thumbnail

Trắc Nghiệm Ôn Tập Môn Nội Bệnh Lý - 700 Câu - Có Đáp Án - Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam (VUTM)

Ôn luyện môn Nội Bệnh Lý với bộ 700 câu hỏi trắc nghiệm tại Học viện Y Dược học Cổ truyền Việt Nam (VUTM), kèm theo đáp án chi tiết. Bộ đề thi bao gồm các kiến thức về chẩn đoán và điều trị các bệnh lý nội khoa như tim mạch, hô hấp, tiêu hóa, thận, và thần kinh. Đây là tài liệu hữu ích giúp sinh viên củng cố kiến thức chuyên sâu và chuẩn bị kỹ lưỡng cho kỳ thi lâm sàng. Tham gia thi thử trực tuyến miễn phí để kiểm tra năng lực và nâng cao kết quả học tập.

 

Từ khoá: trắc nghiệm Nội Bệnh Lý 700 câuđề thi Nội Bệnh Lý có đáp ánHọc viện Y Dược học Cổ truyền Việt Nam VUTMôn tập Nội Bệnh Lýchẩn đoán bệnh lý nội khoađiều trị bệnh lý nội khoathi thử Nội Bệnh Lýtim mạchbệnh lý hô hấptiêu hóabệnh thậnthần kinhđề thi trắc nghiệm Nội Bệnh Lýtài liệu ôn thi Nội Bệnh Lýthi thử trực tuyến Nội Bệnh Lýkiểm tra lâm sàng bệnh nội khoabệnh lý nội khoa tim mạchbệnh hô hấpbệnh lý tiêu hóathi trực tuyến Nội Bệnh Lýkiến thức bệnh lý thận

