thumbnail

Trắc nghiệm Toán 9 Bài 1 (có đáp án): Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác (phần 2)

Chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Bài 1: Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Lớp 9;Toán

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 9

Số câu hỏi: 38 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

161,019 lượt xem 12,375 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (như hình vẽ). Hệ thức nào sau đây là đúng?

Hình ảnh

A.  
A. AH2= AB. AC
B.  
B. AH2= BH.CH
C.  
C. AH2 = AB.BH  
D.  
D. AH2 = CH.BC
Câu 2: 1 điểm

“Trong tam giác vuông, bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng…”. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:

A.  
A. Tích hai cạnh góc vuông
B.  
B. Tích hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền
C.  
C. Tích cạnh huyền và 1 cạnh góc vuông
D.  
D. Tổng nghịch đảo các bình phương của hai cạnh góc vuông.
Câu 3: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (như hình vẽ). Hệ thức nào sau đây là sai?

Hình ảnh

A.  
A. AB2= BH.BC
B.  
B. AC2= CH.BC
C.  
C. AB.AC = AH.BC
D.  
 D A H 2 = A B 2 + A C 2 A B 2 . A C 2
Câu 4: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (như hình vẽ). Hệ thức nào sau đây là sai?

Hình ảnh

A.  
A. b 2 = b ' . a
B.  
B 1 h 2 = 1 c 2 + 1 b 2
C.  
C. a.h = b'.c
D.  
D h 2 = b ' . c '
Câu 5: 1 điểm

Tính x, y trong hình vẽ sau:

Hình ảnh

A.  
A. x = 3,6; y = 6,4
B.  
B. y = 3,6; x = 6,4
C.  
C. x = 4; y = 6
D.  
D. x = 2,8; y = 7,2
Câu 6: 1 điểm

Tính x, y trong hình vẽ sau:

Hình ảnh

A.  
A. x = 3,2; y = 1,8
B.  
B. x = 1,8; y = 3,2
C.  
C. x = 2; y = 3
D.  
D. x = 3; y = 2
Câu 7: 1 điểm

Tính x, y trong hình vẽ sau:

Hình ảnh

A.  

A. x = 35 74 74 ; y = 74

B.  

B y = 35 74 74 ; x = 74

C.  
C. c = 4; y = 6
D.  
D. x = 2,8; y = 7,2
Câu 8: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, chiều cao AH và AB = 5; AC = 12. Đặt BC = y, AH = x. Tính x, y

A.  

A. x = 4; y = 119

B.  

B y = 60 13 ; x = 13

C.  
C. x = 4; y = 13
D.  
D x = 60 13 ; y = 13
Câu 9: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, AH BC (H thuộc BC). Cho biết AB : AC = 3 : 4 và BC = 15cm. Tính độ dài đoạn thẳng BH

A.  
A. BH = 5,4
B.  
B. BH = 4,4
C.  
C. BH = 5,2
D.  
D. BH = 5
Câu 10: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, AH BC (H thuộc BC). Cho biết AB : AC = 4 : 5 và BC = 41 cm. Tính độ dài đoạn thẳng CH (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất.

A.  
A. CH 2,5
B.  
B. CH  4
C.  
C. CH  3,8
D.  
D. CH   3,9
Câu 11: 1 điểm

Tìm x, y trong hình vẽ sau:

Hình ảnh

A.  
A. x = 7,2; y = 11,8
B.  
B. x = 7; y = 12
C.  
C. x = 7,2; y = 12,8
D.  
D. x = 7,2; y = 12
Câu 12: 1 điểm

Tìm x, y trong hình vẽ sau:

Hình ảnh

A.  
A. x= 6,5; y = 9,5
B.  
B. x = 6,25; y = 9,75
C.  
C. x = 9,25; y = 6,75
D.  
D. x = 6; y = 10
Câu 13: 1 điểm

Tìm x trong hình vẽ sau (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).

Hình ảnh

A.  
A. x  8,81
B.  
B. x   8,82 
C.  
C. x  8,83
D.  
D. x   8,80
Câu 14: 1 điểm

Tính x trong hình vẽ sau:

Hình ảnh

A.  
A. x = 14
B.  
B. x = 13
C.  
C. x = 12
D.  
D. x =  145
Câu 15: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Cho biết AB : AC = 3 : 4 và AH = 6cm. Tính độ dài các đoạn thẳng CH

A.  
A. CH = 8
B.  
B. CH = 6
C.  
C. CH = 10
D.  
D. CH = 12
Câu 16: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Cho biết AB : AC = 3 : 7 và AH = 42cm. Tính độ dài các đoạn thẳng CH

A.  
A. CH = 96
B.  
B. CH = 49
C.  
C. CH = 98
D.  
D. CH = 89
Câu 17: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH. Biết AH = 4cm, H B H C = 1 4 . Tính chu vi tam giác ABC

A.  

