thumbnail

Đề trắc nghiệm kế toán tổng hợp về tỷ giá và thuế GTGT

Bộ đề trắc nghiệm kế toán tổng hợp kiểm tra kiến thức về tỷ giá hối đoái và thuế giá trị gia tăng (GTGT), phù hợp cho sinh viên và kế toán viên muốn củng cố kỹ năng kế toán trong các nghiệp vụ liên quan đến thuế và tỷ giá. Tài liệu bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết và bài tập thực hành, giúp nắm vững cách xử lý tỷ giá và áp dụng các quy định về thuế GTGT một cách chính xác. Đây là nguồn tài liệu hữu ích cho việc ôn tập và chuẩn bị cho kỳ thi kế toán thuế và tài chính.

Từ khoá: đề trắc nghiệm kế toán tổng hợpcâu hỏi tỷ giá và thuế GTGTtrắc nghiệm kế toán thuế GTGTbài tập kế toán tỷ giákiểm tra kiến thức tỷ giá và thuế GTGTôn tập thuế giá trị gia tăngkế toán tỷ giá hối đoáitrắc nghiệm thuế GTGTkiến thức kế toán tổng hợptỷ giá và thuế GTGT

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Bộ Đề Thi Trắc Nghiệm Kế Toán Tổng Hợp - Có Đáp Án Chi TiếtTuyển Tập Bộ Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kế Toán Thuế Có Đáp Án

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

139,577 lượt xem 10,730 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh trong giai đoan đầu tư xây dựng (giai đoạn trước hoạt động) được ghi nhận vào:

A.  
Bên Nợ TK Chênh lệch tỷ giá hối đoái (4132)
B.  
Bên Có TK Chênh lệch tỷ giá hối đoái (4132)
C.  
A, B đúng
D.  
A, B sai
Câu 2: 1 điểm

Chênh lệch tỷ giá hối đoái khi đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ cuối năm tài chính được ghi nhận vào:

A.  
Bên Nợ TK Chênh lệch tỷ giá hối đoái (4132)
B.  
Bên Có TK Chênh lệch tỷ giá hối đoái (4132)
C.  
A, B đúng
D.  
A, B sai
Câu 3: 1 điểm

Khi doanh nghiệp đặt trước tiền mua nguyên vật liệu, hàng hóa, TSCĐ cho người bán thì số tiền đặt trước được ghi vào:

A.  
Bên Nợ TK Tạm ứng (141)
B.  
Bên Nợ TK Chí phí trả trước (142, 242)
C.  
Bên Nợ TK Phải trả người bán (331)
D.  
Bên Nợ TK Nguyên vật liệu (152), Hàng hóa (156), TSCĐHH (211)
Câu 4: 1 điểm

Khi đơn vị mua nguyên vật liệu, hàng hóa, TSCĐ và tiền mua tài sản được trừ vào số tiền doanh nghiệp đã trả trước cho người bán thì giá mua của số hàng này được ghi vào:

A.  
Bên Có TK Tạm ứng (141)
B.  
Bên Có TK Chí phí trả trước (142, 242)
C.  
Bên Có TK Ký cược, ký quỹ (144, 244)
D.  
Bên Có TK Phải trả người bán (331)
Câu 5: 1 điểm

Khi doanh nghiệp bán sản phẩm, hàng hóa cho khách hàng và tiền hàng được trừ vào số tiền mà doanh nghiệp đã nhận trước thì giá bán của số sản phẩm, hàng hóa này được ghi vào:

A.  
Bên Nợ TK Phải thu khách hàng (131)
B.  
Bên Nợ TK Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (511)
C.  
Bên Nợ TK Doanh thu nhận trước (3387)
D.  
Bên Nợ TK Thu nhập khác (711)
Câu 6: 1 điểm

Số tiền trả trước còn thừa mà doanh nghiệp nhận lại từ người bán được ghi vào:

A.  
Bên Có TK Tạm ứng (141)
B.  
Bên Có TK Chí phí trả trước (142, 242)
C.  
Bên Có TK Phải trả người bán (331)
D.  
Bên Có TK Ký cược, ký quỹ (144, 244)
Câu 7: 1 điểm

Các khoản thuế nào sau đây được ghi giảm doanh thu:

