thumbnail

Trắc nghiệm Ôn tập chương II có đáp án

Chương 2: Hàm số lũy thừa. Hàm số mũ và hàm số logarit
Ôn tập Toán 12 Chương 2
Lớp 12;Toán

Số câu hỏi: 39 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

181,772 lượt xem 13,977 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Đề số 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Biết x 1 , x 2 là hai nghiệm phương trình log 7 4 x 2 4 x + 1 2 x + 4 x 2 + 1 = 6 x x 1 + 2 x 2 = 1 4 a + b với a, b là hai số nguyên dương. Tính a + b

A.  
16
B.  
11
C.  
14
D.  
13
Câu 2: 1 điểm

Tính tích tất cả các nghiệm thực của phương trình log 2 2 x 2 + 1 2 x + 2 x + 1 2 x = 5

A.  
0
B.  
2
C.  
1
D.  
1 2
Câu 3: 1 điểm

Cho a, b, c là các số thực thuộc đoạn [1;2] thỏa mãn log 2 3 a + log 2 3 b + log 2 3 c 1 . Khi biểu thức P = a 3 + b 3 + c 3 3 log 2 a a + log 2 b b + log 2 c c đạt giá trị lớn nhất thì giá trị của tổng a+b+c là:

A.  
3
B.  
3.2 1 3 3
C.  
4
D.  
6
Câu 4: 1 điểm

Cho m = log a a b với a , b > 1 P = log a 2 b + 54 log b a . Khi đó giá trị của m để P đạt giá trị nhỏ nhất là

A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
5
Câu 5: 1 điểm

Tìm số giá trị nguyên của m để phương trình 4 x + 1 + 4 1 x = m + 1 2 2 + x 2 2 x + 16 8 m có nghiệm trên [0;1]

A.  
2
B.  
5
C.  
4
D.  
3
Câu 6: 1 điểm

Xét bất phương trình log 2 2 2 x 2 m + 1 log 2 x 2 < 0 . Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình có nghiệm thuộc khoảng 2 ; +

A.  
m 0 ; +
B.  
m 3 4 ; 0
C.  
m 3 4 ; +
D.  
m ; 0
Câu 7: 1 điểm

Một người tham gia chương trình bảo hiểm An sinh xã hội của công ty bảo Việt với thể lệ như sau: Cứ đến tháng 9 hàng năm người đó đóng vào công ty là 12 triệu đồng với lãi suất hàng năm không đổi là 6%/năm. Hỏi sau đúng 18 năm kể từ ngày đóng, người đó thu về được tất cả bao nhiêu tiền? Kết quả làm tròn đến hai chữ số phần thập phân?

A.  
403,32 (triệu đồng)
B.  
293,23 (triệu đồng)
C.  
412,23 (triệu đồng)
D.  
393,12 (triệu đồng)
Câu 8: 1 điểm

Cho hai số thực a, b thỏa mãn a > b > 4 3 và biểu thức P = 16 log a a 3 12 b 16 + 3 log a b 2 a có giá trị nhỏ nhất. Tính a + b

A.  
7 2
B.  
4
C.  
11
D.  
6
Câu 9: 1 điểm

Giá trị nào của m để phương trình log 3 2 x + log 3 2 x + 1 2 m 1 = 0 có ít nhất 1 nghiệm thuộc đoạn 1 ; 3 3

A.  
1 m 16
B.  
4 m 8
C.  
2 m 8
D.  
  0 m 2
Câu 10: 1 điểm

Tìm m để tồn tại duy nhất cặp (x;y) thỏa mãn log x 2 + y 2 + 2 4 x + 4 y 4 1 x 2 + y 2 + 2 x 2 y + 2 m = 0

A.  
10 2 2
B.  
10 2  và  10 + 2
C.  
10 2 2  và  10 + 2 2
D.  
10 2
Câu 11: 1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của m để hệ sau có nghiệm 3 2 x + x + 1 3 2 + x + 1 + 2017 x 2017 x 2 m + 2 x + 2 m + 3 0

A.  
m 3
B.  
m > 3
C.  
m 2
D.  
m 2
Câu 12: 1 điểm

Biết x 1 , x 2 x 1 < x 2 là hai nghiệm của phương trình log 3 x 2 3 x + 2 + 2 + 5 x 2 3 x + 1 = 2 x 1 + 2 x 2 = 1 2 a + b với a, b là hai số nguyên dương. Tính a – b.

