thumbnail

Trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Chủ đề 3: Dao động có đáp án

Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Vật Lý lớp 12, chủ đề 3: Dao động. Tài liệu cung cấp các câu hỏi đa dạng, kèm đáp án chi tiết, giúp học sinh củng cố kiến thức và luyện tập kỹ năng làm bài hiệu quả.

Từ khoá: Trắc nghiệm Vật lý 12 Dao động Đáp án chi tiết Luyện thi Ôn tập Tốt nghiệp Học sinh Chủ đề vật lý

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ Đề Thi Ôn Luyện THPT Quốc Gia Môn Vật Lý Các Tỉnh (2018-2025) - Có Đáp Án Chi Tiết 📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 24 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

313,942 lượt xem 24,144 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Đồ thị li độ – thời gian (x – t) của một vật dao động điều hoà được cho bởi Hình 3.1. Phát biểu nào sau đây đúng?

Hình ảnh
A.  
Biên độ dao động của vật là 4 cm.
B.  
Chu kì dao động của vật là 0,75 s.
C.  
Thời điểm ban đầu (t = 0) vật có li độ 2 cm và đi theo chiều dương.
D.  
Tại thời điểm t = 0,75 s, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
Câu 2: 1 điểm

Gọi x và v lần lượt là li độ và vận tốc của một dao động điều hoà. Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng mối liên hệ giữa hai đại lượng trên?

Hình ảnh
A.  
Hình A
B.  
Hình B
C.  
Hình C
D.  
Hình D
Câu 3: 1 điểm

Một vật nhỏ có khối lượng 400 g dao động điều hoà dọc theo trục Ox. Đồ thị trong Hình 3.2 mô tả sự thay đổi thế năng Wt của vật theo li độ x.

Hình ảnh

Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

Phát biểu

Đúng

Sai

a) Biên độ dao động của vật là 10 cm.

b) Thế năng cực đại của vật là 0,8 J.

c) Tần số góc của vật là 10π\frac{{10}}{\pi } rad/s.

d) Động năng cực đại của vật là 0,4 J.

Câu 4: 1 điểm

Xét hai vật (1) và (2) dao động điều hoà cùng phương, li độ tương ứng là x1 và x2. Một phần tron đồ thị li độ – thời gian của hai vật được cho như Hình 3.4.

Hình ảnh

Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:

Phát biểu

Đúng

Sai

a) Hai dao động có cùng tần số.

b) Hai dao động có cùng biên độ.

c) Chu kì dao động của vật (1) là 1,25 s.

d) Độ lệch pha của hai dao động là π2\frac{\pi }{2} rad.

Câu 5: 1 điểm
Trong các phát biểu về đặc điểm của dao động điều hoà của một vật dưới đây, phát biểu nào đúng?
A.  
Chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động nhanh dần đều.
B.  
Vectơ gia tốc và vectơ vận tốc của vật luôn vuông phương với nhau.
C.  
Gia tốc của vật đổi chiều khi vật qua vị trí cân bằng.
D.  
Động năng của vật luôn không đổi trong quá trình chuyển động.
Câu 6: 1 điểm
Khi chiều dài dây treo tăng 10% thì chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn
A.  
giảm 10%.
B.  
tăng 4,9%.
C.  
tăng 10%.
D.  
giảm 4,9%.
Câu 7: 1 điểm
Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 60 N/m, vật nhỏ khối lượng 150 g. Dao động của vật có tần số góc là
A.  
20 rad/s.
B.  
2,5 rad/s.
C.  
0,6 rad/s.
D.  
400 rad/s.
Câu 8: 1 điểm
Vật dao động tắt dần có đại lượng nào sau đây luôn giảm dần theo thời gian?
A.  
Vận tốc.
B.  
Li độ.
C.  
Cơ năng.
D.  
Gia tốc.
Câu 9: 1 điểm

Một vật dao động điều hoà với biên độ A và cơ năng W. Mốc thế năng được chọn ở vị trí cân bằng của vật. Khi vật đi qua vị trí có li độ x=A2tx = \frac{A}{2}t thì động năng của vật là