A. 5 5  + 8 cm

B.  

B. 6 5  + 12 cm

C.  
C. 4 5  + 8 cm
D.  
D. 6 5  + 10 cm
Câu 18: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết A B A C = 3 7 , đường cao AH = 42cm. Tính BH, HC

A.  
A. BH = 18cm; HC = 98cm
B.  
B. BH = 24cml HC = 72cm
C.  
C. BH = 20cm; HB = 78cm
D.  
D. BH = 28cm; HC = 82cm
Câu 19: 1 điểm

Tính x, y trong hình vẽ sau:

Hình ảnh

A.  

A. x = 2 5 ; y =  5

B.  

B. x =  5 ; y = 3 5

C.  
C. x =  5 ; y = 2 5
D.  
D.  x = 2 5 ; y = 2 5
Câu 20: 1 điểm

Tính x, y trong hình vẽ sau:

Hình ảnh

A.  

A. x = 14 ; y = 35

B.  

B x = 35 ; y =  14

C.  
C. x =  24 ; y = 3 5
D.  
D. x =  6 ; y =  15
Câu 21: 1 điểm

Tính x trong hình vẽ sau:

Hình ảnh

A.  
A. x =  6 2
B.  
B. x = 6
C.  
C. x =  6 3
D.  
D. x =  82
Câu 22: 1 điểm

Tính x trong hình vẽ sau:

Hình ảnh

A.  
A. x = 6 2
B.  
B. x =  8 2
C.  
C. x =  8 3
D.  
D. x =  8 2
Câu 23: 1 điểm

Cho ABCD là hình tháng vuông A và D. Đường chéo BD vuông góc với BC. Biết AD = 12cm, DC = 25cm. Tính độ dài BC, biết BC < 20

A.  
A. BC = 15cm
B.  
B. BC = 16cm
C.  
C. BC = 14cm
D.  
D. BC = 17cm
Câu 24: 1 điểm

Cho ABCD là hình thang vuông tại A và D. Đường chép BD vuông góc với BC. Biết AD = 10cm, DC = 20cm. Tính độ dài BC.

A.  
A. BC = 10 cm
B.  

B. BC = 10 2 cm

C.  
C. BC = 10cm
D.  
D. BC =  110 cm
Câu 25: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB : AC = 3 : 4 và AB + AC = 21. Tính các canh của tam giác ABC

A.  
A. AB = 9; AC = 10; BC = 15
B.  
B. AB = 9; AC = 12; BC = 15
C.  
C. AB = 8; AC = 10; BC = 15
D.  
D. AB = 8; AC = 12; BC = 15
Câu 26: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB : AC = 5 : 12 và AB + AC = 34. Tính các cạnh của tam giác ABC

A.  
A. AB = 5; AC = 12; BC = 13
B.  
B. AB = 24; AC = 10; BC = 26
C.  
C. AB = 10; AC = 24; BC = 26
D.  
D. AB = 26; AC = 12; BC = 24
Câu 27: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Cho biết BH = 4cm, CH = 9cm. Gọi D, E lần lượt là hình chiếu vuông góc của H trên các cạnh AB và AC. Các đường thẳng vuông góc với DE tại D và E lần lượt cắt BC tại M, N (hình vẽ).

Hình ảnh

Tính độ dài đoạn thẳng DE

A.  
A. DE = 5cm
B.  
B. DE = 8cm
C.  
C. DE = 7cm
D.  
D. DE = 6cm
Câu 28: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Cho biết BH = 9cm, CH = 16cm. Gọi D, E lần lượt là hình chiếu vuông góc của H trên các cạnh AB và AC. Các đường thẳng vuông góc với DE tại D và E lần lượt cắt BC tại M, N (hình vẽ).

Hình ảnh

Tính độ dài đoạn thẳng DE.

A.  
A. DE = 12cm
B.  
B. DE = 8cm
C.  
C. DE = 15cm
D.  
D. DE = 6cm
Câu 29: 1 điểm

Tính diện tích hình thang ABCD có đường cao bằng 12cm, hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau, BD = 15cm.

