thumbnail

Trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Chủ đề 9: Vật lý hạt nhân có đáp án

Hướng dẫn ôn thi tốt nghiệp THPT môn Vật Lý chủ đề Vật Lý Hạt Nhân, nội dung chi tiết kèm đáp án phù hợp với học sinh lớp 12.

Từ khoá: Thi THPTQG Vật Lý Ôn thi Chủ đề Vật Lý Hạt Nhân Luyện thi Tốt nghiệp Học sinh Đề ôn tập Kiểm tra Trắc nghiệm

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ Đề Thi Ôn Luyện THPT Quốc Gia Môn Vật Lý Các Tỉnh (2018-2025) - Có Đáp Án Chi Tiết 📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 21 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

239,246 lượt xem 18,399 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có
A.  
cùng số neutron nhưng số nucleon khác nhau.
B.  
cùng số neutron và cùng số proton.
C.  
cùng số proton nhưng số neutron khác nhau.
D.  
cùng số nucleon nhưng số proton khác nhau.
Câu 2: 1 điểm

Coi hạt nhân nguyên tử như một quả cầu có bán kính R=1,21015A13R = 1,2 \cdot {10^{ - 15}} \cdot {A^{\frac{1}{3}}} (m) với A là số khối. Bán kính của hạt nhân 1327Al_{13}^{27}{\rm{Al}} có giá trị bằng

A.  
0,36.10-12 m.
B.  
3,6.10-12 m.
C.  
0,36.10-15 m.
D.  
3,6.10-15 m.
Câu 3: 1 điểm
Lực hạt nhân là lực nào sau đây?
A.  
Lực điện.
B.  
Lực từ.
C.  
Lực tương tác giữa các nucleon.
D.  
Lực tương tác giữa các thiên hà.
Câu 4: 1 điểm

Hạt nhân 92235U_{92}^{235}{\rm{U}} có năng lượng liên kết 1 784 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là

A.  
5,46 MeV/nucleon.
B.  
B. 12,48 MeV/nucleon.
C.  
19,39 MeV/nucleon.
D.  
7,59 MeV/nucleon.
Câu 5: 1 điểm

Hạt nhân 92235U_{92}^{235}{\rm{U}} có năng lượng liên kết 1 784 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là

A.  
5,46 MeV/nucleon.
B.  
B. 12,48 MeV/nucleon.
C.  
19,39 MeV/nucleon.
D.  
7,59 MeV/nucleon.
Câu 6: 1 điểm
Phóng xạ là
A.  
quá trình hạt nhân nguyên tử phát ra sóng điện từ.
B.  
quá trình hạt nhân nguyên tử phát ra các tia α , β , γ .
C.  
quá trình một hạt nhân không bền vững tự phát biến đổi thành hạt nhân khác kèm theo tia phóng xạ.
D.  
quá trình hạt nhân nguyên tử nặng bị phá vỡ thành các hạt nhân nhẹ khi hấp thụ neutron.
Câu 7: 1 điểm

Chất phóng xạ X có chu kì bán rã T. Ban đầu (t=0), một mẫu chất phóng xạ X có số hạt là N0. Sau khoảng thời gian t= 3T (kể từ t=0), số hạt nhân X còn lại là