A.  
W4.\frac{{\rm{W}}}{4}.
B.  
3W4.\frac{{3W}}{4}.
C.  
W2.\frac{W}{2}.
D.  
4  W5.\frac{{4\;{\rm{W}}}}{5}.
Câu 10: 1 điểm
Dao động tắt dần có đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?
A.  
Biên độ.
B.  
Động năng.
C.  
Cơ năng.
D.  
Chu kì dao động riêng.
Câu 11: 1 điểm
Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m và một lò xo nhẹ có độ cứng k đang dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng O. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Biết rằng tốc độ của vật khi qua vị trí này là v0. Tại vị trí vật có vận tốc v thì thế năng W, của vật được xác định bằng biểu thức
A.  
Wt=12mv2.{{\rm{W}}_{\rm{t}}} = \frac{1}{2}{\rm{m}}{{\rm{v}}^2}.
B.  
Wt=12mv02.{{\rm{W}}_{\rm{t}}} = \frac{1}{2}{\rm{mv}}_0^2.
C.  
Wt=12  m(v2v02).{{\rm{W}}_{\rm{t}}} = \frac{1}{2}\;{\rm{m}}\left( {{{\rm{v}}^2} - {\rm{v}}_0^2} \right).
D.  
Wt=12  m(v02v2).{{\rm{W}}_{\rm{t}}} = \frac{1}{2}\;{\rm{m}}\left( {{\rm{v}}_0^2 - {{\rm{v}}^2}} \right).
Câu 12: 1 điểm
Trong các phát biểu về dao động điều hoà của con lắc lò xo dưới đây, phát biểu nào không đúng?
A.  
Cơ năng của con lắc luôn không đổi.
B.  
Động năng của con lắc cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng.
C.  
Thế năng của con lắc cực đại khi vật đi qua vị trí biên.
D.  
Cơ năng của con lắc biến thiên điều hoà cùng tần số với li độ.
Câu 13: 1 điểm
Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 6cos2 π t(cm). Pha ban đầu của vật là
A.  
6 rad.
B.  
В. 2 π t rad.
C.  
С. 2 π rad.
D.  
0 rad.
Câu 14: 1 điểm
Phát biểu nào dưới đây về dao động tắt dần không đúng?
A.  
Tần số dao động càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng nhanh.
B.  
Lực ma sát, lực cản sinh công làm tiêu hao dần năng lượng của dao động.
C.  
Lực cản hoặc lực ma sát càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài.
D.  
Dao động có biên độ giảm dần do lực ma sát, lực cản của môi trường tác dụng lên vật dao động.
Câu 15: 1 điểm
Trong dao động cưỡng bức, biên độ của dao động là ng
A.  
không phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực.
B.  
giảm khi tần số ngoại lực giảm.
C.  
đạt cực đại khi tần số ngoại lực bằng tần số dao động riêng của hệ dao động cưỡng bức.
D.  
tăng khi tần số ngoại lực tăng.
Câu 16: 1 điểm
Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn = F0cos10 π t (N) thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ là
A.  
А. 5 π Hz.
B.  
10 Hz.
C.  
10 π Hz.
D.  
5 Hz.
Câu 17: 1 điểm
Một con lắc đơn có chiều dài 16 cm dao động trong không khí. Tác dụng lên con lắc một ngoại lực biến thiên tuần hoàn có biên độ không đổi nhưng tần số f có thể thay đổi. Khi tần số của ngoại lực lần lượt có giá trị f1 = 0,7 Hz, f2 = 1 Hz và f3 = 1,5 Hz thì biên độ dao động của vật tương ứng là A1, A2, A3. Lấy g = π 2 =10m/s2. Kết luận nào sau đây đúng?
A.  
A1 > A2.
B.  
A1 > A3.
C.  
A2 = A3.
D.  
A1 = A2.
Câu 18: 1 điểm

Hai con lắc lò xo dao động điều hoà có động năng biến thiên theo thời gian như đồ thị trong Hình 3.5.

