thumbnail

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Tuyển Kế Toán Tổng Hợp Cho Doanh Nghiệp Thương Mại (Có Đáp Án)

Ôn luyện với đề thi trắc nghiệm tuyển dụng kế toán tổng hợp cho loại hình doanh nghiệp thương mại. Đề thi bao gồm các câu hỏi trọng tâm về nguyên lý kế toán, hạch toán giao dịch thương mại, quản lý kho hàng, chi phí bán hàng, lập báo cáo tài chính và quản lý doanh thu, kèm đáp án chi tiết giúp ứng viên chuẩn bị tốt cho kỳ thi tuyển dụng. Đây là tài liệu hữu ích cho ứng viên dự tuyển vào vị trí kế toán trong doanh nghiệp thương mại. Thi thử trực tuyến miễn phí và hiệu quả.

Từ khoá: trắc nghiệm kế toán tổng hợpđề thi tuyển kế toánkế toán doanh nghiệp thương mạihạch toán thương mạituyển dụng kế toánđề thi kế toán có đáp ánôn thi kế toán tổng hợpquản lý doanh thubáo cáo tài chínhthi thử kế toán

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Bộ Đề Thi Trắc Nghiệm Kế Toán Tổng Hợp - Có Đáp Án Chi Tiết

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 30 phút

140,263 lượt xem 10,784 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm

Hàng hoá, dịch vụ nào sau đây thuộc đối tượng không chịu Thuế gia trị gia tăng?

A.  
Hàng hóa xuất khẩu ra nước ngoài, kể cả uỷ thác xuất khẩu.
B.  
Hàng hoá gia công chuyển tiếp
C.  
Hàng hoá xuất khẩu tại chỗ
D.  
Sản phẩm xuất khẩu là tài nguyên, khoáng sản khai thác chưa chế biến theo quy định của chính phủ.
Câu 2: 0.4 điểm

Đối với hàng hoá, dịch vụ dùng để trao đổi, tiêu dùng nội bộ, giá tính Thuế giá trị gia tăng là?

A.  
Giá bán chưa có Thuế giá trị gia tăng.
B.  
Giá bán đã có Thuế giá trị gia tăng.
C.  
Giá tính thuế của hàng hoá, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm phát sinh hoạt động trao đổi, tiêu dùng nội bộ.
D.  
Giá tính thuế của hàng hoá, dịch vụ cùng loại.
Câu 3: 0.4 điểm

Doanh nghiệp A có hoá đơn giá trị gia tăng mua vào lập ngày 12/05/2014. Trong kỳ kê khai thuế tháng 5/2014, doanh nghiệp A bỏ sót không kê khai hoá đơn này. Thời hạn kê khai, khấu trừ bổ sung tối đa là vào kỳ khai thuế tháng mấy?

A.  
Tháng 9/2014.
B.  
Tháng 10/2014.
C.  
Tháng 11/2014.
D.  
Tất cả đều sai.
Câu 4: 0.4 điểm

Người nộp thuế TNDN bao gồm?

A.  
Tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ có thu nhập chịu,thuế.
B.  
Hộ gia đình, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ có thu nhập chịu thuế.
C.  
Cả 2 đối tượng nêu trên.
D.  
Không đối tượng nào kể trên
Câu 5: 0.4 điểm

Doanh nghiệp không được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối với khoản chi trả cho người lao động nào dưới đây?

A.  
Tiền lương, tiền công trả cho người lao động có hóa đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật.
B.  
Tiền thưởng cho người lao động không ghi cụ thể điều kiện được hưởng trong hợp đồng lao động hoặc thoả ước lao động tập thể.
C.  
Cả 2 khoản chi nêu trên.
D.  
Không câu nào đúng
Câu 6: 0.4 điểm

Doanh nghiệp thành lập mới trong 3 năm đầu được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối với phần chi quảng cáo, tiếp thị, khuyến mại, hoa hồng môi giới; chi tiếp tân, khánh tiết, hội nghị không vượt quá bao nhiêu % tổng số chi được trừ?

A.  
155
B.  
20%
C.  
30%
D.  
25%
Câu 7: 0.4 điểm

Doanh nghiệp được thành lập, hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam được trích tối đa bao nhiêu phần trăm (%) thu nhập tính thuế hàng năm trước khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp để lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp?

