thumbnail

Đề trắc nghiệm ôn tập môn Thiết kế hướng đối tượng - Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Đề trắc nghiệm ôn tập môn Thiết kế hướng đối tượng - Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

EDQ #103205

Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

21,765 lượt xem 1,669 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Hệ thống là gì?
A.  
Là những phần tử có ràng buộc tương tác lẫn nhau cùng đạt được mục đích nhất định y gây ra những tác động nhất định.
B.  
Là một nhóm các thành tố tác động lẫn nhau để tạo ra thông tin.
C.  
Là giới hạn khi khảo sát bên trong hệ thống không được vượt quá.
D.  
Là tập hợp bao gồm cả con người, các phần cứng, phần mềm, các quy trình và dữ liệu.
Câu 2: 0.25 điểm
Hệ thống thông tin là gì?
A.  
Là những phần tử có ràng buộc tương tác lẫn nhau cùng đạt được mục đích nhất định y gây ra những tác động nhất định.
B.  
Là một nhóm các thành tố tác động lẫn nhau để tạo ra thông tin.
C.  
Là giới hạn khi khảo sát bên trong hệ thống không được vượt quá.
D.  
Là tập hợp bao gồm cả con người, các phần cứng, phần mềm, các quy trình và dữ liệu.
Câu 3: 0.25 điểm
Hệ thống biến đổi theo các biến động của thị trường là gì?
A.  
Hệ thống ổn định.
B.  
Hệ thống động.
C.  
Hệ thống phản hồi.
D.  
Hệ thống kinh doanh.
Câu 4: 0.25 điểm
Hệ tác nghiệp là gì?
A.  
Là hệ thống có sự tm gia của con người.
B.  
Bao gồm con người, máy móc... tm gia xử lý thông tin.
C.  
Bao gồm con người máy móc ... để tm gia đề xuất quyết định.
D.  
Bao gồm tất cả con người, nguyên vật liệu, máy móc... trực tiếp tm gia sản xuất để đạt được mục tiêu kinh doanh.
Câu 5: 0.25 điểm
Hệ thống thông tin có những thành phần chính nào?
A.  
Đầu vào, Đầu ra, Bộ lưu trữ
B.  
Hệ thống phản hồi, Cơ chế xử lý, Bộ lưu trữ
C.  
Đầu vào, Đầu ra, Cơ chế xử lý
D.  
Cơ chế xử lý, Bộ lưu trữ, Bộ vào/ra.
Câu 6: 0.25 điểm
Thành phần nào không thuộc hệ thống kinh doanh?
A.  
Hệ tác nghiệp.
B.  
Hệ quyết định.
C.  
Hệ thông tin.
D.  
Hệ phản hồi.
Câu 7: 0.25 điểm
Đặc điểm cơ bản của phân tích và thiết kế hướng đối tượng là gì?
A.  
Tính độc lập, Tính đóng gói, Tính linh hoạt.
B.  
Tính đóng gói, Tính kế thừa, Tính đa hình.
C.  
Tính kế thừa, Tính độc lập, Tính đóng gói.
D.  
Tính đa hình, Tính kế thừa, Tính linh hoạt.
Câu 8: 0.25 điểm
UML là gì?
A.  
Là cách nhìn hệ thống dưới những góc độ khác nu, bao gồm những biểu đồ khác nhau.
B.  
Là công cụ lập trình trực quan giúp phân tích và thiết kế các hệ thống phần mềm hướng đối tượng.
C.  
Là ngôn ngữ mô hình hóa thống nhất dùng để thiết kế hệ thống hướng đối tượng.
D.  
Là khung nhìn hệ thống của người phân tích thiết kế hệ thống phần mềm hướng đối tượng.
Câu 9: 0.25 điểm
Khung nhìn (View) trong UML là gì?
A.  
Là cách nhìn hệ thống của người sử dụng.
B.  
Là cách nhìn hệ thống và giải quyết vấn đề theo cấu trúc.
C.  
Là cách nhìn hệ thống theo các thành phần, mô đun, chương trình con và các hành vi thực hiện của các thành phần đó.
D.  
Là cách nhìn hệ thống dưới những góc độ khác nhau.
Câu 10: 0.25 điểm
Deployment view trong UML là gì?
A.  
Là cách nhìn hệ thống của người sử dụng, nó bao gồm các vấn đề và cách giải quyết vấn đề theo từng người sử dụng hoặc nhóm người sử dụng.
B.  
Là cách nhìn hệ thống và giải quyết vấn đề theo cấu trúc. Khung nhìn này có thể xem là cách nhìn mô hình thiết kế, mô tả về hành vi, chức năng của hệ thống.
C.  
Là cách nhìn hệ thống theo các thành phần, mô đun, chương trình con và các hành vi thực hiện của các thành phần đó.
D.  
Là cách mô tả sự phân bổ tài nguyên và nhiệm vụ trong hệ thống, mô tả các tiến trình và chỉ ra những tiến trình nào trên máy nào.
Câu 11: 0.25 điểm
Sử dụng biểu đồ nào để biểu diễn các chức năng của hệ thống?
A.  
Biểu đồ trạng thái.
B.  
Biểu đồ thành phần.
C.  
Biểu đồ hoạt động.
D.  
Biểu đồ ca sử dụng.
Câu 12: 0.25 điểm
Sử dụng biểu đồ nào để xác định trình tự diễn ra sự kiện của một nhóm đối tượng?
A.  
Biểu đồ trạng thái.
B.  
Biểu đồ tuần tự.
C.  
Biểu đồ hoạt động.
D.  
Biểu đồ ca sử dụng.
Câu 13: 0.25 điểm
Trong biểu đồ trạng thái, hộp trạng thái là gì?