Số câu hỏi: 657 câuSố mã đề: 17 đềThời gian: 1 giờ

143,740 lượt xem 11,157 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Đau so NMCT có đặc điểm:
A.  
Hầu như chẳng bao giờ gãy đau
B.  
Đau luôn hết sau khi dùng thuốc dãn mạch vành
C.  
Đau luôn hết sau khi nghỉ ngơi
D.  
Đau kéo dài > 20 phút
Câu 2: 0.25 điểm
Thuốc lợi tiểu tốt nhất để điều trị THA ở cộng đồng:
A.  
Thuốc lợi tiểu mạnh Furosemide
B.  
Thuốc lợi tiểu thủy ngân
C.  
Thuốc lợi tiểu thải muối Thiazide
D.  
Thuốc lợi tiểu giữ Kali
Câu 3: 0.25 điểm
Áp xe phổi thường diễn biến qua:
A.  
2 giai đoạn
B.  
3 giai đoạn
C.  
4 giai đoạn
D.  
5 giai đoạn
Câu 4: 0.25 điểm
Sự không dung nạp các thức ăn thường gặp nhất trong HC ruột kích thích là:
A.  
Không dung nạp glucid
B.  
Không dung nạp lipid
C.  
Không dung nạp lactose
D.  
Không dung nạp protid
Câu 5: 0.25 điểm
Mức độ hở chủ trung bình trên siêu âm Doppler tim khi tỉ lệ giữa đường kính giữa dòng hở chủ và đường kính gốc động mạch chủ:
A.  
<19%
B.  
19- 30%
C.  
30- 50%
D.  
40- 50%
Câu 6: 0.25 điểm
Các yếu tố nào sau đây cho thấy hoạt tính nhân lên của virus viêm gan B:
A.  
Sốt và vàng da
B.  
Sốt và gan lớn
C.  
HbeAg(+) và HBV-DNA (+)
D.  
HbsAg(+) và anti HBsAg (+)
Câu 7: 0.25 điểm
Chẩn đoán hen phế quản tốt nhất là dựa vào:
A.  
Tiền sử gia đình có người mắc hen phế quản
B.  
Tiền sử bệnh nhân mắc hen phế quản
C.  
Chứng kiến cơn hen
D.  
Đo chức năng hô hấp
Câu 8: 0.25 điểm
TC có giá trị nhất để xác định phì đại tâm thất phải:
A.  
Nhịp tim nhanh, loạn nhịp hoàn toàn
B.  
Dh thượng vị đập (dh Hartzer )
C.  
Tiếng ngựa phi phải
D.  
Tiếng thổi tâm thu do hở van ba lá
Câu 9: 0.25 điểm
Amip thường gây bệnh nhiều nhất vào:
A.  
Mùa xuân
B.  
Xuân- hè
C.  
Mùa hè
D.  
Mùa thu
Câu 10: 0.25 điểm
Nghe phổi ở bn viêm phổi thường thấy:
A.  
Nhiều rales rít lẫn rales ngáy
B.  
Nhiều rales ẩm và rales nổ
C.  
Nhiều rales rít lẫn rales ẩm
D.  
Có thể có tiếng cọ màng phổi
Câu 11: 0.25 điểm
Với XN Elysa áp xe gan amip dương tính:
A.  
1/60
B.  
1/70
C.  
1/80
D.  
1/200
Câu 12: 0.25 điểm
Phòng bệnh hở van ĐMC quan trọng nhất là:
A.  
Phải điều trị dự phòng Osler
B.  
Điều trị suy tim sớm
C.  
Giảm hoạt động thể lực
D.  
Điều trị nguyên nhân
Câu 13: 0.25 điểm
Bệnh viêm phế quản cấp bao giờ cũng bắt đầu rầm rộ bằng sốt cao rét run:
A.  
Đ
B.  
S
Câu 14: 0.25 điểm
Để quản lý bệnh nhân bị bệnh van tim, cần:
A.  
Lập sổ theo dõi bệnh
B.  
Khám định kỳ
C.  
Điều trị suy tim mạn
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 15: 0.25 điểm
Xử trí NMCT dùng các thuốc sau, ngoại trừ:
A.  
Papaverin
B.  
Nitroglycerin
C.  
An thần
D.  
Adrenalin
Câu 16: 0.25 điểm
Triệu chứng có giá trị chẩn đoán xác định trong suy tim trái là:
A.  
Cơ năng
B.  
Thực thể
C.  
X quang
D.  
XQ+ điện tim+Siêu âm tim
Câu 17: 0.25 điểm
Triệu chứng chung về lâm sàng của HC suy tim phải là:
A.  
Khó thở dữ dội
B.  
Gan to
C.  
Bóng tim to
D.  
Ứ máu ngoại biên
Câu 18: 0.25 điểm
Thuốc điều trị THA nào là thuốc chẹn kênh calci:
A.  
Nifedipin
B.  
Telmisartan
C.  
Coversyl
D.  
Betaloc
Câu 19: 0.25 điểm
Áp xe phổi diễn biến lâm sàng qua 4 giai đoạn:
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 20: 0.25 điểm
Nguyên tắc điều trị VPQ cấp nguyên nhân do vi khuẩn là:
A.  
Điều trị nguyên nhân bằng kháng sinh và điều trị triệu chứng
B.  
Điều trị nguyên nhân là đủ
C.  
Điều trị biến chứng
D.  
Điều trị triệu chứng và điều trị biến chứng
Câu 21: 0.25 điểm
Các nhóm thuốc nào sau đây có thể sử dụng trong hở van động mạch chủ có suy tim trái độ 3:
A.  
Trợ tim
B.  
Lợi tiểu
C.  
Giãn mạch
D.  
Chống đông
Câu 22: 0.25 điểm
Các biện pháp điều trị cổ trướng trong xơ gan: (1)Nghỉ ngơi, tiết thực, lợi tiểu (2) Chọn tháo dịch cổ trướng(3)Dùng kích thích tố nam(4)Truyền albumin lạt
