thumbnail

Trắc nghiệm Toán 9 Bài 9: Ôn tập chương 4 (phần 2) (Có đáp án)

Ôn tập kiến thức chương 4 Toán 9 với bộ câu hỏi trắc nghiệm phần 2 – Bài 9. Nội dung tập trung vào các dạng bài quen thuộc như hệ thức lượng trong tam giác vuông, tỉ số lượng giác của góc nhọn, ứng dụng vào bài toán thực tế. Mỗi câu hỏi đều có đáp án, giúp học sinh củng cố kỹ năng tính toán và chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra chương và học kỳ.

Từ khoá: toán 9 ôn tập chương 4 bài 9 toán lớp 9 trắc nghiệm toán 9 có đáp án hệ thức lượng tam giác vuông tỉ số lượng giác lớp 9 luyện tập toán hình học đề toán lớp 9 kiểm tra toán chương 4 toán lớp 9 học kỳ 2

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 9

Số câu hỏi: 115 câuSố mã đề: 6 đềThời gian: 1 giờ

151,633 lượt xem 11,658 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Đề số 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Tìm tham số m để đường thẳng d: y = 1 2 x + m  tiếp xúc với parabol (P):  y = x 2 2

A.  
m = 1 4
B.  
m = - 1 4
C.  
m = 1 8
D.  
m = - 1 8
Câu 2: 1 điểm

Tìm tham số m để đường thẳng d: y = 2x – 3m – 1 tiếp xúc với parabol (P): y   =   x 2

A.  
m = 2 3
B.  
m = - 2 3
C.  
m = 3 2
D.  
m = - 3 2
Câu 3: 1 điểm

Tìm tham số m để đường thẳng d: y = mx + 2 cắt parabol (P): y = x 2 2   tại hai điểm phân biệt

A.  
m = 2
B.  
m = −2
C.  
m = 4
D.  
D.  m
Câu 4: 1 điểm

Tìm tham số m để đường thẳng d: y   =   2   ( m   +   1 ) x   + 1 2   m 2 cắt parabol (P): y   =   2 x 2 tại hai điểm phân biệt

A.  
m > - 1 2
B.  
m = 1 2
C.  
m = 1 4
D.  
m > −2
Câu 5: 1 điểm

Tìm tham số m để đường thẳng d: y = 2x + m và parabol (P): y   =   2 x 2 không có điểm chung

A.  
m < - 1 2
B.  
m - 1 2
C.  
m > 1 2
D.  
m 1 2
Câu 6: 1 điểm

Tìm tham số m để đường thẳng d: y = m 2 x m 2 8 m   +   1 và parabol (P) y = 1 2 x 2  không có điểm chung

A.  
m < −1
B.  
B. m 1
C.  
m > 1
D.  
m < 1
Câu 7: 1 điểm

Tìm tham số m để đường thẳng d: y = mx + m + 1 và parabol (P): y   =   x 2 cắt nhau tại hai điểm phân biệt nằm bên trái trục tung.

A.  
m < 0 m - 2
B.  
m < - 1 m - 2
C.  
m > −1
D.  
D. m  −2
Câu 8: 1 điểm

Tìm m  để parabol (P): y   =   x 2 cắt đường thẳng d: y = (m – 1) x + m 2 – 16 tại hai điểm phân biệt nằm bên trái trục tung.

A.  
A. m {−4; −3; −2; −1}
B.  
B. m 
C.  
C. m  {−3; −2; −1; 0; 1; 2; 3}         
D.  
D. m  {−3; −2; −1; 0; 2; 3}
Câu 9: 1 điểm

Tìm tham số m để đường thẳng d: y = (m – 2)x + 3m và parabol (P): y   =   x 2 cắt nhau tại hai điểm phân biệt nằm bên trái trục tung

A.  
m < 3
B.  
m > 3
C.  
m > 2
D.  
m > 0
Câu 10: 1 điểm

Cho parabol (P): y   =   x 2 và đường thẳng d: y = (m + 2)x – m – 1. Tìm m để d cắt (P) tại hai điểm phân biệt nằm về hai phía trục tung

