thumbnail

Trắc nghiệm Ôn tập cuối năm Hình học 10 có đáp án

Trắc nghiệm tổng hợp Toán 10
Lớp 10;Toán

Số câu hỏi: 30 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

167,444 lượt xem 12,877 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Cho tam giác ABC, M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB. Khẳng định nào sau đây là sai?

A.  
A M   =   1 2 A B   +   A C
B.  
A M   +   B N   +   C P   =   0
C.  
A N   +   B P   +   C M   =   0
D.  
A M   +   B N   =   C P
Câu 2: 1 điểm

Cho tam giác đều ABC cạnh a, G là trọng tâm của tam giác. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  
A G   =   a 3 2
B.  
A G   +   B G   =   a
C.  
A G   +   B G   +   C G   =   0
D.  
A G   +   B G   +   C G   =   0
Câu 3: 1 điểm

Cho tam giác ABC. Tập hợp các điểm M thỏa mãn  A M   +   B M   =   2 C M

A.  
Một đường thẳng
B.  
Một đường tròn
C.  
Một tia
D.  
Một điểm
Câu 4: 1 điểm

Cho hình bình hành ABCD và các điểm M, N thỏa mãn A M   =   2 A B   +   3 A D ;   A N   =   x A B   +   5 A D . Để ba điểm M, N, C thẳng hàng thì:

A.  
x = 1
B.  
x = 3
C.  
x = 5
D.  
x = 7
Câu 5: 1 điểm

Cho tam giác ABC, M là trung điểm của AB, N là trung điểm của CM. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  
A N   =   1 2 A B   +   2 3 A C
B.  
A N   =   3 4 A B   +   1 4 A C
C.  
A N   =   1 4 A B   +   1 2 A C
D.  
A N   =   1 3 A B   +   2 3 A C
Câu 6: 1 điểm

Cho hai vectơ không cùng phương a ,   b . Vectơ nào sau đây cùng phương với vectơ 3 a   -   4 b ?

A.  
4 a   -   3 b
B.  
3 a   +   4 b
C.  
- 4 a   -   3 b
D.  
3 4 a   -   b
Câu 7: 1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
A C = B D .
B.  
A B + A C + A D = 0 .
C.  
A B A D = A B + A D .
D.  
B C + B D = A C A B .
Câu 8: 1 điểm

Cho các điểm A, B, C, D, E, F. Khi đó E B   +   D E   +   A C   +   B F   +   C D bằng vectơ nào trong các vectơ sau đây?

A.  
A E
B.  
A F
C.  
A D
D.  
A C
Câu 9: 1 điểm

Cho hình vuông ABCD có tọa độ đỉnh A(1;2) và tâm hình vuông là I(-1; -4). Khi đó phương trình của đường chéo BD là:

A.  
x + 3y + 13 = 0
B.  
3x – y + 1 = 0
C.  
x – y – 3 = 0
D.  
x + y + 5 = 0
Câu 10: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông cân tại C và A B = 2 . Tính độ dài của A B + A C .

A.  
A B + A C = 5 .
B.  
A B + A C = 2 5 .
C.  
A B + A C = 3 .
D.  
A B + A C = 2 3 .
Câu 11: 1 điểm

Cho tam giác ABC có đỉnh A(1; 1), B(-2; 4) và G(1; 2) là trọng tâm của tam giác. Khi đó tọa độ đỉnh C là:

A.  
C(0; 7/3)
B.  
C(4; 1)
C.  
C(2; -3)
D.  
C(-2; 2)
Câu 12: 1 điểm

Cho a = x ; 2 ,   b = 5 ; 1 ,   c = x ; 7 . Tìm x biết c = 2 a + 3 b

A.  
x= - 15
B.  
x= 3
C.  
x = 15
D.  
x=  5
Câu 13: 1 điểm

Trong hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có A(0; 3); D(2; 1) và I(-1 ; 0) là tâm của hình chữ nhật. Tìm tọa độ tung điểm của cạnh BC

A.  
(1 ; 2)
B.  
(-2; -3)
C.  
(-3 ; -2)
D.  
(- 4 ; -1)
Câu 14: 1 điểm

Khẳng định nào sau đây là sai?