A.  
0,25N0.
B.  
0,875N0.
C.  
0,75N0.
D.  
0,125N0.
Câu 8: 1 điểm
Trong hạt nhân nguyên tử 84210Po_{84}^{210}{\rm{Po}}
A.  
84 proton và 210 neutron.
B.  
126 proton và 84 neutron.
C.  
84 proton và 126 neutron.
D.  
210 proton và 84 neutron.
Câu 9: 1 điểm
Cho phản ứng hạt nhân: 13  T+12Dα+n._1^3\;{\rm{T}} + _1^2{\rm{D}} \to \alpha + {\rm{n}}. Biết mT=3,01605u;mD=2,01411u{{\rm{m}}_{\rm{T}}} = 3,01605{\rm{u}};{{\rm{m}}_{\rm{D}}} = 2,01411{\rm{u}} ; mα=4,00260u;mn=1,00867u;1u=931MeV/c2.{m_\alpha } = 4,00260u;{m_n} = 1,00867{\rm{u}};1{\rm{u}} = 931{\rm{MeV}}/{{\rm{c}}^2}. Năng lượng toả ra khi một hạt α\alpha được hình thành là:
A.  
17,6MeV.17,6{\rm{MeV}}.
B.  
23,4MeV.23,4{\rm{MeV}}.
C.  
11,04MeV.11,04{\rm{MeV}}.
D.  
16,7MeV.16,7{\rm{MeV}}.
Câu 10: 1 điểm
Biết số Avogadro   NA=6,021023\;{{\rm{N}}_{\rm{A}}} = 6,02 \cdot {10^{23}} hạt /mol/{\rm{mol}} và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó. Số proton có trong 0,27 gam 1327Al_{13}^{27}{\rm{Al}}
A.  
6,8261022.6,826 \cdot {10^{22}}.
B.  
8,826.1022.8,{826.10^{22}}.
C.  
9,826.1022.9,{826.10^{22}}.
D.  
7,826.1022.7,{826.10^{22}}.
Câu 11: 1 điểm
Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân?
A.  
Năng lượng nghỉ.
B.  
Độ hụt khối.
C.  
Năng lượng liên kết.
D.  
Năng lượng liên kết riêng.
Câu 12: 1 điểm
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?
A.  
Trong phóng xạ α , hạt nhân con có số neutron nhỏ hơn số neutron của hạt nhân mẹ.
B.  
Trong phóng xạ β -, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số proton khác nhau.
C.  
Trong phóng xạ β , có sự bảo toàn điện tích nên số proton được bảo toàn.
D.  
Trong phóng xạ β +, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số neutron khác nhau.
Câu 13: 1 điểm

Trong đồ thị ở hình dưới

Hình ảnh
A.  
N0 là số hạt nhân lúc ban đầu (t = 0) của khối chất phóng xạ và N là số hạt nhân của khối chất phóng xạ đã phân rã tính đến thời điểm t.
B.  
N0 là số hạt nhân lúc ban đầu của khối chất phóng xạ và N là số hạt nhân còn lại của khối chất phóng xạ tính đến thời điểm t.
C.  
N0 là khối lượng ban đầu của khối chất phóng xạ và N là khối lượng của các hạt nhân đã phân rã tính đến thời điểm t.
D.  
N0 là khối lượng ban đầu của khối chất phóng xạ và N là khối lượng của các hạt nhân còn lại tính đến thời điểm t.
Câu 14: 1 điểm
Một chất phóng xạ X có hằng số phóng xạ λ . Ở thời điểm t0 = 0, có N0 hạt nhân X. Tính từ t0 đến t, số hạt nhân của chất phóng xạ X bị phân rã là
A.  
N=N0eλt.{\rm{N}} = {{\rm{N}}_0}{{\rm{e}}^{ - \lambda {\rm{t}}}}.
B.  
N0(1eλt).{{\rm{N}}_0}\left( {1 - {{\rm{e}}^{\lambda t}}} \right).
C.  
N0(1eλt).{{\rm{N}}_0}\left( {1 - {{\rm{e}}^{ - \lambda t}}} \right).
D.  
N0(1λt).{N_0}(1 - \lambda t).
Câu 15: 1 điểm

Cho phản úng hạt nhân: 1737Cl+X1837Ar+n._{17}^{37}{\rm{Cl}} + {\rm{X}} \to _{18}^{37}{\rm{Ar}} + {\rm{n}}. Cho mCl=36,9566u;mAr=36,9569u{{\rm{m}}_{{\rm{Cl}}}} = 36,9566{\rm{u}};{{\rm{m}}_{{\rm{Ar}}}} = 36,9569{\rm{u}} ; mx=1,0073u;mn=1,0087u;1u=931MeV/c2.{{\rm{m}}_{\rm{x}}} = 1,0073{\rm{u}};{{\rm{m}}_{\rm{n}}} = 1,0087{\rm{u}};1{\rm{u}} = 931{\rm{MeV}}/{{\rm{c}}^2}.

Xét tính đúng/sai của các phát biểu dưới đây:

Phát biểu

Đúng

Sai

a) Hạt nhân X là 11H_1^1{\rm{H}} (Hidro).

b) Phản ứng này là phản ứng toả năng lượng.

c) Năng lượng toả ra của phản ứng là 1,58 MeV.

d) Đồng vị Ar trong phản ứng có số khối là 37.