A.  
m < −1
B.  
m < −2
C.  
m > −1
D.  
−2 < m < −1
Câu 11: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của tham số m để đường thẳng d: y = 2mx + 4 và parabol (P): y   =   x 2 cắt nhau tại hai điểm phân biệt có hoành độ x 1 ;   x 2 thỏa mãn  x 1 x 2 + x 2 x 1 = - 3

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
0
Câu 12: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của tham số m để đường thẳng d: y = 5x – m − 4 và parabol (P): y   =   x 2 cắt nhau tại hai điểm phân biệt có hoành độ x 1 ;   x 2 thỏa mãn  x 1 x 2 + x 2 x 1 = 5

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
0
Câu 13: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đường thẳng d: y = 2mx – 2m + 3 và parabol (P) y   =   x 2 cắt nhau tại hai điểm phân biệt có tọa độ ( x 1 ;   y 1 ) ;   ( x 2 ;   y 2 ) thỏa mãn y 1 + y 2 < 9

A.  
1
B.  
3
C.  
2
D.  
0
Câu 14: 1 điểm

Tìm tham số m để đường thẳng d: y = mx + m + 1 và parabol (P): y   =   x 2 cắt nhau tại hai điểm phân biệt có tọa độ ( x 1 ;   y 1 ) ;   ( x 2 ;   y 2 ) thỏa mãn y 1   +   y 2   >   5

A.  
m >3 hoặc m< -1
B.  
m >-3 hoặc m >1
C.  
−3 < m < 1
D.  
m< -3 hoặc m >1
Câu 15: 1 điểm

Cho đường thẳng d: y = −3x + 1 và parabol (P): y   =   m x 2 (m ≠ 0) . Tìm m để d và (P) cắt nhau tại hai điểm A và B phân biệt và cùng nằm về một phía đối với trục tung.

A.  
m > - 9 4
B.  
- 9 4 < m < 0
C.  
m < 0
D.  
m > 9 4
Câu 16: 1 điểm

Cho đường thẳng d: y = 2x − 5 và parabol (P): y   =   ( m     1 ) x 2   (m ≠ 0) . Tìm m để d và (P) cắt nhau tại hai điểm A và B phân biệt và cùng nằm về một phía đối với trục tung.

A.  
m > 1
B.  
- 2 3 < m < 1
C.  
2 3 < m < 1
D.  
m < - 2 3
Câu 17: 1 điểm

Cho parabol (P): y   =   x 2 và d: y = 2x + 3. Tìm tọa độ giao điểm A, B của (P) và d:

A.  
A (−1; −1); B (3; −9)
B.  
A (−1; 1); B (−3; 9)
C.  
A (−1; 1); B (3; 9)
D.  
A (−1; −1); B (3; 9)
Câu 18: 1 điểm

Cho parabol (P): y   =   x 2 và d: y = 4x + 5. Tìm tọa độ giao điểm A, B của (P) và d:

A.  
A (−1; −1); B (5; 25)
B.  
A (−1; 1); B (−5; 25)
C.  
A (1; 1); B (5; 25)
D.  
A (−1; −1); B (−5; −25)
Câu 19: 1 điểm

Tìm giá trị của tham số m để đường thẳng d: y = - 1 2 x + m và parabol (P): y = - 1 4 x 2 cắt nhau tại hai điểm phân biệt có hoành độ x 1 ;   x 2 thỏa mãn 3 x 1 + 5 x 2 = 5

A.  
m = - 5 16
B.  
m = 5 16
C.  
m = - 5 4
D.  
m = 5 4
Câu 20: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của tham số m để đường thẳng d: y = - 3 2 x + m 2  và parabol (P): y = - 1 2 x 2 cắt nhau tại hai điểm phân biệt có hoành x 1 ;   x 2 thỏa mãn 2 x 1 + 3 x 2 = 13

A.  
m = 28
B.  
m = −28
C.  
m = 14
D.  
m = −14
Câu 21: 1 điểm

Đường thẳng d: y = mx + n và parabol (P): y   =   a . x 2 (a ≠ 0) tiếp xúc với nhau khi phương trình a x 2   =   m . x   +   n có.