A.  
a ,   b  cùng phương khi và chỉ khi  a . b   =   a . b
B.  
a ,   b  cùng hướng khi và chỉ khi  a . b   =   a . b
C.  
a ,   b  ngược hướng khi và chỉ khi  a . b   =   - a . b
D.  
a ,   b  ngược hướng khi và chỉ khi  a . b   =   a . b   hoặc  a . b   =   - a . b
Câu 15: 1 điểm

Cho tam giác ABC. Tập hợp các điểm M thỏa mãn M A M B   +   M C   =   0

A.  
Một điểm
B.  
Một tia
C.  
Một đường thẳng
D.  
Một đường tròn
Câu 16: 1 điểm

Tam giác ABC có . Điểm M thuộc đoạn BC sao cho MC =2MB. Tính độ dài cạnh AM.

A.  
A M = 4 2 .
B.  
A M = 3.
C.  
A M = 2 3 .
D.  
A M = 3 2 .
Câu 17: 1 điểm

Cho tam giác vuông cân ABC cạnh huyền bằng a. khi đó giá trị của biểu thức tích vô hướng A B . B C   +   B C . C A   +   C A . A B

A.  
0
B.  
- a 2
C.  
- 2 a 2
D.  
2 a 2
Câu 18: 1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3, AD = 4. Gọi α là góc tạo bởi hai đường chéo của hình chữ nhật ( 0 ° < α 90 ° ) . Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  
sin α   =   24 25
B.  
sin α   =   7 25
C.  
cos α   =   24 25
D.  
cos α   =   - 7 25
Câu 19: 1 điểm

Tam giác ABC cân tại C, có AB = 9cm và A C = 15 2 cm . Gọi D là điểm đối xứng của B qua C. Tính độ dài cạnh AD

A.  
AD = 6 cm.
B.  
AD = 9 cm.
C.  
AD = 12 cm.
D.  
D.  A D = 12 2 cm.
Câu 20: 1 điểm

Cho a a   =   x 1 ;   y 1 ,   b x 2 ;   y 2 . Khẳng định nào sau đây là sai?

A.  
a . b = x 1 y 1 + x 2 y 2
B.  
a   =   x 1 2   +   y 1 2
C.  
a b     x 1 y 1 + x 2 y 2 = 0
D.  
a . b 2   x 1 2   +   y 1 2 x 2 2   +   y 2 2
Câu 21: 1 điểm

Cho các điểm A(-2; 1), B(3; 4), C(1; 0). Khi đó cos A B C bằng

A.  
- 11 170
B.  
11 170
C.  
- 7 170
D.  
7 170
Câu 22: 1 điểm

Cho các điểm A(-3; 2), B(1; 4). Điểm M trên trục Ox cách đều A và B có tọa độ là

A.  
M 1 2 ;   0
B.  
M - 1 2 ;   0
C.  
M 3 2 ;   0
D.  
M(4; 0)
Câu 23: 1 điểm

Cho tam giác ABC với A(-2;1),B(3;4), C(1;0). Phương trình đường cao CH của tam giác ABC là

A.  
5x – 3y – 5 =0
B.  
3x +2y – 3= 0
C.  
x +2y – 1 = 0
D.  
5x +3y – 5 = 0
Câu 24: 1 điểm

Cho α ( 0 ° α 90 ° ) là góc tạo bởi hai đường thẳng d1: x + 2y + 4 = 0, d2: 4x - y = 0. Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  
sin α   =   2 85
B.  
cos α   =   - 9 85
C.  
sin α   =   9 85
D.  
cos α   =   - 2 85
Câu 25: 1 điểm

