thumbnail

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 2: Tích vô hướng của hai vectơ (Có đáp án)

Kiểm tra kiến thức với bài trắc nghiệm Toán 10 Bài 2 về tích vô hướng của hai vectơ, kèm đáp án chi tiết. Đề thi giúp học sinh hiểu rõ khái niệm, công thức tính tích vô hướng, ứng dụng vào bài toán hình học và xác định góc giữa hai vectơ. Phù hợp để ôn tập trước kiểm tra và củng cố nền tảng hình học. Làm bài miễn phí để đánh giá năng lực và nâng cao kỹ năng giải toán.

Từ khoá: trắc nghiệm Toán 10 tích vô hướng của hai vectơ chương 2 hình học 10 bài tập toán lớp 10 kiểm tra Toán lớp 10 đề thi có đáp án ôn tập Toán 10 luyện thi THPT bài toán vectơ

Số câu hỏi: 75 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

171,206 lượt xem 13,165 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1; 4); B(3; 2); C(5; 4). Tính chu vi P của tam giác đã cho.

A.  
A. P = 4 + 2 2 .
B.  
  P = 4 + 4 2 .
C.  
  P = 8 + 8 2 .
D.  
P = 2 + 2 2 .
Câu 2: 0.4 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 2, AC = 4, A ^ = 60 ° . M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Biểu thức B N . C M  bằng

A.  
5
B.  
-5
C.  
7
D.  
-7
Câu 3: 0.4 điểm

Cho các vectơ a ,   b   k h á c   0 . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
a , b = 90 ° a . b = 0
B.  
a , b = 90 ° a . b 0
C.  
a , b = 90 ° a . b 0
D.  
a , b = 90 ° a . b = 0
Câu 4: 0.4 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho  a   = ( 1 ; - 3 ) , b   = ( 6 ; x )  . Hai vectơ đó vuông góc với nhau khi và chỉ khi

A.  
x = - 2
B.  
x = 2
C.  
x = -3
D.  
x = 3
Câu 5: 0.4 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2, AD = 4, điểm M thuộc cạnh BC thỏa mãn BM = 1. Điểm N thuộc đường chéo AC thỏa mãn A N = x A C . Giá trị của x để tam giác AMN vuông tại M là

A.  
5/8
B.  
5/4
C.  
5/16
D.  
0, 5
Câu 6: 0.4 điểm

Cho các vectơ  a ; b  thỏa mãn   a = 4 , b = 6 ,   a ,   b = 120 ° Giá trị của tích vô hướng a . b

A.  
12
B.  
-12
C.  
12 3
D.  
- 12 3
Câu 7: 0.4 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(0; 2), B(-2; 8), C(-3; 1). Tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC là

A.  
( 5/2; -9/2)
B.  
(- 5/2; 9/2)
C.  
(-2; 4)
D.  
(-3;5)
Câu 8: 0.4 điểm

Cho hai vectơ a ;   b  thỏa mãn a = 4 ,   b = 5 ,   a , b = 120 ° . Giá trị của tích vô hướng  a .   b  là:

A.  
A. 10
B.  
-10
C.  
C.  10 3
D.  
- 10 3
Câu 9: 0.4 điểm

Cho tứ giác ABCD. Biểu thức  A B . C D + B C . C D + C A . C D bằng

A.  
0
B.  
C D 2
C.  
0
D.  
A B 2 + A C 2 + A D 2
Câu 10: 0.4 điểm

Cho các vectơ a ,   b   k h á c   0 . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  
a b   a . b = a . b
B.  
a b   a . b = 0
C.  
a b   a = b
D.  
a b a 2 = b 2
Câu 11: 0.4 điểm

Cho tam giác ABC đều cạnh a. Giá trị của A B . A C  là

A.  
a 2
B.  
1 2 a 2
C.  
- 1 2 a 2
D.  
2   a 2
Câu 12: 0.4 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có A(1; -1) và B(3; 0). Tìm tọa độ điểm D, biết D có tung độ âm.