A.  
1,2
B.  
1,2,3
C.  
1,2,4
D.  
2,4
Câu 23: 0.25 điểm
Phương pháp hiệu quả nhất để điều trị dự phòng hen PQ là:
A.  
Hạn chế và loại bỏ tiếp xúc với dị nguyên
B.  
Giải mẫn cảm đặc hiệu
C.  
Làm sạch môi trường
D.  
Dùng corticoid dạng xịt
Câu 24: 0.25 điểm
Một bé gái 6 tuổi vào viện vì đi cầu ra máu tươi nhiều lần, không kèm đau bụng, không sốt, đi ra máu tươi cuối bãi. Chẩn đoán được ưu tiên đặt ra là:
A.  
Trĩ nội
B.  
Trĩ ngoại
C.  
Polyp trực tràng
D.  
Polyp đại tràng
Câu 25: 0.25 điểm
Hở van ĐMC cần phân biệt với hở van ĐMP:
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 26: 0.25 điểm
Thuốc có tác dụng tăng sản xuất nhầy Mucine là:
A.  
Cytocec
B.  
prostanlangdin
C.  
Sucrafate
D.  
Rebamipide
Câu 27: 0.25 điểm
Các loại thuốc chẹn β giao cảm điều trị suy tim gồm:
A.  
1 loại
B.  
2 loại
C.  
3 loại
D.  
4 loại
Câu 28: 0.25 điểm
Khi dùng liều quá cao tác dụng thường gặp cả Dopamin và dobutamin là:
A.  
Hạ huyết áp
B.  
Giảm nhịp tim
C.  
Rối loạn nhịp tim
D.  
Sốt cao
Câu 29: 0.25 điểm
Viêm cầu thận cấp và mạn tính gây THA:
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 30: 0.25 điểm
Cơn đau thắt ngực cần chẩn đoán phân biệt với phình tách động mạch chủ:
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 31: 0.25 điểm
Đây không phải nguyên nhân gây áp xe phổi:
A.  
Vi khuẩn làm mủ
B.  
Nấm
C.  
Vi khuẩn lao
D.  
Ký sinh vật
Câu 32: 0.25 điểm
Trong biến chứng thủng dạ dày do loét thường có các yếu tố thuận lợi sau:
A.  
Do điều trị không đúng quy cách
B.  
Xảy ra sau khi ăn
C.  
Sau khi dùng các thuốc kháng viêm không steroide
D.  
Do ổ loét lâu năm
Câu 33: 0.25 điểm
TC cơ năng chính của suy tim trái là:
A.  
Ho khan
B.  
Ho ra máu
C.  
Khó thở
D.  
Đau ngực
Câu 34: 0.25 điểm
Để đánh giá mức độ hẹp khít van hai lá trên lâm sàng ( diện tích lỗ van
A.  
Rung tâm trương
B.  
T1 đanh
C.  
Ho ra máu
D.  
T2 mạnh
Câu 35: 0.25 điểm
Phản hồi gan tĩnh mạch cổ dương tính là triệu chứng biểu hiện:
A.  
Suy tim phải
B.  
Suy tim trái
C.  
Xơ gan
D.  
HC trung thất
Câu 36: 0.25 điểm
Các triệu chứng để chẩn đoán xác định cơn đau thắt ngực là, NGOẠI TRỪ:
A.  
Dựa vào tính chất cơn đau
B.  
Ngậm Nitroglycerin cắt được cơn
C.  
Điện tâm đồ ST chênh xuống
D.  
Siêu âm tim
Câu 37: 0.25 điểm
Ipratropium bromure (Atrovent ) thuộc nhóm thuốc:
A.  
Cường beta 2
B.  
Kháng Cholinergic
C.  
Nhóm Xanthyl
D.  
Phối hợp cường beta2 với kháng Cholinergic
Câu 38: 0.25 điểm
Amip đột nhập vào gan bằng:
A.  
Đường bạch mạch
B.  
Đường ĐM gan
C.  
Đường mật chủ
D.  
Đường TM nhỏ qua TM cửa
Câu 39: 0.25 điểm
Khi vào gan Amip khu trú tại:
A.  
Bè Remark
B.  
Tiểu thùy gan
C.  
TM trong gan
D.  
Đường mật trong gan
Câu 40: 0.25 điểm
Hội chứng ruột kích thích được hiểu là:
A.  
Không có tổn thương thực thể ở tiểu tràng
B.  
có tổn thương thực thể ở hồi manh tràng
C.  
có tổn thương thực thể ở tiểu tràng
D.  
Không có tổn thương thực thể ở cả đại tràng và tiểu tràng

Đề thi tương tự

Trắc Nghiệm Ôn Tập Môn Tiếng Anh 2 - Có Đáp Án - Đại Học Y Hà Nội (HMU)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 30 câu hỏi 30 phút

143,39411,025

Trắc Nghiệm Ôn Tập Môn Lịch Sử Đảng Phần 1 - Có Đáp Án - Đại Học Y Hà Nội (HMU)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 50 câu hỏi 45 phút

143,34711,021

Trắc nghiệm Ôn tập môn Toán 12, Chương 3, Bài 1: Nguyên hàmLớp 12Toán

1 mã đề 22 câu hỏi 1 giờ

183,57414,114

Trắc Nghiệm Ôn Tập Môn Triết Học 2 - Có Đáp Án - Đại Học Vinh (VINHUNI)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 19 câu hỏi 20 phút

144,10311,079

Trắc Nghiệm Ôn Tập Môn Hệ Thống Điện - Có Đáp Án - Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳng

2 mã đề 42 câu hỏi 45 phút

143,11011,002