A.  
Hai nghiệm phân biệt
B.  
Nghiệm kép
C.  
Vô nghiệm
D.  
Có hai nghiệm âm
Câu 22: 1 điểm

Đường thẳng d: y = mx + n và parabol (P): y = a. x 2 (a ≠ 0) không cắt nhau phương trình a x 2 = m.x + n

A.  
Hai nghiệm phân biệt
B.  
Nghiệm kép
C.  
Vô nghiệm
D.  
Có hai nghiệm âm
Câu 23: 1 điểm

Chọn khẳng định đúng. Nếu phương trình a x 2 = m.x + n vô nghiệm thì đường thẳng d: y = mx + n và parabol (P): y   =   a x 2

A.  
Cắt nhau tại hai điểm
B.  
Tiếp xúc với nhau
C.  
Không cắt nhau
D.  
Cắt nhau tại gốc tọa độ
Câu 24: 1 điểm

Chọn khẳng định đúng. Nếu phương trình a x 2   =   m . x   +   n có hai nghiệm phân biệt thì đường thẳng d: y = mx + n và parabol (P): y   =   a x 2

A.  
Cắt nhau tại hai điểm
B.  
Tiếp xúc với nhau
C.  
Không cắt nhau
D.  
Cắt nhau tại gốc tọa độ
Câu 25: 1 điểm

Số giao điểm của đường thẳng d: y = 2x + 4 và parabol (P): y   =   x 2 là:

A.  
2
B.  
1
C.  
0
D.  
3
Câu 26: 1 điểm

Số giao điểm của đường thẳng d: y = 12x − 9 và parabol (P): y   =   4 x 2 là:

A.  
2
B.  
1
C.  
0
D.  
3
Câu 27: 1 điểm

Cho parabol (P): y   =   x 2 và đường thẳng d: y   =   ( m 2   +   2 ) x     m 2 . Tìm m để d cắt (P) tại hai điểm phân biệt nằm về bên phải trục tung.

A.  
m > 0
B.  
m
C.  
m ≠ 0
D.  
m < 0
Câu 28: 1 điểm

Cho parabol (P) có đỉnh O và đi qua điểm A (2; 4) và đường thẳng (d): y = 2(m – 1)x + 2m + 2 (với m là tham số). Giá trị của m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt là:

A.  
A. m > 2 +  5
B.  
B. m < 2 −  5
C.  
m > 2 + 5   h o ă c   m < 2 - 5
D.  
Với mọi m
Câu 29: 1 điểm

Cho parabol (P): y   =   a x 2 (a  0) đi qua điểm A (−2; 4) và tiếp xúc với đồ thị (d) của hàm số y = 2 (m – 1)x – (m – 1). Tọa độ tiếp điểm là:

A.  
(0; 0)
B.  
(1; 1)
C.  
A và B đúng
D.  
Đáp án khác

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Toán 9 Bài 8: Bài tập ôn tập Chương 3Lớp 9Toán

1 mã đề 27 câu hỏi 1 giờ

172,91013,295

Trắc nghiệm Bài tập Toán 9 Ôn tập chương 1 có đáp ánLớp 9Toán

3 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

151,93211,682

Trắc nghiệm Toán 9 (Có đáp án): Bài tập ôn tập chương 1Lớp 9Toán

1 mã đề 22 câu hỏi 1 giờ

167,76312,900

Trắc nghiệm Toán 5 Bài 9: (có đáp án) Ôn tập về phép nhânLớp 5Toán

1 mã đề 14 câu hỏi 1 giờ

148,84411,443

Trắc nghiệm Toán 9 Bài 9 (có đáp án): Căn bậc baLớp 9Toán

1 mã đề 20 câu hỏi 1 giờ

162,33712,484

Trắc nghiệm Toán 9 Bài 9 (có đáp án): Độ dài đường tròn, cung trònLớp 9Toán

1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ

147,21211,316