A.  
A. 150 c m 2
B.  
B. 300 c m 2
C.  
C. 125 c m 2
D.  
D. 200 c m 2
Câu 30: 1 điểm

Cho hình thang vuông ABCD ( A = D = 90 0 ) có hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau tại H. Biết HD = 18cm, HB = 8cm, tính diện tích hình thang ABCD

A.  
A. 504 c m 2
B.  
B. 505 c m 2
C.  
C. 506 c m 2
D.  
D. 507 c m 2
Câu 31: 1 điểm

Cho ABC cân tại A, kẻ đường cao AH và CK. Biết AH = 7,5cm; CK = 12cm. Tính BC, AB

A.  
A. AB = 10,5cm; BC = 18cm
B.  
B. AB = 12cm; BC = 22cm
C.  
C. AB = 12,5cm; BC = 20cm
D.  
D. AB = 15cm; BC = 24cm
Câu 32: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm AB, AC. Biết HM = 15cm, HN = 20cm. Tính HB, HC, AH

A.  
A. HB = 12cm; HC = 28cm; AH = 20cm
B.  
B. HB = 15cm; HC = 30cm; AH = 20cm
C.  
C. HB = 16cm; HC = 30cm; AH = 22cm
D.  
D. HB = 18cm; HC = 32cm; AH = 24cm
Câu 33: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có cạnh AB = 6cm và AC = 8cm. Các phân giác trong và ngoài của góc B cắt đường thẳng AC lần lượt tại M và N. Tính các đoạn thẳng AM và AN

A.  
A. AM = 3cm; AN = 9cm
B.  
B. AM = 2cm; AN = 18cm
C.  
C. AM = 4cm; AN = 9cm
D.  
D. AM = 3cm; AN = 12cm
Câu 34: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có cạnh AB = 30cm và AC = 40cm, đường cao AH, trung tuyến AM. Tính BH, HM, MC

A.  
A. BH = 18cm; HM = 7cm; MC = 25cm
B.  
B. BH = 12cm; HM = 8cm; MC = 20cm
C.  
C. BH = 16cm; HM = 8cm; MC = 24cm
D.  
D. BH = 16cm; HM = 6cm; MC = 22cm
Câu 35: 1 điểm

Một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 5, còn đường cao tương ứng cạnh huyền là 2. Hãy tính cạnh nhỏ nhất của tam giác vuông này.

A.  
A. 5
B.  
B 3
C.  
C. 1
D.  
D. 2
Câu 36: 1 điểm

Cho ABC vuông tại A, các cạnh AB, AC tương ứng tỉ lệ với 3 và 4. Biết đường cao AH = 18.

 Hình ảnh

Tính chu vi  ABC

A.  
A. 90cm
B.  
B. 91cm
C.  
C. 89cm
D.  
D. 88cm
Câu 37: 1 điểm

Cho ABC vuông tại A có AB = 3cm, AC = 4cm, đường cao AH và đường trung tuyến AM. Độ dài đoạn thẳng HM là:

A.  

A. HM = 7 10 cm

B.  

B. HM =  9 5 cm

C.  
C. HM =  43 10 cm
D.  
D. HM =  5 2 cm
Câu 38: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 10cm, AH = 6cm. Tính độ dài các cạnh AC, BC của tam giác ABC.

A.  
A. AC = 6,5 (cm); BC = 12 (cm)
B.  
B. AC = 7,5 (cm); BC = 12,5 (cm)
C.  
C. AC = 8 (cm); BC = 13 (cm)
D.  
D. AC = 8,5 (cm); BC = 14,5 (cm)

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Toán 9 Bài 1 (có đáp án): Hàm số y = ax^2 (a khác 0)Lớp 9Toán

1 mã đề 22 câu hỏi 1 giờ

152,99311,757

Trắc nghiệm Toán 9 Bài 1 (có đáp án) : Phương trình bậc nhất hai ẩnLớp 9Toán

1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ

179,43313,796

Trắc nghiệm Toán 9 Bài 1 (có đáp án): Góc ở tâm - Số đo cungLớp 9Toán

1 mã đề 5 câu hỏi 1 giờ

168,11312,922

Trắc nghiệm Toán 9 Bài 1 (có đáp án): Căn bậc haiLớp 9Toán

1 mã đề 21 câu hỏi 1 giờ

182,64014,044