Hình ảnh

Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

Phát biểu

Đúng

Sai

a) Động năng cực đại của con lắc (1) lớn hơn động năng cực đại của con lắc (2).

b) Cơ năng của con lắc (2) bằng 35\frac{3}{5} cơ năng của con lắc (1).

c) Tại thời điểm ban đầu, cả hai con lắc đều đang đi qua vị trí cân bằng.

d) Vào thời điểm thế năng của hai con lắc bằng nhau thì tỉ số động năng của con lắc (1) và động năng của con lắc (2) là 259\frac{{25}}{9}

Câu 19: 1 điểm

Một vật có khối lượng m = 200g dao động điều hoà với phương trình li độ x=5cos(2πtπ3)x = 5\cos \left( {2\pi t - \frac{\pi }{3}} \right) (cm) (t được tính bằng giây). Lấy p2 = 10.

Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

Phát biểu

Đúng

Sai

a) Biên độ của dao động là 5 cm.

b) Pha dao động ban đầu của vật là π3\frac{\pi }{3} rad.

c) Tần số dao động của vật là 2p Hz.

d) Động năng cực đại của vật bằng 10 mJ.

Câu 20: 1 điểm

Đồ thị li độ – thời gian của một vật dao động điều hoà được cho như Hình 3.6.

Hình ảnh

Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

Phát biểu

Đúng

Sai

a) Tại thời điểm ban đầu, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.

b) Pha dao động ban đầu của vật là π3 - \frac{\pi }{3} rad.

c) Nếu tỉ lệ trên trục Ot là 1 ô tương ứng 0,1 s thì chu kì dao động của vật là 0,8 s.

d) Nếu tỉ lệ trên trục Ox là 1 ô tương ứng 4 cm thì biên độ dao động của vật là 16 cm.

Câu 21: 1 điểm

Đồ thị trong Hình 3.7 mô tả sự biến đổi gia tốc a của một vật dao động điều hoà theo thời gian t. Lấy π 2 =10.

Hình ảnh

Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

Phát biểu

Đúng

Sai

a) Gia tốc cực đại của vật là 120 cm/s.

b) Chu kì của dao động là 1,0 s.

c) Biên độ dao động là 5 cm.

d) Li độ của vật khi có gia tốc tương ứng với điểm M trên đồ thị đang có giá trị âm.

Câu 22: 1 điểm

Một vật dao động điều hoà trên trục Ox. Hình 3.8 là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc v vào thời gian t. Biết rằng t2 – t1 = 0,5 s.

Hình ảnh

Điền số thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau (số cần điền được làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).

a) Chu kì dao động của vật là ......... s.

b) Biên độ dao động của vật là ..... m.

c) Gia tốc cực đại của vật là .... cm/s.

Câu 23: 1 điểm

Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Đồ thị li độ - thời gian (x − t) của vật được cho như Hình 3.9. Điền số thích hợp vào chỗ trống trong các phát biểu sau (số cần điền được làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

Hình ảnh

a) Biên độ dao động của vật là ....... m.

b) Chu kì dao động của vật là .......... s.

c) Vận tốc dao động cực đại của vật là ...... cm/s.

d) Gia tốc cực đại của vật là ....... m/s2.

Câu 24: 1 điểm

Khảo sát dao động điều hoà của một con lắc lò xo nằm ngang, gốc thế năng được chọn tại vị trí cân bằng. Đồ thị biểu diễn sự thay đổi của thế năng vào li độ dao động của con lắc được cho như Hình 3.10.

Hình ảnh

Điền số thích hợp vào chỗ trống trong các phát biểu sau (số cần điền được làm tròn đến hàng đơn vị).

a) Thế năng cực đại của con lắc là ....... mJ.

b) Cơ năng của vật là ........ mJ.

c) Khi vật có li độ x = x1, động năng của vật bằng ...... mJ.

d) Khi vật có li độ x = x2, thế năng của vật bằng ...... mJ.

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Chủ đề 7: Khí lý tưởng có đáp ánTHPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ

318,55224,498

Trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Chủ đề 6: Vật Lý Nhiệt có đáp ánTHPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 23 câu hỏi 1 giờ

294,25622,631

Trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Chủ đề 4: Sóng có đáp ánTHPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 27 câu hỏi 1 giờ

347,49526,726

Trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Chủ đề 2: Các định luật bảo toànTHPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 19 câu hỏi 1 giờ

261,01020,074

Trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Chủ đề 3: Dao động có đáp ánTHPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

223,42417,182

Trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Chủ đề 8: Từ trường có đáp ánTHPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 21 câu hỏi 1 giờ

359,91327,681