thumbnail

Trắc nghiệm Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau có đáp án (Vận dụng)

Chương 1: Số hữu tỉ. Số thực
Bài 8: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Lớp 7;Toán

Số câu hỏi: 22 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

169,179 lượt xem 13,009 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Chọn câu đúng. Nếu a b = c d thì

A.  
5 a + 3 b 5 a - 3 b = 5 c + 3 d 5 c + 3 d
B.  
5 a - 3 b 5 a - 3 b = 5 c + 3 d 5 c - 3 d
C.  
5 a - 3 b 5 a - 3 b = 5 c + 3 d 5 c - 3 d
D.  
5 a + 3 b 5 a - 3 b = 5 c + 3 d 5 c - 3 d
Câu 2: 1 điểm

Cho x; y; z là ba số dương phân biệt. Tìm tỉ số x y biết y x - z = x + y z = x y

A.  
x y = 2
B.  
x y = 1 2
C.  
x y = 4
D.  
x y = 1 4
Câu 3: 1 điểm

Tìm x biết 1 + 2 y 18 = 1 + 4 y 24 = 1 + 6 y 6 x

A.  
x = 5
B.  
x = -5
C.  
x = 1 4
D.  
x = 4
Câu 4: 1 điểm

Cho a b = b c = c d ; a ,   b ,   c 0 và a = 2018 . Tính b, c?

A.  
b = c = 2018
B.  
b = c = 1009
C.  
b = c = 4036
D.  
b = 2019 ; c = 2018
Câu 5: 1 điểm

Cho a b = b c = c a ; a , b , c 0 ; a + b + c 0 và b = 2018 . Tính a - c

A.  
0
B.  
2018
C.  
1009
D.  
1
Câu 6: 1 điểm

Cho 4 số khác 0 là a 2 2 = a 1 . a 3 ; a 3 2 = a 2 . a 4 . Chọn câu đúng

A.  
a 1 3 + a 2 3 + a 3 3 a 2 3 + a 3 3 + a 4 3 = a 1 a 4
B.  
a 1 3 + a 2 3 + a 3 3 a 2 3 + a 3 3 + a 4 3 = a 4 a 1
C.  
a 1 3 + a 2 3 + a 3 3 a 2 3 + a 3 3 + a 4 3 = a 2 a 4
D.  
a 1 3 + a 2 3 + a 3 3 a 2 3 + a 3 3 + a 4 3 = a 3 a 4
Câu 7: 1 điểm

Cho a b = b c = c d . Chọn câu đúng:

A.  
a + b + c b + c + d 3 = a b
B.  
a + b + c b + c + d 3 = a d
C.  
a + b + c b + c + d 3 = b d
D.  
a + b + c b + c + d 3 = a c
Câu 8: 1 điểm

Cho x 2 = y 5 và xy = 10. Tính x - y biết x > 0; y > 0

A.  
-3
B.  
3
C.  
8
D.  
-8
Câu 9: 1 điểm

Cho 2a = 3b ; 5b = 7c và 3a + 5c - 7b = 30. Khi đó a + b - c bằng

A.  
50
B.  
70
C.  
40
D.  
30
Câu 10: 1 điểm

Cho x 3 = y 4 ; y 3 = z 5  và 2x – 3y + z = 6. Khi đó x – 2y + z bằng

A.  
15
B.  
51
C.  
0
D.  
39
Câu 11: 1 điểm

Tìm các số x , y , z biết x - 1 2 = y + 3 4 = z - 5 6 1 và 5z - 3x - 4y = 50

A.  
x = 5 ; y = 5 ; z = 12
B.  
x = 5 ; y = 10 ; z = 17
C.  
x = 5 ; y = 5 ; z = 17
D.  
x = 17 ; y = 5 ; z = 5
Câu 12: 1 điểm

Tìm các số x , y , z biết x - 1 2 = y - 2 3 = z - 3 4 và 2x + 3y - z = 50

A.  
x = 9 ; y = 14 ; z = 19
B.  
x = 17 ; y = 11 ; z = 23
C.  
x = 11 ; y = 17 ; z = 23
D.  
x = 7 ; y = 11 ; z = 15
Câu 13: 1 điểm

Tính diện tích hình chữ nhật có tỉ số giữa hai cạnh của nó là 5 7 và chu vi bằng 48 m

A.  
315 m 2
B.  
35 m 2
C.  
70 m 2
D.  
140 m 2
Câu 14: 1 điểm

Tính diện tích hình chữ nhật có tỉ số giữa hai cạnh của nó là 2 3 và chu vi bằng 40m.

A.  
86 m 2
B.  
98 m 2
C.  
48 m 2
D.  
96 m 2
Câu 15: 1 điểm

Tìm một số chẵn có ba chữ số (có chữ số hàng đơn vị khác 0) biết rằng các chữ số của nó theo thứ tự hàng trăm đến hàng đơn vị tỉ lệ với ba số 1;2;3

A.  
A. 246
B.  
B. 264
C.  
C. 426
D.  
D. 624
Câu 16: 1 điểm

Lớp 7A có số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 26. Tỉ số giữa số học sinh nam và nữ là 3,6. Tính số học sinh của lớp 7A

A.  
46
B.  
45
C.  
40
D.  
36
Câu 17: 1 điểm

Biết các cạnh của 1 tam giác tỉ lệ 4 ; 5 ; 3 và chu vi của nó bằng 120m. Tính cạnh nhỏ nhất của tam giác đó

A.  
A. 20m
B.  
B. 50m
C.  
C. 40m
D.  
D. 30m
Câu 18: 1 điểm

Biết các cạnh của 1 tam giác tỉ lệ 5; 6; 7 và chu vi của nó bằng 108m. Tính cạnh lớn nhất của tam giác đó

A.  
A. 48m
B.  
B. 30m
C.  
C. 36m
D.  
D. 42m
Câu 19: 1 điểm

Ba lớp 7A, 7B, 7C có tất cả 153 học sinh. Số học sinh lớp 7B bằng 8 9 số học sinh lớp 7A, số học sinh lớp 7C bằng 17 16 số học sinh lớp 7B. Tính số học sinh lớp 7A.

A.  
48 học sinh
B.  
54 học sinh
C.  
51 học sinh
D.  
45 học sinh
Câu 20: 1 điểm

Ba tổ trồng được 108 cây. Biết rằng số cây của ba tổ trồng tỉ lệ với số học sinh của mỗi tổ và tổ 1 có 7 bạn, tổ 2 có 8 bạn và tổ 3 có 12 bạn. Tính số cây tổ 2 trồng.

A.  
28 cây
B.  
32 cây
C.  
36 cây
D.  
48 cây
Câu 21: 1 điểm

Có bao nhiêu bộ số x; y thỏa mãn x 5 = y 4   v à   x 2 - y 2 = 9

A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
1
Câu 22: 1 điểm

Có bao nhiêu bộ số x; y thỏa mãn x 11 = y 9   v à   x 2 - y 2 = 40

A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
1

Đề thi tương tự