A.  
3
B.  
1
C.  
4
D.  
6
Câu 13: 1 điểm

Biết rằng 2 x + 1 x = log 2 14 y 2 y + 1 trong đó x > 0. Tính giá trị của biểu thức P = x 2 + y 2 x y + 1

A.  
3
B.  
1
C.  
2
D.  
4
Câu 14: 1 điểm

Cho x, y là các số thực thỏa mãn log 3 x + y x 2 + y 2 1 . Khi 3x + y đạt giá trị lớn nhất, thì giá trị k = x y là:

A.  
k = 1
B.  
k = 2
C.  
k = 3
D.  
k = 4
Câu 15: 1 điểm

Gọi S là tập nghiệm của phương trình 2 x 2 + 4 x = 6 . Khi đó số phần tử của tập S là bao nhiêu?

A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
5
Câu 16: 1 điểm

Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn 5 x + 2 y + 3 3 x y + x + 1 = 5 x y 5 + 3 x 2 y + y x 2 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T = x+y

A.  
T min = 2 + 3 2
B.  
T min = 3 + 2 3
C.  
T min = 1 + 5
D.  
T min = 5 + 3 2
Câu 17: 1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên dương a (a là tham số) để phương trình 3 a 2 + 12 a + 15 log 27 2 x x 2 + 9 2 a 2 3 a + 1 log 11 1 x 2 2 = 2 log 9 2 x x 2 + log 11 2 x 2 2 có nghiệm duy nhất?

A.  
2
B.  
0
C.  
Vô số
D.  
1
Câu 18: 1 điểm

Xét các số thực dương x, y thỏa mãn log 3 x + y x 2 + y 2 + x y + 2 = x x 3 + y y 3 + x y . Tìm giá trị lớn nhất P max của biểu thức P = 3 x + 2 y + 1 x + y + 6

A.  
3
B.  
2
C.  
1
D.  
4
Câu 19: 1 điểm

Gọi s là tập hợp tất cả các giá trị của m sao cho 10 m Z và phương trình 2 log m x 5 2 x 2 5 x + 4 = log m x 5 x 2 + 2 x 6 có nghiệm duy nhất. Tìm số phần tử của S

A.  
15
B.  
14
C.  
13
D.  
16
Câu 20: 1 điểm

Xét các số thực a, b thỏa mãn điều kiện 1 3 < b < a < 1 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = log a 3 b 1 4 + 12 log b a 2 a 3

A.  
min P = 13
B.  
min P = 1 2 3
C.  
min P = 9
D.  
min P = 2 3

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Ôn tập chương II có đáp án (Vận dụng)Lớp 12Toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

189,15114,545

Trắc nghiệm Ôn tập chương II có đáp án (Nhận biết)Lớp 12Toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

175,46213,488

Trắc nghiệm Chương 2: Ôn tập chương II có đáp án (Thông hiểu)Lớp 9Toán

1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ

185,67814,278

Trắc nghiệm Chương 2: Ôn tập chương II có đáp án (Vận dụng)Lớp 9Toán

1 mã đề 5 câu hỏi 1 giờ

169,27513,017

Trắc nghiệm Chương 2: Ôn tập chương II có đáp án (Nhận biết)Lớp 9Toán

1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ

155,57711,963

Trắc nghiệm Chương 2: Ôn tập chương II có đáp ánLớp 9Toán

1 mã đề 12 câu hỏi 1 giờ

151,38311,641

Trắc nghiệm Ôn tập chương II Hình học 12 có đáp án (Thông hiểu)Lớp 12Toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

173,01013,304

Trắc nghiệm Ôn tập chương II Hình học 12 có đáp án (Vận dụng)Lớp 12Toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

173,48313,337

Trắc nghiệm Ôn tập chương II-Tổ hợp xác suất (có đáp án)Lớp 11Toán

1 mã đề 22 câu hỏi 1 giờ

172,03513,229