thumbnail

Trắc nghiệm Toán 8 liên hệ giữa thứ tự và phép nhân có đáp án

Chương 4: Bất phương trình bậc nhất một ẩn
Bài 2: Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân - Luyện tập (trang 40)
Lớp 8;Toán

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển tập đề thi trắc nghiệm ôn luyện Toán 8

Số câu hỏi: 28 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

186,549 lượt xem 14,345 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Hãy chọn câu sai?

A.  
A. Nếu a > b và c < 0 thì ac > bc
B.  
B. Nếu a < b và c < 0 thì ac > bc.
C.  
C. Nếu a ≥ b và c < 0 thì ac ≤ bc.
D.  
D. Nếu a ≥ b và c > 0 thì ac ≥ bc
Câu 2: 1 điểm

Cho a > b và c > 0, chọn kết luận đúng?

A.  
A. ac > bc
B.  
B. ac > 0
C.  
C. ac ≤ bc
D.  
D. bc > ac
Câu 3: 1 điểm

Hãy chọn câu đúng. Nếu a > b thì?

A.  
A. -3a - 1 > -3b - 1
B.  
-3(a - 1) < -3(b - 1)
C.  
C. -3(a - 1) > -3(b - 1)
D.  
3(a - 1) < 3(b - 1)
Câu 4: 1 điểm

Hãy chọn câu đúng. Nếu a > b thì?

A.  
A. -3a + 1 > -3b + 1
B.  
B. -3a < -3b
C.  
C. 3a < 3b
D.  
 D. 3(a - 1) < 3(b - 1)
Câu 5: 1 điểm

Hãy chọn câu sai. Nếu a < b thì?

A.  
A. 4a + 1 < 4b + 5
B.  
B. 7 - 2a > 4 - 2b.
C.  
C. a -b < 0.
D.  
D. 6 - 3a < 6 - 3b
Câu 6: 1 điểm

Hãy chọn câu sai. Nếu a < b thì?

A.  
A. 2a + 1 < 2b + 5
B.  
B. 7 - 3b > 4 - 3b
C.  
a - b < 0
D.  
D. 2 - 3a < 2 - 3b
Câu 7: 1 điểm

Cho a + 1 ≤ b + 2. So sánh 2 số 2a + 2 và 2b + 4 nào dưới đây là đúng?

A.  
A. 2a +2 > 2b + 4
B.  
B. 2a + 2 < 2b + 4
C.  
C. 2a + 2 ≥ 2b + 4
D.  
D. 2a + 2 ≤ 2b + 4
Câu 8: 1 điểm

Cho a - 2 ≤ b - 1. So sánh 2 số 2a - 4 và 2b - 2 nào dưới đây là đúng?

A.  
A. 2a - 4 > 2b - 2
B.  
2a - 4 < 2b - 2
C.  
C. 2a - 4 ≥ 2b - 2
D.  
2a - 4 ≤ 2b - 2
Câu 9: 1 điểm

Cho -2x + 3 < -2y + 3. So sánh x và y. Đáp án nào sau đây là đúng?

A.  
A. x < y
B.  
B. x > y
C.  
x ≤ y
D.  
D. x ≥ y
Câu 10: 1 điểm

Cho -3x - 1 < -3y - 1. So sánh x và y. Đáp án nào sau đây là đúng?

A.  
A. x < y
B.  
B. x > y
C.  
C. x = y
D.  
D. Không so sánh được
Câu 11: 1 điểm

Cho a > b > 0. So sánh a2 và ab; a3 và b3?

A.  
A. a2< ab và a3> b3.
B.  
a2> ab và a3> b3.
C.  
C. a2 < ab và a3 < b3
D.  
D. a2 > ab và a3 < b3
Câu 12: 1 điểm

Cho a > b > 0. So sánh a3……b3, dấu cần điền vào chỗ chấm là?

A.  
A. >
B.  
<
C.  
C. = 
D.  
D. Không đủ dữ kiện để so sánh
Câu 13: 1 điểm

Cho a, b bất kì. Chọn câu đúng?

