thumbnail

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 5: Số gần đúng sai số có đáp án

Khám phá bài trắc nghiệm trực tuyến dành cho học sinh lớp 10, giúp nâng cao khả năng làm tròn và tính toán số gần đúng cũng như sai số. Đề thi được xây dựng dựa trên nội dung chương 1 về mệnh đề và tập hợp, tập trung vào việc ứng dụng kiến thức thực tiễn trong việc xác định số gần đúng và sai số. Với đáp án chi tiết, bài kiểm tra không chỉ hỗ trợ học sinh tự đánh giá trình độ mà còn phát triển tư duy logic và kỹ năng giải quyết bài toán một cách chính xác. Đây là công cụ ôn tập hiệu quả cho kỳ thi học tập và đánh giá năng lực.

Từ khoá: trắc nghiệm Toán 10 số gần đúng sai số mệnh đề tập hợp bài tập ôn tập đáp án học sinh

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 10

Số câu hỏi: 10 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

158,457 lượt xem 12,184 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Cho số gần đúng   a = 23748023 với độ chính xác d = 101 . Hãy viết số quy tròn của số

A.  
23749000.
B.  
23748000.
C.  
23746000.
D.  
23747000.
Câu 2: 1 điểm

Cho giá trị gần đúng của π   a = 3 , 141592653589  với độ chính xác 10 10 . Hãy viết số quy tròn của số   a

A.  
a = 3 , 141592654.
B.  
a = 3 , 1415926536.
C.  
a = 3 , 141592653.
D.  
a = 3 , 1415926535.
Câu 3: 1 điểm

Sử dụng máy tính bỏ túi, hãy viết giá trị gần đúng của 3  chính xác đến hàng phần nghìn.

A.  
1,7320. 
B.  
1,732.
C.  
1,733. 
D.  
1,731.
Câu 4: 1 điểm

Sử dụng máy tính bỏ túi, hãy viết giá trị gần đúng của π 2   chính xác đến hàng phần nghìn.

A.  

9,873. 

B.  
9,870. 
C.  
9,872. 
D.  
9,871.
Câu 5: 1 điểm

Hãy viết số quy tròn của số gần đúng a = 17658  biết  a ¯ = 17658    ±    16.

A.  
17700.
B.  
17800.
C.  
17500.
D.  
17600.
Câu 6: 1 điểm

Hãy viết số quy tròn của số gần đúng a = 15 , 318  biết  a ¯ = 15 , 318 ± 0 , 056.

A.  
15,3.
B.  
15,31.    
C.  
15,32
D.  
15,4.
Câu 7: 1 điểm
Đo độ cao một ngọn cây là h = 347 , 13 m ± 0 , 2 m .  Hãy viết số quy tròn của số gần đúng 347,13.
A.  
345. 
B.  
347.       
C.  
348.
D.  
346.
Câu 8: 1 điểm

Cho tam giác ABCcó độ dài ba cạnh: a = 12  cm ± 0 , 2  cm ; b = 10 , 2  cm ± 0 , 2  cm ; c = 8  cm ± 0 , 1  cm. Tính chu vi P của tam giác đã cho.

A.  
P   = 30 , 2  cm ± 0 , 2  cm .
B.  
P   = 30 , 2  cm ± 1  cm .
C.  
P   = 30 , 2  cm ± 0 , 5  cm .
D.  
P   = 30 , 2  cm ± 2  cm .
Câu 9: 1 điểm

Một miếng đất hình chữ nhật có chiều rộng x = 43 m ± 0 , 5 m  và chiều dài y = 63 m ± 0 , 5 m . Tính chu vi P của miếng đất đã cho.

A.  
P = 212 m ± 4 m .
B.  
P = 212 m ± 2 m .
C.  
P = 212 m ± 0 , 5 m .
D.  
P = 212 m ± 1 m .
Câu 10: 1 điểm

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài là x = 23 m ± 0 , 01 m  và chiều rộng là y = 15 m ± 0 , 01 m . Tính diện tích S của thửa ruộng đã cho.

A.  
S = 345 m ± 0 , 001 m.
B.  
S = 345 m ± 0 , 38 m.
C.  
S = 345 m ± 0 , 01 m.
D.  
S = 345 m ± 0 , 3801 m.

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Toán 5 Bài 10: (có đáp án) Ôn tập về phép chiaLớp 5Toán

1 mã đề 14 câu hỏi 1 giờ

147,00311,303

Trắc nghiệm Toán 5 Bài 10: (có đáp án) Thể tích hình hộp chữ nhậtLớp 5Toán

1 mã đề 14 câu hỏi 1 giờ

179,84113,830

Trắc nghiệm Toán 5 Bài 10 (có đáp án): Ôn tập về giải toán (phần 2)Lớp 5Toán

1 mã đề 5 câu hỏi 1 giờ

152,25711,707

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 2: Tích vô hướng của hai vectơ (Có đáp án)Lớp 10Toán

3 mã đề 75 câu hỏi 1 giờ

171,20613,165