Câu 16: 1 điểm

Chiếu xạ thực phẩm có thể tiêu diệt vi khuẩn và côn trùng làm cho thực phẩm có thời hạn sử dụng lâu hơn. Ví dụ, thời hạn sử dụng của dâu tây có thể tăng lên từ 4 ngày thành 20 ngày bằng cách chiếu tia y vào quả dâu tây sau khi hái. Không chỉ vi khuẩn mà cả côn trùng và trứng côn trùng cũng bị tiêu diệt khi bị chiếu xạ.

Hình bên mô tả các hộp trái cây được vận chuyển nhờ băng truyền qua máy chiếu xạ. Nguồn phóng xạ của máy là cobalt 2760Co_{27}^{60}{\rm{Co}} , phát ra bức xạ bg. Cho biết chu kì bán rã của 2760Co_{27}^{60}{\rm{Co}} là 5,72 năm.

Hình ảnh

Hình dưới đây là đồ thị tỉ lệ phần trăm cường độ bức xạ g truyền qua một lớp trái cây Tiền có độ dày nhất định.

Hình ảnh

Xét tính đúng/sai của các phát biểu dưới đây:

Phát biểu

Đúng

Sai

a) Phương trình phân rã của 2760Co_{27}^{60}{\rm{Co}}

b) Bức xạ b2760Co_{27}^{60}{\rm{Co}} phát ra hầu như không góp phần tiêu diệt vi khuẩn và côn trùng trong trái cây.

c) Từ đồ thị trên, xác định được độ dày của trái cây để cường độ bức xạ g giảm 50% là 15 cm.

d) Theo thời gian, độ phóng xạ của nguồn 2760Co_{27}^{60}{\rm{Co}} giảm dần. Nếu nguồn phóng xạ vẫn có thể sử dụng được cho đến khi độ phóng xạ của nó giảm xuống còn 12,5% giá trị ban đầu thì sau 30 năm sẽ phải thay nguồn phóng xạ 2760Co_{27}^{60}{\rm{Co}} .

Câu 17: 1 điểm

Cho chuỗi phóng xạ của urani phân rã thành radi:

Hình ảnh
Câu 18: 1 điểm
Phản ứng phân rã của urani có dạng: 92238U82206  Pb+xα+yβ._{92}^{238}{\rm{U}} \to _{82}^{206}\;{\rm{Pb}} + {\rm{x}}\alpha + {\rm{y}}{\beta ^ - }. Khi đó x = ..... và y = .....
Câu 19: 1 điểm

Một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có hằng số phóng xạ λ , số hạt ban đầu là N0, số hạt tại thời điểm t là N. Hình bên mô tả đồ thị của lnN theo t. Độ phóng xạ ban đầu của mẫu chất là ...... s-1.

Hình ảnh
Câu 20: 1 điểm

Biết NA = 6,02.1023 mol-1. Trong 59,50 g 92238U_{92}^{238}{\rm{U}} có số neutron xấp xỉ là ....

Câu 21: 1 điểm

Một nhà máy điện hạt nhân dùng nhiên liệu urani 92235U_{92}^{235}{\rm{U}} . Biết công suất phát điện của nhà máy là 500 MW và hiệu suất chuyển hoá năng lượng hạt nhân thành điện năng là 20%. Cho rằng khi một hạt nhân urani 92235U_{92}^{235}{\rm{U}} phân hạch thì toả ra năng lượng là 3,2.10-11 J. Lấy NA = 6,02.1023 mol-1 và khối lượng mol của 92235U_{92}^{235}{\rm{U}} là 235 g/mol. Nếu nhà máy hoạt động liên tục thì lượng urani 92235U_{92}^{235}{\rm{U}} mà nhà máy cần dùng trong 365 ngày là ...... kg.

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Chủ đề 7: Khí lý tưởng có đáp ánTHPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ

318,55524,498

Trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Chủ đề 6: Vật Lý Nhiệt có đáp ánTHPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 23 câu hỏi 1 giờ

294,25722,631

Trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Chủ đề 3: Dao động có đáp ánTHPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 24 câu hỏi 1 giờ

313,94324,144

Trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Chủ đề 4: Sóng có đáp ánTHPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 27 câu hỏi 1 giờ

347,49626,726

Trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Chủ đề 2: Các định luật bảo toànTHPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 19 câu hỏi 1 giờ

261,01020,074

Trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Chủ đề 3: Dao động có đáp ánTHPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

223,42617,182

Trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Chủ đề 8: Từ trường có đáp ánTHPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 21 câu hỏi 1 giờ

359,91327,681