thumbnail

Trắc nghiệm Toán 8 - Chương 2: Phân thức đại số - Bài 8: Phép chia các phân thức đại số (Vận dụng)

Bộ câu hỏi trắc nghiệm vận dụng Toán lớp 8, Chương 2, Bài 8: Phép chia các phân thức đại số giúp học sinh rèn luyện kỹ năng giải bài tập nâng cao, xử lý biểu thức phức tạp và áp dụng linh hoạt các quy tắc chia phân thức. Tài liệu phù hợp để luyện tập chuyên sâu và chuẩn bị cho các kỳ kiểm tra, thi học kỳ. Kèm đáp án chi tiết hỗ trợ tự học hiệu quả.

Từ khoá: Toán 8 phân thức đại số phép chia phân thức bài 8 chương 2 câu hỏi vận dụng trắc nghiệm Toán luyện thi Toán 8 bài tập phân thức ôn tập toán lớp 8 đáp án chi tiết

Số câu hỏi: 13 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

186,830 lượt xem 14,367 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Tìm phân thức Q biết x 2 + 5 x x - 2 . Q = x 2 - 25 x 2 - 2 x

A.  
Q= x + 5 x
B.  
Q= x - 5 x
C.  
Q= x + 5 x 2
D.  
Q= x - 5 x 2
Câu 2: 1 điểm

Tìm biểu thức Q, biết 5 x x 2 + 2 x + 1 . Q = x x 2 - 1

A.  
x + 1 x - 1
B.  
x - 1 x + 1
C.  
x - 1 5 ( x + 1 )
D.  
x + 1 5 ( x - 1 )
Câu 3: 1 điểm

Tìm biểu thức M, biết x + 2 y x 3 - 8 y 3 . M = 5 x 2 + 10 x y x 2 + 2 x y + 4 y 2

A.  
5 x ( x     2 y )
B.  
5x(x + 2y)
C.  
5x(x – y)
D.  
x(x – 2y)
Câu 4: 1 điểm

Tìm biểu thức M, biết x 2 + x y - 2 y 2 x 4 - y 4 . M = x + y x 3 + x 2 y + x y 2 + y 3

A.  
x + y x - 2 y
B.  
x + y x + 2 y
C.  
x + y 2 x + y
D.  
x - y x + 2 y
Câu 5: 1 điểm

Tìm biểu thức N, biết N: x 2 + x + 1 2 x + 2 = x + 1 x 3 - 1

A.  
1 2 ( x - 1 )
B.  
1 x - 1
C.  
1 2 ( x + 1 )
D.  
1 2 ( 1 - x )
Câu 6: 1 điểm

Tìm x, biết 1 x . x x + 1 . x + 1 x + 2 . x + 2 x + 3 . x + 3 x + 4 . x + 4 x + 5 . x + 5 x + 6 = 1

A.  
x = -6
B.  
x = -5
C.  
x = -7
D.  
không có x
Câu 7: 1 điểm

Giá trị biểu thức A = 5 2 - 1 3 2 - 1 : 9 2 - 1 7 2 - 1 : 13 2 - 1 11 2 - 1 : . . . : 55 2 - 1 53 2 - 1

A.  
9 28
B.  
28 9
C.  
18 14
D.  
3 28
Câu 8: 1 điểm

Cho x + y + z ≠ 0 và x = y + z. Chọn đáp ánđúng

A.  
( x y + y z + z x ) 2 - ( x 2 y 2 + y 2 z 2 + z 2 x 2 ) x 2 + y 2 + z 2 : ( x + y + z ) 2 x 2 + y 2 + z 2 = x y
B.  
( x y + y z + z x ) 2 - ( x 2 y 2 + y 2 z 2 + z 2 x 2 ) x 2 + y 2 + z 2 : ( x + y + z ) 2 x 2 + y 2 + z 2 = y z
C.  
( x y + y z + z x ) 2 - ( x 2 y 2 + y 2 z 2 + z 2 x 2 ) x 2 + y 2 + z 2 : ( x + y + z ) 2 x 2 + y 2 + z 2 = x y z
D.  
( x y + y z + z x ) 2 - ( x 2 y 2 + y 2 z 2 + z 2 x 2 ) x 2 + y 2 + z 2 : ( x + y + z ) 2 x 2 + y 2 + z 2 = 1
Câu 9: 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

T = [ x 2 + ( a - b ) x - a b x 2 - ( a - b ) x - a b . x 2 - ( a + b ) x + a b x 2 + ( a + b ) x + a b ] : [ x 2 - ( b - 1 ) x - b x 2 + ( b + 1 ) x + b . x 2 - ( b + 1 ) x + b x 2 - ( 1 - b ) x - b ]

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 10: 1 điểm

Cho M = x 2 + y 2 + x y x 2 - y 2 : x 3 - y 3 x 2 + y 2 - 2 x y và N = x 2 - y 2 x 2 + y 2 : x 2 - 2 x y + y 2 x 4 - y 4 . Khi x + y = 6, hãy so sánh M và N

A.  
M < N
B.  
M > N
C.  
M ≥ N
D.  
M = N
Câu 11: 1 điểm

Cho A = x 2 + 1 3 x : x 2 + 1 x - 1 : x 3 - 1 x 2 + x : x 2 + 2 x + 1 x 2 + x + 1 và B = x + 3 x 2 - 1 : x + 4 x 2 + 6 x - x + 3 x 2 - 1 : x + 4 x - 4 . Khi x = 101, hãy so sánh A và B.

A.  
B < A
B.  
B > A
C.  
B = A
D.  
B ≤ A
Câu 12: 1 điểm

Rút gọn và tính giá trị biểu thức A = x - 6 x 2 + 1 . 3 x 2 - 3 x + 3 x 2 - 36 + x - 6 x 2 + 1 . 3 x x 2 - 36 khi x = 994.

A.  

A = 3x6\frac{3}{x - 6}; A = 3988\frac{3}{988}

B.  

A = 3x+6\frac{3}{x + 6}; A = 31000\frac{3}{1000}

C.  

A =1x+6\frac{1}{x + 6}; A = 11000\frac{1}{1000}

D.  

A = 1x6\frac{1}{x - 6}; A = 1988\frac{1}{988}

Câu 13: 1 điểm

Tính giá trị biểu thức C = 2 x 3 y 2 x 2 y 5 z 2 : 5 x 2 y 4 x 2 y 5 : - 8 x 3 y 2 z 3 15 x 5 y 2 khi x = 4; y =1; z = -2.

A.  
C = 6
B.  
C = -6
C.  
C = -3
D.  
C = 3

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Toán 8: Ôn tập chương 2 có đáp án (Nhận biết)Lớp 8Toán

1 mã đề 26 câu hỏi 1 giờ

157,47512,107

Trắc nghiệm Toán 8: Bài tập ôn tập chương 2 có lời giải chi tiếtLớp 8Toán

1 mã đề 22 câu hỏi 1 giờ

178,88313,756