
Trắc nghiệm Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn có đáp án (Vận dụng)
Bài 4: Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
Lớp 9;Toán
Số câu hỏi: 10 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ
176,959 lượt xem 13,608 lượt làm bài
Xem trước nội dung:
Cho đường tròn (O; R) và dây AB = 1,2R. Vẽ một tiếp tuyến song song với AB, cắt các tia OA, OB lần lượt tại E và F. Tính diện tích tam giác OEF theo R
Cho đường tròn (O; 6cm) và dây AB = 9,6cm. Vẽ một tiếp tuyến song song với AB, cắt các tia OA, OB lần lượt tại E và F. Tính diện tích tam giác OEF theo R
Cho đường tròn (O; R). Cát tuyến qua A ở ngoài (O) cắt (O) tại B và C. Cho biết AB = BC và kẻ đường kính COD. Tính độ dài đoạn thẳng AD
Cho đường tròn (O; 5cm). Cát tuyến qua A ở ngoài (O) cắt (O) tại B và C. Cho biết AB = BC và kẻ đường kính COD. Tính độ dài đoạn thẳng AD
Cho hai đường thẳng a và b song song với nhau, cách nhau một khoảng là h. Một đường tròn (O) tiếp xúc với a và b. Hỏi tâm O di động trên đường nào?
Cho hai đường thẳng a và b song song với nhau, cách nhau một khoảng là 6cm. Một đường tròn (O) tiếp xúc với a và b. Hỏi tâm O di động trên đường nào?
Cho đường tròn (O; R), đường kính AB. Vẽ các tia tiếp tuyến Ax, By với nửa đường tròn. Lấy điểm M di động trên tia Ax, điểm N di động trên tia Oy sao cho . Chọn câu đúng:
Cho đường tròn (O; R), đường kính AB. Vẽ các tia tiếp tuyến Ax, By với nửa đường tròn. Lấy điểm M di động trên tia Ax, điểm N di động trên tia Oy sao cho . Chọn câu đúng:
Từ một điểm A ở bên ngoài đường tròn (O) ta vẽ hai tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm). Trên AO lấy điểm M sao cho AM = AB. Các tia BM và CM lần lượt cắt đường tròn tại một điểm thứ hai là D và E. Chọn câu đúng
Cho hai đường tròn (O; 4cm) và (O’; 3cm) biết OO’ = 5cm. Hai đường tròn trên cắt nhau tại A và B. Độ dài AB là:
Đề thi tương tự
1 mã đề 9 câu hỏi 1 giờ
151,71511,667
1 mã đề 8 câu hỏi 1 giờ
153,55811,808
3 mã đề 19 câu hỏi 1 giờ
170,72413,128
1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ
167,34012,868
1 mã đề 5 câu hỏi 1 giờ
176,62513,582
1 mã đề 6 câu hỏi 1 giờ
165,83112,752
1 mã đề 3 câu hỏi 1 giờ
177,55813,655
1 mã đề 16 câu hỏi 1 giờ
182,86314,063
1 mã đề 5 câu hỏi 1 giờ
172,81813,290