thumbnail

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 6: (có đáp án) triệu và lớp triệu

Chương 1: Số tự nhiên. Bảng đơn vị đo khối lượng
Triệu và lớp triệu
Lớp 4;Toán

Số câu hỏi: 13 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

161,191 lượt xem 12,393 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

10 trăm nghìn được gọi là 10 triệu. Đúng hay sai?

A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 2: 1 điểm

Lớp triệu gồm những hàng nào?

A.  
Hàng triệu
B.  
Hàng chục triệu
C.  
Hàng trăm triệu
D.  
Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 3: 1 điểm

Số 2 chục triệu được viết là:

A.  
20000
B.  
200000
C.  
2000000
D.  
20000000
Câu 4: 1 điểm

Số 5 trăm triệu có bao nhiêu chữ số 0 ?

A.  
6 chữ số
B.  
7 chữ số
C.  
8 chữ số
D.  
9 chữ số
Câu 5: 1 điểm

Số 7162805 được đọc là:

A.  
Bảy mươi mốt triệu sáu mươi hai nghìn tám trăm linh năm
B.  
Bảy triệu một trăm sáu mươi hai nghìn tám trăm linh năm
C.  
Bảy mươi mốt triệu một trăm sáu hai nghìn không trăm tám mươi lăm
D.  
Bảy triệu một trăm sáu mươi hai nghìn tám trăm không năm
Câu 6: 1 điểm

Chữ số 4 trong số 492357061 thuộc hàng nào?

A.  
Hàng trăm triệu
B.  
Hàng trăm nghìn
C.  
Hàng chục triệu
D.  
Hàng trăm
Câu 1: 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Số “bốn trăm triệu không trăm sáu mươi bảy nghìn hai trăm ba mươi tám” được viết là:

Câu 7: 1 điểm

Chữ số 8 trong số 81379452 thuộc lớp nào và có giá trị bằng bao nhiêu?

A.  
Lớp nghìn và có giá trị 80000
B.  
Lớp chục triệu và có giá trị 8000000
C.  
Lớp chục triệu và có giá trị 80000000
D.  
Lớp triệu và có giá trị 80000000
Câu 8: 1 điểm

Viết số 35027186 thành tổng theo mẫu:

3984003 = 3000000 + 900000 + 80000  + 4000 + 3

A.  
35027186 = 30 000 000 + 50 000 000 + 200 000 + 1000 + 700 + 80 + 6
B.  
35027186 = 3 000 000 + 5 000 000 + 200 000 + 700 + 100 + 80 + 6
C.  
35027186 = 30 000 000 + 5 000 000 + 20 000 + 7000 + 100 + 80 + 6
D.  
35027186 = 30 000 000 + 50 000 000 + 200 000 + 7000 + 100 + 80 + 6
Câu 2: 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Số gồm: 5 triệu, 3 trăm nghìn, 2 nghìn, 9 trăm, 4 chục và 8 đơn vị được viết 

Câu 9: 1 điểm

Số “năm tỉ” được viết là:

A.  
5 000 000 000
B.  
500 000 000
C.  
50 000 000 000
D.  
50 000 000 0000
Câu 3: 1 điểm

Số tròn chục liền sau số 980247392 gồm 98 chục triệu ,24 chục nghìn ,7 nghìn,4 trăm. Đúng hay sai? 

Câu 10: 1 điểm

Chọn đáp án đúng nhất điền vào bảng sau theo thứ tự từ trái sang phải:

Hình ảnh

A.  
500000; 5000
B.  
500000; 50000
C.  
50000000; 5000
D.  
50000000; 500

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 6: (có đáp án) ôn tập về hình họcLớp 4Toán

1 mã đề 12 câu hỏi 1 giờ

149,63911,505

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 6: (có đáp án) so sánh hai phân số (nâng cao)Lớp 4Toán

1 mã đề 11 câu hỏi 1 giờ

178,44613,720

Trắc nghiệm Toán 6 Bài 4 (có đáp án): Cộng hai số nguyên cùng dấuLớp 6Toán

1 mã đề 21 câu hỏi 1 giờ

151,26111,631

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 5: (có đáp án) ki-lô-mét vuôngLớp 4Toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

167,62012,890