A.  
10%
B.  
15%
C.  
20%
D.  
25%
Câu 8: 0.4 điểm

Đơn vị bán hàng trực tiếp (nộp thuế theo phương pháp khấu trừ), người mua đã trả bằng tiền mặt và tiền gửi ngân hàng, kế toán ghi?

A.  
Nợ 111, 112/ Có 511
B.  
Nợ 111, 112; Nợ 133 / Có 511
C.  
Nợ 111, 112 / Có 511; Có 333(1)
D.  
Nợ 111, 112 / Có 131; Có 3331
Câu 9: 0.4 điểm

Đơn vị bán hàng trực tiếp (nộp thuế theo phương pháp khấu trừ) người mua chưa trả tiền, kế toán ghi?

A.  
Nợ 131/Nợ 511
B.  
Nợ 131; Nợ 133 / Có 511
C.  
Nợ 111, 112 / Có 511; Có 333(1)
D.  
Nợ 131 / Có 511; Có 333(1)
Câu 10: 0.4 điểm

Đơn vị bán hàng trực tiếp (nộp thuế theo phương pháp trực tiếp), người mua đã trả bằng tiền mặt (tiền gửi ngân hàng) kế toán ghi?

A.  
Nợ 111, 112 / Có 511; Có 331
B.  
Nợ 111, 112/ Có 511
C.  
Nợ 131 / Có 511; Có 3331
D.  
Nợ 131/ Có 511
Câu 11: 0.4 điểm

Đơn vị bán hàng trực tếp (nộp thuế theo phương thức trực tiếp), người mua chưa trả tiền, kế toán ghi?

A.  
Nợ 131 / Có 511; Có 3331
B.  
Nợ 131 / Có 511
C.  
Nợ 131; Nợ 133 / Có 511
D.  
Nợ 111,112/ Có 511
Câu 12: 0.4 điểm

Đơn vị bán hàng trả chậm, trả góp, nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ (người mua trả 1 phần để nhận hàng, phải trả lãi cho số hàng trả chậm…), kế toán ghi?

A.  
Nợ 111, 112; Nợ 131 / Có 511; Có 333 (1)
B.  
Nợ 111, 112; Nợ 131 / Có 511; Có 338 (7)
C.  
Nợ 111, 112; Nợ 131 / Có 511; Có 338 (7); Có 333 (1)
D.  
Nợ 111, 112; Nợ 131 / Có 511; Có 333; Có 338
Câu 13: 0.4 điểm

Hàng kỳ, đơn vị tính và kết chuyển doanh thu tiền lãi bán hàng trả góp, trả chậm, kế toán ghi?

A.  
Nợ 338 (7)/ Có 511
B.  
Nợ 338 (7) / Có 515; Có 131
C.  
Có 338/ Có 515
D.  
Nợ 338 (7)/ Có 515
Câu 14: 0.4 điểm

Đơn vị bán hàng trả chậm, trả góp, nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp (người mua trả 1 phần để nhận hàng, phải chịu lãi cho số hàng trả dần…), kế toán ghi?

A.  
Nợ 111, 112; Nợ 131/ Có 511; Có 333 (1)
B.  
Nợ 111, 112; Nợ 131/ Có 511; Có 338
C.  
Nợ 111, 112; Nợ 131 / Có 511; Có 338 (7)
D.  
Nợ 131 / Có 511; Có 338 (7)
Câu 15: 0.4 điểm

Cuối kỳ, đơn vị tính thuế GTGT phải nộp cho số hàng đã bán trả góp, trả chậm, kế toán ghi?

A.  
Nợ 338(7)/Có 333(1)
B.  
Nợ 3331/Có 338(7)
C.  
Nợ 511/ Có 333(1)
D.  
Nợ 3331/Có 511
Câu 16: 0.4 điểm

Đơn vị bán sản phẩm theo phương thức hang đổi hàng, nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, doanh thu được ghi nhận trên cơ sở giá cả thoả thuận, kế toán ghi?