A.  
a 2 + b 2 2   <   a b
B.  
a 2 + b 2 2   a b
C.  
a 2 + b 2 2     a b
D.  
a 2 + b 2 2   >   a b
Câu 14: 1 điểm

Cho a, b bất kì. Chọn câu đúng nhất?

A.  
A. a2+ b2< 2ab
B.  
B. a2+ b2≤ 2ab
C.  
 a2 + b2 ≥ 2ab
D.  
D. a2 + b2 > 2ab
Câu 15: 1 điểm

Cho -2018a < -2018b. Khi đó?

A.  
A. a < b
B.  
B. a> b
C.  
C. a = b
D.  
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 16: 1 điểm

Cho -2020a > -2020b. Khi đó?

A.  
A. a < b
B.  
B. a > b
C.  
C. a = b
D.  
D. Cả A, B, C đều sai.
Câu 17: 1 điểm

Với mọi a, b, c. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  
A. a2+ b2+ c2< ab + bc + ca
B.  
B. a2+ b2+ c2≥ ab + bc + ca
C.  
C. a2 + b2 + c2 ≤ ab + bc + ca
D.  
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 18: 1 điểm

Với mọi a, b, c. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  
A. a2+ b2+ c2≤ 2ab + 2bc - 2ca
B.  
a2+ b2+ c2≥ 2ab + 2bc - 2ca
C.  
C. a2 + b2 + c2 = 2ab + 2bc - 2ca
D.  
Cả A, B, C đều sai
Câu 19: 1 điểm

Cho x + y > 1. Chọn khẳng định đúng?

A.  
A. x2+ y2> 1/2
B.  
B. x2+ y2< 1/2
C.  
C. x2 + y2 = 1/2
D.  
D. x2 + y2 ≤ 1/2
Câu 20: 1 điểm

Cho x + y ≥ 1. Chọn khẳng định đúng?

A.  
x2+ y2≥ 1/2
B.  
C.  
 x2 + y2 = 1/2
D.  
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 21: 1 điểm

Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi a > 0, b > 0?

A.  
A. a3+ b3- ab2- a2b < 0
B.  
B. a3+ b3- ab2- a2b ≥ 0
C.  
C. a3 + b3 - ab2 - a2b ≤ 0
D.  
 a3 + b3 - ab2 - a2b > 0
Câu 22: 1 điểm

Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi a > 0, b > 0?

A.  
A. a3+ b3≤ ab2+ a2b
B.  
a3+ b3≥ ab2+ a2b
C.  
C. ab2 + a2b = a3 + b3
D.  
D. ab2 + a2b > a3 + b3
Câu 23: 1 điểm

Cho a ≥ b > 0. Khẳng định nào đúng?

A.  
1 a + 1 b 4 a + b
B.  
1 a + 1 b < 4 a + b
C.  
1 a + 1 b = 4 a + b
D.  
1 a + 1 b > 4 a + b
Câu 24: 1 điểm

Cho a, b là các số thực dương. Chọn khẳng định đúng nhất?

A.  
(a + b) 2 ab < 4
B.  
(a + b) 2 ab 4
C.  
(a + b) 2 ab = 4
D.  
(a + b) 2 ab > 4
Câu 25: 1 điểm

Cho x > 0; y > 0. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

Hình ảnh

A.  
A. (1)
B.  
(2) 
C.  
C. (3) 
D.  
(1); (2)
Câu 26: 1 điểm

Cho x > 0; y > 0. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

Hình ảnh

A.  
A. (1)
B.  
(2)
C.  
C. (3)
D.  
D. (1); (2)
Câu 27: 1 điểm

So sánh m và m2 với 0 < m < 1?

A.  
A. m2> m
B.  
B. m2 < m
C.  
C. m2 ≥ m
D.  
D. m2 ≤ m
Câu 28: 1 điểm

So sánh m3 và m2 với 0 < m < 1?

A.  
A. m2> m3
B.  
B. m2< m3
C.  
 m3 = m2 
D.  
D. Không so sánh được