Cho hình chữ nhật (H) có đỉnh A(-2;1) và phương trình hai cạnh của hình chữ nhật là x – 2y + 1 = 0 và 2x + y – 4 = 0. Diện tích hình chữ nhật (H) là

A.  
19/5
B.  
21/5
C.  
23/5
D.  
5
Câu 26: 1 điểm

Đường tròn (C) đi qua hai điểm A(1; 2); B(3;4) và tiếp xúc với đường thẳng Δ : 3 x + y 3 = 0 . Viết phương trình đường tròn (C), biết tâm của (C) có tọa độ là những số nguyên.

A.  
x 2 + y 2 3 x 7 y + 12 = 0.
B.  
x 2 + y 2 6 x 4 y + 5 = 0.
C.  
x 2 + y 2 8 x 2 y 10 = 0.
D.  
x 2 + y 2 2 x 8 y + 20 = 0.
Câu 27: 1 điểm

Cho đường tròn (C): x 2 + y 2 - 6 x + 8 y - 24 = 0 và đường thẳng ∆ : x + y – m = 0. Để đường thẳng ∆ cắt (C) theo dây cung AB có độ dài bằng 10 thì giá trị của m là:

A.  
m   =   1   ±   4 3
B.  
m   =   - 1   ±   4 3
C.  
m   =   - 1   ±   2 6
D.  
Không tồn tại giá trị của m
Câu 28: 1 điểm

Cho đường tròn (C): x 2 + y 2 - 4 x + 2 y + 1 = 0 . Để qua điểm A(m+2; 1) kẻ được hai tiếp tuyến với đường tròn (C) và hai tiếp tuyến tạo với nhau một góc 120° thì giá trị m là:

A.  
m   =   ± 2 2
B.  
m   =   ± 2 3
C.  
m   =   ± 2 3 3
D.  
Không tồn tại giá trị của m
Câu 29: 1 điểm

Cho phương trình x 2 4 m   +   1   +   y 2 3 m   =   1 . Để phương trình đã cho là phương trình chính tắc của một elip có tiêu cự bằng 8 thì:

A.  
m = 7
B.  
m = 63
C.  
m = 15
D.  
m = 1
Câu 30: 1 điểm

Tam giác đều cạnh 2a Lập phương trình chính tắc của elip có độ dài trục lớn bằng 26 và tỉ số của tiêu cự với độ dài trục lớn bằng 12/13

A.  
x 2 26 + y 2 25 = 1.
B.  
x 2 169 + y 2 25 = 1.
C.  
x 2 52 + y 2 25 = 1.
D.  
x 2 169 + y 2 5 = 1.

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Ôn tập cuối năm Hình học 11 có đáp ánLớp 11Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

155,67111,971

37 câu trắc nghiệm: Ôn tập cuối năm Hình học 12 có đáp ánLớp 12Toán

1 mã đề 36 câu hỏi 1 giờ

181,08213,925

Trắc nghiệm ôn tập cuối năm Đại số và Giải tích 11Lớp 11Toán

1 mã đề 51 câu hỏi 1 giờ

153,81611,828

Trắc nghiệm Ôn tập cuối năm Đại số và giải tích 10 có đáp ánLớp 10Toán

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

163,07912,540

Trắc nghiệm ôn tập chương 1-Hàm số lượng giác (có đáp án)Lớp 11Toán

1 mã đề 23 câu hỏi 1 giờ

148,40211,410

Trắc nghiệm ôn tập Unit 9, 10, 11 Tiếng Anh 7Tiếng Anh

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

121,7489,358

Trắc nghiệm Ôn tập chương có đáp ánLớp 12Toán

1 mã đề 18 câu hỏi 1 giờ

172,46013,262

Trắc nghiệm Ôn tập Chương 1 Hình học 11 có đáp ánLớp 11Toán

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

190,47514,643