A.  
Nợ 131/ Có 511
B.  
Nợ 152, 153, 155, 156 / Có 511; Có 333(1)
C.  
Nợ 152, 153, 155, 156 / Có 131; Có 3331
D.  
Nợ 131 / Có 511; Có 333(1)
Câu 17: 0.4 điểm

Khi đơn vị nhận được vật tư, kế toán ghi?

A.  
Nợ 152, 153, 155, 156/ Có 511
B.  
Nợ 152, 153, 156/ Có 131
C.  
Nợ 152, 153, 155, 156; Nợ 133/ Có 131
D.  
Nợ 152, 153, 155, 156/ Có 131; Có 333(1)
Câu 18: 0.4 điểm

Đơn vị sản phẩm theo phương thức hàng đổi hàng, nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, doanh thu được ghi nhận trên cơ sở giá cả thoả thuận, kế toán ghi?

A.  
Nợ 131; Nợ 511/ Có 333(1)
B.  
Nợ 131; Nợ 133 / Có 551
C.  
Nợ 111, 112/ Có 511
D.  
Nợ 131/ Có 511
Câu 19: 0.4 điểm

Đơn vị nhận được hàng hoá, thành phẩm và nhập kho theo phương thức hàng đổi hàng (nộp thuế theo phương thức trực tiếp), kế toán ghi?

A.  
Nợ155, 156/ Có 511
B.  
Nợ 155, 156/ Có 331
C.  
Nợ 155, 156/ Có 131
D.  
Nợ 155, 156; Nợ 133 / Có 131
Câu 20: 0.4 điểm

Đơn vị dùng thành phẩm, hàng hoá để triển lãm, quảng cáo, (nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ), khi đại lý thanh toán tiền hàng, kế toán ghi?

A.  
Nợ 111, 112; Nợ 133 / Có 511; Có 3331
B.  
Nợ 111, 112; Nợ 641/ Có 511; Có 333(1)
C.  
Nợ 111, 112; Nợ 133; Nợ 641 / Có 511; Có 3331
D.  
Nợ 111, 112; Nợ 642 / Có 511; Có 3331
Câu 21: 0.4 điểm

Đơn vị hán hàng theo phương thức gửi bán, nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, khi đại lý thanh toán tiền hàng, kế toán ghi?

A.  
Nợ 111, 112/ Có 511
B.  
Nợ111, 112/ Có 331
C.  
Nợ 111, 112; Nợ 642 / Có 511
D.  
Nợ 111, 112; Nợ 641 / Có 511
Câu 22: 0.4 điểm

Theo hợp đồng đã kí kết, đơn vị gửi hàng cho người mua, người mua chấp nhận thanh toán, thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ, kế toán ghi?

A.  
Nợ 131/ Có 155, 156
B.  
Nợ 131/ Có 511
C.  
Nợ 131 / Có 511; Có 333(1)
D.  
Nợ 331 / Có 511; Có 3331
Câu 23: 0.4 điểm

Đơn vị gửi hàng cho người mua theo hợp đồng kinh tế, người mua chấp nhận trả, thuế GTGT nộp theo phương pháp trực tiếp, kế toán ghi?

A.  
Nợ 331/ Có 511
B.  
Nợ 131/ Có 511
C.  
Nợ 131 / Có 511; Có 3331
D.  
Nợ 131; Nợ 133 / Có 511
Câu 24: 0.4 điểm

Đơn vị xuất bán hàng nhận đại lý, hưởng hoa hồng, căn cứ vào hoá đơn GTGT, kế toán ghi?

A.  
Nợ 111, 112, 131/ Có 156
B.  
Nợ 111, 112, 131/ Có 331
C.  
Nợ 111, 112, 131/ Có 511
D.  
Nợ 111, 112, 331/ Có 131
Câu 25: 0.4 điểm

Đơn vị nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, dùng tiền mặt, tiền gửi ngân hàng thành toán với người mua về số hàng bị người mua trả lại, kế toán ghi?

A.  
Nợ 131/ Có 111, 112
B.  
Nợ 531/ Có 111, 112
C.  
Nợ 531; Nợ 333(1) / Có 111, 112
D.  
Nợ 531 / Có 111, 112; Có 3331

Đề thi tương tự

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Thi Tuyển Kế Toán Tổng Hợp Cho Các Doanh Nghiệp Sản XuấtĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ

140,38110,793