A.  
Là một thời điểm cụ thể trong vòng đời của một đối tượng.
B.  
Là sự bắt đầu của biểu đồ trạng thái.
C.  
Là một điều kiện.
D.  
Là sự kết thúc của biểu đồ trạng thái.
Câu 14: 0.25 điểm
Trong biểu đồ hoạt động có thành phần nào được ký hiệu giống trong biểu đồ trạng thái?
A.  
Trạng thái bắt đầu.
B.  
Trạng thái kết thúc.
C.  
Hộp quyết định và rẽ nhánh.
D.  
Tất cả các đáp án.
Câu 15: 0.25 điểm
Biểu đồ nào bao gồm tập hợp các tác nhân, các ca sử dụng và các mối quan hệ giữa các ca sử dụng?
A.  
Use Case Diagram.
B.  
Activity Diagram.
C.  
Steta Diagram.
D.  
Sequence Diagram.
Câu 16: 0.25 điểm
Biểu đồ nào có phân luồng hoạt động và nhấn mạnh đến việc chuyển đổi quyền kiểm soát giữa các đối tượng?
A.  
Use Case Diagram.
B.  
Activity Diagram.
C.  
Steta Diagram.
D.  
Sequence Diagram.
Câu 17: 0.25 điểm
Trong biểu đồ hành động, thanh đồng bộ nào thể hiện nhiều luồng hành động được bắt đầu đồng thời?
A.  
Thanh đồng bộ kết hợp.
B.  
Thanh đồng bộ chia nhánh.
C.  
Thanh đồng bộ nối tiếp.
D.  
Thanh đồng bộ song song.
Câu 18: 0.25 điểm
Trong biểu đồ tuần tự, đối tượng được biểu diễn như thế nào?
A.  
Hình chữ nhật được bo tròn góc.
B.  
Hình hộp chữ nhật.
C.  
Hình chữ nhật.
D.  
Hình elip.
Câu 19: 0.25 điểm
Trong biểu đồ tuần tự, thông điệp trả lời hoặc trả về được biểu diễn như thế nào?
A.  
Đường nét liền.
B.  
Đường nét liền có mũi tên.
C.  
Đường nét đứt có mũi tên.
D.  
Đường nét liền có mũi tên quay vòng.
Câu 20: 0.25 điểm
Class Diagram là?
A.  
Biểu đồ lớp
B.  
Biểu đồ trình tự
C.  
Biểu đồ hành động
D.  
Biểu đồ ca sử dụng
Câu 21: 0.25 điểm
Giữa các lớp có những mối quan hệ cơ bản nào?
A.  
Tổng quát hóa/kế thừa, Phụ thuộc, Kết tập, Kết hợp
B.  
Tổng quát hóa/kế thừa, Phụ thuộc, Kết tập, Đóng gói
C.  
Tổng quát hóa/kế thừa, Phụ thuộc, Kết tập, Đa hình
D.  
Đa kế thừa/tổng quát, Phụ thuộc, Chuyên biệt hóa, Trừu tượng
Câu 22: 0.25 điểm
Trong Class Diagram, mỗi lớp gồm những thành phần nào?
A.  
Tên lớp, phương thức, hành vi
B.  
Tên lớp, thuộc tính, phương thức
C.  
Tên lớp, đặc điểm, thuộc tính
D.  
Tên lớp, hành vi, đặc điểm
Câu 23: 0.25 điểm
Thuộc tính mô tả gì?
A.  
Chức năng của đối tượng
B.  
Nhiệm vụ của đối tượng
C.  
Tính chất của đối tượng.
D.  
Hoạt động của đối tượng
Câu 24: 0.25 điểm
Đặc tả thuộc tính gồm những thông tin nào?
A.  
Tên thuộc tính, Kiểu dữ liệu-thuộc tính lưu trữ, Giá trị khởi đầu, Phạm vi
B.  
Tên thuộc tính, Kiểu dữ liệu-thuộc tính lưu trữ, Giá trị kết thúc, Phạm vi
C.  
Tên thuộc tính, Giá trị khởi đầu, Giá trị kết thúc, Phạm vi
D.  
Tên thuộc tính, Kiểu trả về, Tham số, Ràng buộc
Câu 25: 0.25 điểm
Mô tả phương thức bao gồm những thông tin nào?
A.  
Tên phương thức, Kiểu trả về, Tham số, Ràng buộc
B.  
Tên phương thức, Giá trị khởi đầu, Giá trị kết thúc, Phạm vi
C.  
Tên phương thức, Kiểu dữ liệu, Giá trị khởi đầu, Phạm vi
D.  
Tên phương thức, Kiểu dữ liệu, Giá trị kết thúc, Phạm vi
Câu 26: 0.25 điểm
Trong các thành phần của UML, Actor là gì?
A.  
Ca cử dụng.
B.  
Đối tượng.
C.  
Lớp.
D.  
Tác nhân.
Câu 27: 0.25 điểm
Trong các thành phần của UML, Use case là gì?
A.  
Đối tượng.
B.  
Lớp.
C.  
Tác nhân.
D.  
Ca cử dụng.
Câu 28: 0.25 điểm
Trong các thành phần của UML, Object là gì?
A.  
Lớp.
B.  
Tác nhân.
C.  
Ca cử dụng.
D.  
Đối tượng.
Câu 29: 0.25 điểm
Câu hỏi thường đặt ra khi xác định Use case?
A.  
Nhiệm vụ của mỗi actor là gì?
B.  
Ai sẽ là người Admin của hệ thống (tức người cài đặt, quản lý, bảo trì… hệ thống)?
C.  
Hệ thống này có được sử dụng bởi bất kỳ một hệ thống nào khác không?
D.  
Ai là người sử dụng hệ thống?
Câu 30: 0.25 điểm
Trong các thành phần của UML, Class là gì?
A.  
Tác nhân.
B.  
Ca cử dụng.
C.  
Đối tượng.
D.  
Lớp.
Câu 31: 0.25 điểm
Entity là gì?
A.  
Biểu đồ lớp.
B.  
Lớp giao diện.
C.  
Lớp điều khiển.
D.  
lớp thực thể.
Câu 32: 0.25 điểm
Boundary là gì?
A.  
Biểu đồ lớp.
B.  
Lớp điều khiển.
C.  
lớp thực thể.
D.  
Lớp giao diện.
Câu 33: 0.25 điểm
Control là gì?
A.  
Biểu đồ lớp.
B.  
lớp thực thể.
C.  
Lớp giao diện.
D.  
Lớp điều khiển.
Câu 34: 0.25 điểm