A.  
D(0; -1)
B.  
D( 2; -3)
C.  
D( 2; -3); D(0; 1)
D.  
D( -2; -3)
Câu 13: 0.4 điểm

Cho vectơ a . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  
a . 0 = 0
B.  
a . 0 = a
C.  
a . 0 = 0
D.  
a . 0 = a
Câu 14: 0.4 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho bốn điểm A( 7; -3); B( 8; 4); C ( 1; 5) và D(0; -2). Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  

A. A C C B .

B.  
Tam giác ABC đều.
C.  
Tứ giác ABCD là hình vuông.
D.  
Tứ giác ABCD không nội tiếp đường tròn.
Câu 15: 0.4 điểm

Cho các vectơ  a ; b  . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  
A.  a b a + b = a 2 b 2
B.  
a b 2 = a 2 + b 2
C.  
a + b a + b = a 2 b 2
D.  
a + b a + b = a 2 + b 2
Câu 16: 0.4 điểm

Cho  a = 3 ; 2 ,   b = 5 ; 7 . Giá trị của  a . b  là

A.  
A.1
B.  
B. -1
C.  
29
D.  
-29
Câu 17: 0.4 điểm

Cho tam giác ABC có trực tâm H.

Biểu thức A H . H B H C + B H . H C H A + C H . H A H B  bằng

A.  
0
B.  
0
C.  
A B 2 + B C 2 + C A 2
D.  
1 2 A B 2 + B C 2 + C A 2
Câu 18: 0.4 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có  A(- 4;1); B(2; 4); C(2; -2). Tìm tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác đã cho.

A.  
I 1 4 ; 1 .
B.  
I 1 4 ; 1 .
C.  
I 1 ; 1 4 .
D.  
I 1 ; 1 4 .
Câu 19: 0.4 điểm

Cho đoạn thẳng AB và điểm M nằm giữa hai điểm A và B. khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  
M A . M B > 0
B.  
M A . M B < M A . M B
C.  
M A . M B = M A . M B
D.  
M A . M B = M A . M B
Câu 20: 0.4 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ a = 2 ; 3   b = 4 ; 1 . Tìm vectơ d  biết a . d = 4   b . d = 2 .

A.  
d = 5 7 ; 6 7 .
B.  
d = 5 7 ; 6 7 .
C.  
d = 5 7 ; 6 7 .
D.  
d = 5 7 ; 6 7 .
Câu 21: 0.4 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(-4; 0); B(-5; 0) và C(3; 0). Tìm điểm M thuộc trục hoành sao cho M A + M B + M C = 0 .

A.  
M (-2; 0)
B.  
M(2; 0)
C.  
M(- 4; 0)
D.  
M(- 5; 0)
Câu 22: 0.4 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho a = 2 ; 1 ,   b = 4 ; 7 . Giá trị của a . b  là

A.  
1
B.  
-1
C.  
-56
D.  
56
Câu 23: 0.4 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2; 4) và B(1; 1). Tìm tọa độ điểm C sao cho tam giác ABC vuông cân tại B?

A.  
C(4; 0)
B.  
C(- 2; 2)
C.  
C(4; 0); C( -2; 2)
D.  
C(2; 0)
Câu 24: 0.4 điểm

Cho các vectơkhông cùng phương a ,   b ,   c   k h á c   0 . Khẳng định nào sau đây không đúng?

A.  
a + b . c = a . c + b . c
B.  
a . b . c = a . b . c
C.  
a b . c = a . c b . c
D.  
a + b + c . a + b c = a 2 + 2 a . b + b 2 c 2
Câu 25: 0.4 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A và có AC = b; AB = c. Tính B A . B C  

A.  
B A . B C = b 2 .
B.  
B A . B C = c 2 .
C.  
B A . B C = b 2 + c 2 .
D.  
B A . B C = b 2 c 2 .

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 2(có đáp án): Hàm số y = ax + bLớp 10Toán

1 mã đề 32 câu hỏi 1 giờ

180,00913,842

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 2: Tập hợp có đáp án (Mới nhất)Lớp 10Toán

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

188,91014,525

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 2: Hàm số và phương trình bậc 2 có đáp ánLớp 10Toán

1 mã đề 180 câu hỏi 1 giờ

180,72713,893