thumbnail

Trắc nghiệm Số thực có đáp án (Vận dụng)

Chương 1: Số hữu tỉ. Số thực
Bài 12: Số thực
Lớp 7;Toán

Số câu hỏi: 7 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

148,297 lượt xem 11,405 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Kết quả của phép tính - 2 2 + 1 3 3 . 9 - - 1 , 25 + 25 81 : - 1 1 3 là:

A.  
3 8
B.  
8 3
C.  
31 6
D.  
7 2
Câu 2: 1 điểm

Cho A = - 2 , 25 + 4 - 2 , 15 2 - 3 7 6 2 . 1 9 16 B = 1 , 68 + 4 5 - 1 , 2 5 2 - 1 3 4 : 2 3 2 + 1 9 . So sánh A và B

A.  
A > B
B.  
A < B
C.  
A = B
D.  
A B
Câu 3: 1 điểm

Cho M = 9 16 + 0 , 3 + 1 2020 + 1 2 2 + - 1 3 N = 25 4 - 3 8 : 0 , 75 + 1 8 . 4 2 - - 5 . Tính M + N

A.  
2021 2020
B.  
2273 1010
C.  
2237 1010
D.  
4645 2020
Câu 4: 1 điểm

Giá trị nào của x thỏa mãn [(7+0,004x):0,9]: 24,7-12,3 = 77,7

A.  
x = 49842
B.  
x = 498
C.  
x = 498420
D.  
x =498425
Câu 5: 1 điểm

Gía trị nào của x thỏa mãn 10 , 22 : 0 , 7 x : 0 , 001 - 12 5 = 12 , 2

A.  
A, x = 0,1
B.  
x = 0,0001
C.  
x = 0,01
D.  
x = 0,001
Câu 6: 1 điểm

Tìm số tự nhiên x để D = x - 3 x + 2 có giá trị là một số nguyên

A.  
x = 4
B.  
x = 16
C.  
x = 9
D.  
x = 10
Câu 7: 1 điểm

Tìm số tự nhiên x để D = 2 x - 1 x + 3 có giá trị là một số nguyên

A.  
x = 4
B.  
x = 16
C.  
x = 9
D.  
x = 10