Trong hình 13 mô tả lớp dưới dạng chi tiết, thành phần 13a) là:

A.  

Thuộc tính.

B.  

Phương thức.

C.  

Tiêu đề.

D.  

Tên lớp.

Câu 35: 0.25 điểm

Trong hình 13 mô tả lớp dưới dạng chi tiết, thành phần 13b) là:

A.  

Tên lớp

B.  

Phương thức.

C.  

Tiêu đề.

D.  

Thuộc tính.

Câu 36: 0.25 điểm

Trong hình 13 mô tả lớp dưới dạng chi tiết, thành phần 13c) là:

A.  

Thuộc tính.

B.  

Tên lớp.

C.  

Tiêu đề.

D.  

Phương thức.

Câu 37: 0.25 điểm

Trong hình trên, kí hiệu 1 là quan hệ:

A.  

Kết tập một chiều .

B.  

Kết tập hai chiều.

C.  

Kết hợp hai chiều

D.  

Kết hợp một chiều

Câu 38: 0.25 điểm

Trong hình trên, kí hiệu 2 là quan hệ:

A.  

Kết tập một chiều .

B.  

Kết tập hai chiều.

C.  

Kết hợp hai chiều

D.  

Kết hợp một chiều

Câu 39: 0.25 điểm

Trong hình trên, kí hiệu 3 là quan hệ:

A.  

Kết hợp

B.  

Kết tập chia sẻ

C.  

Kết tập hợp thành

D.  

Phụ thuộc

Câu 40: 0.25 điểm

Trong hình trên, kí hiệu 7 là quan hệ:

A.  

Kết hợp

B.  

Kết tập chia sẻ

C.  

Kết tập hợp thành

D.  

Tổng quát hóa/Kế thừa

Đề thi tương tự

Đề Trắc Nghiệm Ôn tập môn Quản Trị Thương Hiệu APD có đáp ánĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 70 câu hỏi 40 phút

145,48711,181

Đề Trắc nghiệm Ôn Tập Môn Lịch Sử Đảng HUBT Online Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngLịch sử

3 mã đề 120 câu hỏi 1 giờ

71,0515,465

Đề Trắc nghiệm Ôn tập môn Linux và Phần Mềm Mã Nguồn MởĐại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

6 mã đề 202 câu hỏi 1 giờ

50,1433,939

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập môn Nguyên Lý Kế Toán HUBTToán

3 mã đề 110 câu hỏi 1 giờ

18,6261,424

Đề thi Trắc nghiệm Ôn tập môn Sinh Dục HPMU Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 40 câu hỏi 45 phút

86,3686,635

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập môn Lập trình PLC EPU có đáp ánĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 64 câu hỏi 40 phút

144,49311,132

Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn tập môn Tư Tưởng Hồ Chí Minh VNUA Đại học - Cao đẳng

7 mã đề 270 câu hỏi 1 giờ

88,7496,853