A.  
Thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp
B.  
Thuế TTĐB
C.  
Thuế xuất khẩu
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 8: 1 điểm

Đối với DN kinh doanh hàng hóa, sản phẩm chịu thuế GTGT khấu trừ, thuế GTGT của hàng nhập khẩu được khấu trừ:

A.  
Ngay khi đơn vị hoàn thành Tờ khai hải quan đối với hàng nhập khẩu
B.  
Khi đơn vị đã nộp thuế GTGT hàng nhập khẩu cho ngân sách
C.  
Ngay khi đơn vị nhận được thông báo nộp thuê
D.  
Không có trường hợp nào
Câu 9: 1 điểm

Nghiệp vụ xuất vật liệu cho vay, cho mượn tạm thời (sẽ nhận lại bằng vật liệu):

A.  
Không làm phát sinh thuế GTGT
B.  
Làm phát sinh thuế GTGT đầu vào
C.  
Làm phát sinh thuế GTGT đầu ra như bán hàng hóa thông thương
D.  
Các câu trên đều sai
Câu 10: 1 điểm

Đối với DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, thuế GTGT đầu ra của sản phẩm xuất dùng phục vụ cho sản xuất kinh doanh được tính bằng công thức:

A.  
Giá thành sản xuất của sản phẩm đem dùng * Thuế suất thuế GTGT
B.  
Giá vốn hàng bán của sản phẩm đem dùng * Thuế suất thuế GTGT
C.  
Giá bán thông thường của sản phẩm đem dùng * Thuế suất thuế GTGT
D.  
Không có trường hợp nào
Câu 11: 1 điểm

Đối với DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, thuế GTGT đầu ra của sản phẩm xuất dùng để biếu, tặng, trao đổi, trả lương được tính bằng công thức:

A.  
Giá thành sản xuất của sản phẩm đem dùng * Thuế suất thuế GTGT
B.  
Giá vốn hàng bán của sản phẩm đem dùng * Thuế suất thuế GTGT
C.  
Giá bán thông thường của sản phẩm đem dùng * Thuế suất thuế GTGT
D.  
Có TK Phải thu khách hàng (131)
Câu 12: 1 điểm

Khi DN xuất hàng hóa, tài sản gửi bán đấu giá, DN cần phải:

A.  
Lập Hóa đơn theo quy định về việc in, phát hành và quản lí hóa đơn
B.  
Lập Hóa đơn GTGT
C.  
Lập Hóa đơn bán hàng thông thường
D.  
Không cần lập hóa đơn
Câu 13: 1 điểm

Cá nhân, hộ gia đình bán các tài sản đã qua sử dụng (không phải cho mục đích kinh doanh) cần phải:

A.  
Xuất hóa đơn và kê khai thuế GTGT
B.  
Xuất hóa đơn và kê khai thuế TNDN
C.  
Xuất hóa đơn và kê khai thuế GTGT, thuế TNDN
D.  
Không phải xuất hóa đơn và kê khai thuế GTGT, thuế TNDN
Câu 14: 1 điểm

Khi DN điều chuyển tài sản cho các đơn vị thành viên hạch toán độc lập, kế toán cần:

A.  
Lập hóa đơn và kê khai thuế GTGT
B.  
Chỉ lập Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ
C.  
Chỉ cần lập Biên bản bàn giao và Quyết định điều chuyển tài sản
D.  
Các câu trên đều sai
Câu 15: 1 điểm

Khi DN điều chuyển tài sản cho các đơn vị thành viên hạch toán phụ thuộc, kế toán:

A.  
Lập hóa đơn và kê khai thuế GTGT
B.  
Chỉ lập Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ
C.  
Cần lập Quyết định điều chuyển tài sản, không xuất hóa đơn và không phải kê khai thuế
D.  
Các câu trên đều sai

Đề thi tương tự

Đề Trắc Nghiệm Kế Toán Tổng Hợp - Kiểm Tra Về Thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp (TNDN)Kế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

139,16010,700

Trắc Nghiệm Kế Toán - Đề Trắc Nghiệm Kế Toán Tổng Hợp Kiểm Tra Về Thuế Thu Nhập Cá Nhân (TNCN) - Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

138,46710,648

Trắc nghiệm kế toán - Đề trắc nghiệm kế toán tổng hợp kiểm tra về thuế TNDNKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

138,98910,685