đơn vị tiền tệ chính thức sử dụng trong kế toán. Việc quy đổi đồng ngoại tệ ra đồng Việt Nam phải căn cứ vào:

A.  
Tỷ giá giao dịch thực tế
B.  
Tỷ giá ghi sổ kế toán
C.  
Cả hai câu trên đều đúng
D.  
Cả hai câu trên đều sai
Câu 4: 1 điểm

Nguyên tắc xác định tỷ giá giao dịch thực tế:

A.  
Tỷ giá giao dịch thực tế khi mua bán ngoại tệ (hợp đồng mua bán ngoại tệ giao ngay, hợp đồng kỳ hạn, hợp đồng tương lai, hợp đồng quyền chọn, hợp đồng hoán đổi): Là tỷ giá ký kết trong hợp đồng mua, bán ngoại tệ giữa doanh nghiệp và ngân hàng thương mại
B.  
Trường hợp hợp đồng không quy định tỷ gia thanh toán thì doanh nghiệp ghi sổ kế toán theo tỷ giá giao dịch thực tế khi góp vốn hoặc nhận vốn góp
C.  
Trường hợp hợp đồng không quy định tỷ gia thanh toán thì doanh nghiệp ghi sổ kế toán theo tỷ giá giao dịch thực tế khi ghi nhận nợ phải thu, phải trả
D.  
Tất cả các phương án trên
Câu 5: 1 điểm

Đối với các giao dịch mua sắm tài sản hoặc các khoản chi phi được thanh toán ngay bằng ngoại tệ (không qua các tài khoản phải trả), tỷ gia giao dịch thực tế là

A.  
Tỷ giá bán của ngân hàng thương mại nơi doanh nghiệp thực hiện thanh toán.
B.  
Tỷ giá mua của ngân hàng thương mại nơi doanh nghiệp thực hiện thanh toán.
C.  
Tỷ giá giao ngay của ngân hàng thương mại nơi doanh nghiệp thực hiện thanh toán.
D.  
Tất cả đều sai
Câu 6: 1 điểm

Tỷ giá ghi sổ thực tế đích danh là: 

A.  
Là tỷ giả khi thu hồi các khoản nợ phải thu các khoản ký cược, ký quỹ hoặc thanh toán các khoản nợ phải trả bằng ngoại tệ, được xác định theo tỷ giá tại thời điểm giao dịch phát sinh hoặc tại thời điểm đánh giá lại cuối kỳ của từng đối tượng.
B.  
Là tỷ giả khi thu hồi các khoản nợ phải thu các khoản ký cược, ký quỹ hoặc thanh toán các khoản nợ phải trả bằng ngoại tệ, được xác định theo tỷ giá bình quân tại thời điểm giao dịch phát sinh hoặc tại thời điểm đánh giá lại cuối kỳ của từng đối tượng.
C.  
Cả hai câu trên đều đúng
D.  
Cả hai câu trên đều sai
Câu 7: 1 điểm

Cơ chế tỷ giá hối đoái của Việt Nam hiện nay là: 

A.  
Tỷ giá thả nổi
B.  
Tỷ giá cố định
C.  
Tỷ giá thả nổi có quản lý
D.  
Tỷ giá cố định có quản lý
Câu 8: 1 điểm

Khi phát sinh các giao dịch bằng ngoại tệ, tỷ giả ghi số thực tế đích danh được sử dụng để quy đổi ra đồng tiền ghi sổ kế toán đối với các loại tài khoản:

A.  
Bên Có các TK phải thu
B.  
Bên Nợ các TK phải thu
C.  
Các tài khoản phản ảnh tài sản
D.  
Các tài khoản phản ánh chi phi sản xuất, kinh doanh, chi phi khác
Câu 9: 1 điểm

Tất cả các khoản lãi chênh lệch tỷ giả đều được phản ánh vào: 

A.  
Chi phí tài chính
B.  
Doanh thu tài chính
C.  
Thu nhập khác
D.  
Doanh thu bán hàng
Câu 10: 1 điểm

Tài khoản 413 có số dư bên nào? 

A.  
Số dư bên Nợ
B.  
Số dư bên Có
C.  
Số dư bên Nợ và Số dư bên Có
D.  
Không có số dư
Câu 11: 1 điểm

Tài khoản 413 - Chênh lệch tỷ giá hối đoái có mấy tài khoản cấp 2: 

A.  
1 tài khoản cấp 2
B.  
2 tài khoản cấp 2
C.  
3 tài khoản cấp 2
D.  
4 tài khoản cấp 2
Câu 12: 1 điểm

Khi Doanh nghiệp mua hàng hoá thanh toán bằng ngoại tệ, phát sinh lỗ chênh lệch tỷ giá, kế toán hạch toán: 

A.  
Nợ TK 156/ Có TK 112, Có TK 635
B.  
Nợ TK 156/ Có TK 112, Có TK 515
C.  
Nợ TK 156, Nợ TK 635/ Có TK 112
D.  
Nợ TK 152, Nợ TK 635/ Có TK 112
Câu 13: 1 điểm

Khi thanh toán nợ phải trả bằng ngoại tệ (nợ phải trả người bán, nợ vay, nợ thuê tài chính, nợ nội bộ...), ghi:

A.  
Nợ các TK 331, 336, 341, Nợ TK 635/ Có TK 1112, 1122
B.  
Nợ các TK 331, 336, 341, Nợ TK 515/ Có TK 1112, 1122
C.  
Nợ các TK 331, 336, 341/ Có TK 1112, 1122, Có TK 515
D.  
Nợ các TK 331, 336, 341/ Có TK 1112, 1122, Có TK 635
Câu 14: 1 điểm

Khi thu được tiền nợ phải thu bằng ngoại tệ, phát sinh lãi chênh lệch tỷ giá, kế toán ghi:

A.  
Nợ TK 1122, Nợ TK 635/ Có TK 131
B.  
Nợ TK 1122, Nợ TK 635/ Có TK 131, Có TK 515
C.  
Nợ TK 1122/ Có TK 131, Có TK 515
D.  
Nợ TK 1122/ Có TK 111, Có TK 515
Câu 15: 1 điểm

Khi lập Báo cáo tài chính, kế toán đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ theo tỷ giá hối đoái giao dịch thực tế tại thời điểm báo cáo,phát sinh lãi tỷ giá hối đoái, ghi: 

A.  
Nợ các TK 1112, 1122, 128, 128, 131, 136, 138, 331, 341/ Có TK 413
B.  
Nợ các TK 1112, 1122, 128, 128, 131, 136, 138, 331, 341/ Có TK 515
C.  
Nợ các TK 1112, 1122, 128, 128, 131, 136, 138, 331, 341/ Có TK 635
D.  
Nợ các TK 1112, 1122, 128, 128, 131, 136, 138, 331, 341/ Có TK 411

Đề thi tương tự

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 421 - Lợi Nhuận Sau Thuế Chưa Phân Phối Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

140,16510,776

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 133 - Thuế Giá Trị Gia Tăng Được Khấu Trừ Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,92210,758

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 611 - Mua Hàng Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

138,76810,663

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 621 - Chi Phí Nguyên Vật Liệu Trực Tiếp Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,96010,759

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 338 - Phải Trả, Phải Nộp Khác Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,24110,705

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 112 - Tiền Gửi Ngân Hàng Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

140,36510,791

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Trắc Nghiệm Về Tài Khoản 341 - Vay Và Nợ Thuê Tài Chính Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

138,52910,647